Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định số 478/QĐ-UBND về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước

Quyết định số 478/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành nhằm phân bổ hợp lý nguồn tài nguyên đất đai, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn huyện.

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2018

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Chơn Thành là 38.959,16 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 27.654,75 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm tỷ lệ lớn nhất với 27.284,95 ha; đất nông nghiệp khác là 236,70 ha; đất trồng lúa là 88,53 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 42,10 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 2,46 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 11.304,41 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất khu công nghiệp (4.496,37 ha); Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã (2.844,23 ha); Đất thương mại, dịch vụ (2.348,48 ha); Đất ở tại nông thôn (540,66 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (426,75 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (222,73 ha); Đất ở tại đô thị (152,73 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (68,58 ha); Đất mặt nước chuyên dùng (51,06 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (47,58 ha); Đất quốc phòng (31,40 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (20,53 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (19,95 ha); Đất cơ sở tôn giáo (14,37 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (6,00 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (5,69 ha); Đất an ninh (5,33 ha); Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp (1,18 ha); Đất di tích lịch sử - văn hóa (0,50 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (0,28 ha).
  • Đất chưa sử dụng: Trong năm 2018, huyện Chơn Thành không còn diện tích đất chưa sử dụng.
  • Đất đô thị: Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 3.191,06 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Chơn Thành).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2018

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 5.358,12 ha. Trong đó, chủ yếu là đất trồng cây lâu năm với 5.357,86 ha và đất nuôi trồng thủy sản là 0,25 ha. Các địa phương có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất là xã Thành Tâm (2.081,49 ha) và xã Minh Thành (2.025,64 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,22 ha, bao gồm đất ở tại đô thị (1,82 ha tại Thị trấn Chơn Thành) và đất ở tại nông thôn (0,40 ha, trong đó xã Minh Thành là 0,27 ha và xã Thành Tâm là 0,13 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của địa phương:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 5.559,87 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp chiếm 5.559,62 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp là 0,25 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Thành Tâm (2.089,46 ha) và xã Minh Thành (2.050,23 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 34,82 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 2,93 ha (tại xã Quang Minh); chuyển đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác là 31,89 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Minh Lập với 15,98 ha và xã Nha Bích với 12,07 ha).

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành

Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, UBND huyện Chơn Thành có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, đúng theo kế hoạch đã được duyệt và tuân thủ các quy định pháp luật liên quan.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo hiệu quả sử dụng đất và hạn chế sai phạm.

5. Trách nhiệm thi hành quyết định

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:

  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh Bình Phước.
  • Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh.
  • Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trực thuộc tỉnh và huyện.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 478/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 09 tháng 3 năm 2018  

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN CHƠN THÀNH, TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị Quyết số 50/2017/NQ-HĐND ngày 12/12/2017 của HĐND tỉnh thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 88/TTr-STNMT ngày 27/02/2018 và của UBND huyện Chơn Thành tại Tờ trình số 08/TTr-UBND ngày 08/02/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Ch tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Minh Hưng

Xã Minh Lập

Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thng

Nha Bích

Quang Minh

Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

38.959,16

3.191,06

6.202,75

5.008,25

3.728,96

5.127,64

3.741,29

4.985,71

2.918,30

4.055,20

1

Đất nông nghiệp

27.654,75

2.281,38

4.562,40

4.487,67

3.476,01

1.830,35

3.400,98

3.476,73

2.742,17

1.397,06

1.1

Đất trồng lúa

88,53

 

 

18,01

 

1,32

 

0,85

68,35

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,46

 

 

 

 

 

2,46

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

27.284,95

2.280,21

4.562,10

4.388,42

3.472,25

1.828,10

3.339,93

3.466,58

2.552,62

1.394,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

42,10

 

 

12,35

 

0,38

23,32

3,54

2,52

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

236,70

1,18

0,30

68,89

3,76

0,55

35,27

5,76

118,68

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

11.304,41

909,68

1,640,35

520,58

252,95

3.297,29

340,31

1.508,98

176,13

2.658,14

2.1

Đất quốc phòng

31,40

1,66

 

 

4,64

 

25,10

 

 

 

2.2

Đất an ninh

5,33

4,25

1,08

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

4.496,37

148,82

1.016,55

 

 

1.896,80

 

132,59

 

1.301,61

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.348,48

320,16

36,97

0,31

2,16

868,88

2,46

135,08

1,30

981,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

222,73

8,07

27,70

18,57

20,41

0,06

0,20

12,39

41,80

93,53

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

2.844,23

222,57

273,23

240,29

119,48

369,78

256,80

1.110,08

67,82

184,18

2.8

Đất di tích lịch sử - văn hóa

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

19,95

0,01

 

19,49

 

 

 

 

 

0,45

2.10

Đất ở tại nông thôn

540,66

 

215,74

40,85

34,83

76,27

24,51

82,42

9,30

56,76

2.11

Đất ở tại đô thị

152,73

152,73

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,53

9,95

0,87

0,84

1,15

0,18

1,81

0,53

1,24

3,96

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

1,18

1,16

 

 

 

 

 

 

 

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

14,37

3,39

1,00

2,83

0,91

0,63

 

1,57

0,17

3,87

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

47,58

2,67

2,81

8,89

4,00

6,02

3,70

5,76

3,98

9,75

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

68,58

17,28

27,71

 

15,29

 

 

8,30

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,69

0,59

0,64

0,77

1,30

0,56

0,08

1,27

0,10

0,39

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

6,00

3,16

 

 

 

 

 

2,25

 

0,59

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,28

0,17

0,11

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

426,75

12,53

35,95

187,74

48,78

78,12

22,63

11,71

7,43

21,86

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

51,06

 

 

 

 

 

3,03

5,03

43,00

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

3.191,06

3.191,06

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Minh Hưng

Xã Minh Lập

Minh Long

Minh Thành

Minh Thắng

Nha Bích

Quang Minh

Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+…+(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

5.358,12

476,97

603,37

10,31

 

2.025,64

25,10

135,24

 

2.081,49

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.357,86

476,97

603,37

10,31

 

2.025,39

25,10

135,24

 

2.081,49

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

2,22

1,82

 

 

 

0,27

 

 

 

0,13

2.1

Đất ở tại nông thôn

0,40

 

 

 

 

0,27

 

 

 

0,13

2.2

Đất ở tại đô thị

1,82

1,82

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Minh Hưng

Minh Lập

Minh Long

Xã Minh Thành

Minh Thắng

Nha Bích

Quang Minh

Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+… +(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

5.559,87

506,32

693,19

25,54

11,19

2.050,23

27,82

137,38

18,74

2.089,46

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.559,62

506,32

693,19

25,54

11,19

2.049,97

27,82

137,38

18,74

2.089,46

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

34,82

0,68

0,20

15,98

2,96

 

12,07

2,93

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2,93

 

 

 

 

 

 

2,93

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

31,89

0,68

0,20

15,98

2,96

 

12,07

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Năm 2018, huyện Chơn Thành không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành được phê duyệt, UBND huyện Chơn Thành có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định pháp luật có liên quan.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P. KT, TH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Huỳnh Anh Minh

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 478/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 478/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 09/03/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 09/03/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 478/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký