Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 496/QĐ-UBND

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phân bổ nguồn tài nguyên đất đai hợp lý cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ cụ thể, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đắk Mil được xác định là 68.157,68 ha, được phân bổ chi tiết cho các đơn vị hành chính cấp xã bao gồm: Thị trấn Đắk Mil và các xã Đắk Gằn, Đắk N'Drot, Đắk Rla, Đắk Sắk, Đắk Lao, Đức Mạnh, Đức Minh, Long Sơn, Thuận An. Cơ cấu sử dụng đất cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 63.994,00 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 31.506,14 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Thuận An với 5.133,56 ha và xã Đắk Rla với 4.692,61 ha).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 17.495,94 ha (chủ yếu nằm tại xã Đắk Lao với 17.419,58 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 11.387,70 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 2.383,50 ha (toàn bộ diện tích nằm tại xã Đắk Lao).
    • Đất trồng lúa (LUA): 1.108,70 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 102,51 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 9,51 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 3.982,54 ha. Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.834,32 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 760,76 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 622,79 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 390,44 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 82,93 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 62,91 ha (toàn bộ thuộc Thị trấn Đắk Mil).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 50,18 ha (toàn bộ thuộc xã Thuận An).
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 39,34 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 35,42 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 24,31 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 18,80 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 16,19 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 13,00 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 11,18 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 6,44 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 5,57 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 4,43 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 3,55 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 181,15 ha, phân bổ tại các xã Đắk N'Drot, Đắk Rla, Đắk Lao, Đức Minh và Thuận An.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt với các chỉ tiêu:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 139,78 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 121,53 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 18,25 ha.
    • Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Long Sơn (37,55 ha) và xã Đắk Lao (30,57 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,67 ha, thực hiện tại Thị trấn Đắk Mil (0,64 ha) và xã Đức Mạnh (0,04 ha).

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Nhằm phục vụ các dự án đầu tư công và phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 128,94 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 113,49 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 15,45 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Thu hồi 0,15 ha đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) tại địa bàn xã Thuận An.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác cho mục đích nông nghiệp với tổng diện tích là 35,00 ha, toàn bộ được đưa vào sử dụng làm đất rừng sản xuất (RSX). Diện tích này được phân bổ tại ba xã:

  • Xã Đắk N'Drot: 5,00 ha.
  • Xã Đắk Rla: 10,00 ha.
  • Xã Đắk Lao: 20,00 ha.

5. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Đắk Mil

UBND huyện Đắk Mil có trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật với các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
  • Quản lý nghiệp vụ: Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tăng cường công tác giám sát, thanh tra và kiểm tra định kỳ việc quản lý, sử dụng đất đai. Kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai. Kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc thu hồi đất đối với các trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
  • Trách nhiệm pháp lý: UBND huyện Đắk Mil chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác, sự phù hợp của vị trí, ranh giới các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2020 so với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện đã được phê duyệt.

6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đắk Mil và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 496/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 10 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN ĐẮK MIL, TỈNH ĐẮK NÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 cùa Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BNTMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về lập bản đồ hiện trạng, quy hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 288/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 98/TTr-STNMT ngày 03 tháng 4 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT. Đắk Mil

Xã Đắk Gằn

Xã Đắk N'Drot

Xã Đắk Rla

Xã Đắk Sắk

Xã Đắk Lao

Xã Đức Mạnh

Xã Đức Minh

Xã Long Sơn

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

68.157,68

481,68

7.640,60

4.652,79

9.338,26

3.112,53

25.385,88

4.902,18

3.434,74

3.014,37

6.194,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.994,00

260,58

7.265,62

4.455,35

8.932,49

2.850,68

24.251,37

4.600,28

3.031,78

2.868,61

5.477,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.108,70

 

95,07

49,05

83,70

198,51

 

114,11

368,24

80,72

119,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.387,70

6,79

3.786,39

1.040,17

4.126,95

184,11

274,97

874,19

340,53

541,62

211,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31.506,14

248,71

3.360,14

3.348,94

4.692,61

2.462,72

4.147,34

3.579,76

2.286,89

2.245,48

5.133,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.383,50

 

 

 

 

 

2.383,50

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17.495,94

2,40

9,15

5,00

24,14

 

17.419,58

23,69

6,48

 

5,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

102,51

2,68

14,86

12,19

5,10

5,35

16,47

8,53

29,64

0,79

6,89

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,51

 

 

 

 

 

9,51

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.982,54

221,10

374,98

182,95

381,11

261,85

1.005,42

301,90

401,69

145,75

705,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

390,44

9,28

 

4,26

3,90

 

306,27

16,38

 

 

50,34

2.2

Đất an ninh

CAN

11,18

1,67

 

 

 

 

 

 

 

 

9,51

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50,18

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,00

5,86

0,52

0,12

1,26

0,49

2,96

 

0,15

 

1,65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,31

1,40

0,16

 

0,82

0,07

7,47

1,21

0,32

 

12,87

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,43

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.834,32

131,35

209,39

103,62

164,89

118,57

340,15

100,59

220,05

77,79

367,91

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,55

 

 

 

 

3,30

0,25

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,19

 

 

 

0,64

0,50

12,91

 

2,14

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

622,79

 

43,42

38,67

65,23

88,96

63,11

98,85

121,39

14,08

89,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,91

62,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,80

4,43

0,42

0,52

0,68

0,79

8,13

0,40

0,18

0,56

2,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,44

0,71

 

0,51

 

 

1,10

 

 

 

4,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

39,34

0,52

2,03

1,80

1,96

11,59

0,50

6,09

11,22

 

3,63

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,93

2,25

7,23

6,84

6,02

9,21

9,52

10,96

13,22

5,97

11,71

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

35,42

 

 

2,65

13,05

 

8,08

3,59

 

8,04

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,57

0,72

0,42

0,98

0,39

0,92

0,43

0,84

0,26

0,19

0,41

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

760,76

 

111,39

23,00

122,27

27,45

244,53

62,99

32,76

39,12

97,23

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

181,15

 

 

14,49

24,65

 

129,09

 

1,27

 

11,65

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT. Đắk Mil

Xã Đắk Gằn

Xã Đắk N’Drot

Xã Đắk Rla

Xã Đắk Sắk

Xã Đắk Lao

Xã Đức Mạnh

Xã Đức Minh

Xã Long Sơn

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

139,78

6,00

19,00

2,20

19,00

1,45

30,57

7,42

1,75

37,55

14,84

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,25

1,10

3,40

0,20

2,10

0,10

0,10

0,20

0,30

9,25

1,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

121,53

4,90

15,60

2,00

16,90

1,35

30,47

7,22

1,45

28,30

13,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,67

0,64

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT. Đắk Mil

Xã Đắk Gằn

Xã Đắk N'Drot

Xã Đắk Rla

Xã Đắk Sắk

Xã Đắk Lao

Xã Đức Mạnh

Xã Đức Minh

Xã Long Sơn

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

128,94

3,30

18,30

1,60

18,50

0,95

30,07

6,62

0,25

37,15

12,20

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,45

 

3,30

 

2,00

 

 

 

 

9,15

1,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

113,49

3,30

15,00

1,60

16,50

0,95

30,07

6,62

0,25

28,00

11,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT. Đắk Mil

Xã Đắk Gằn

Xã Đắk N'Drot

Xã Đắk Rla

Xã Đắk Sắk

Xã Đắk Lao

Xã Đức Mạnh

Xã Đức Minh

Xã Long Sơn

Xã Thuận An

Huyện quản lý

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đất nông nghiệp

NNP

35,00

 

 

5,00

10,00

 

20,00

 

 

 

 

 

1

Đất rừng sản xuất

RSX

35,00

 

 

5,00

10,00

 

20,00

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Đắk Mil có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với những trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

- UBND huyện Đắk Mil chịu trách nhiệm về sự phù hợp của vị trí các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2020 so với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện được duyệt.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Đắk Mil và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- TT. Huyện ủy Đắk Mil;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH, CTTĐT, KTN(Tha).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Thanh Tùng

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 496/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông

Số hiệu: 496/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/04/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông
Người ký: Trương Thanh Tùng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/04/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 496/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký