Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 646/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội và quản lý tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố trong năm 2020. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này:

- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020

Kế hoạch xác định rõ tổng diện tích tự nhiên và cơ cấu các loại đất phân bổ trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa cũng như chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 23.188,70 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm tỷ trọng lớn nhất với 16.403,93 ha; đất rừng phòng hộ là 2.949,63 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 2.467,83 ha; đất rừng sản xuất là 634,19 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 559,14 ha; đất nông nghiệp khác là 125,04 ha; và đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước) là 48,94 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.203,42 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã) chiếm diện tích lớn nhất với 2.644,13 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 820,94 ha; đất ở tại đô thị là 564,93 ha; đất danh lam thắng cảnh là 318,70 ha; đất ở tại nông thôn là 209,18 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 152,24 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 92,27 ha; đất an ninh là 87,12 ha; đất có mặt nước chuyên dùng là 75,20 ha; đất thương mại, dịch vụ là 57,87 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 39,25 ha; đất quốc phòng là 37,16 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 32,61 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa là 34,10 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải là 11,46 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp là 8,85 ha; đất cơ sở tôn giáo là 7,99 ha; đất di tích lịch sử - văn hóa là 4,80 ha; và đất sinh hoạt cộng đồng là 4,65 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Tổng diện tích còn lại là 18,81 ha (tập trung chủ yếu tại xã Đắk Nia với 12,36 ha và xã Đắk R'Moan với 6,45 ha).
  • Đất đô thị: Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 14.143,61 ha, phân bổ tại các phường Nghĩa Thành, Nghĩa Tân, Nghĩa Trung, Nghĩa Phú, Nghĩa Đức và Quảng Thành.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Trong năm 2020, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp được phê duyệt với tổng diện tích là 768,92 ha. Chi tiết các loại đất chuyển mục đích bao gồm:

  • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp: 695,92 ha.
  • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp: 73,00 ha.
  • Phân bổ diện tích chuyển mục đích theo địa bàn: Tập trung nhiều nhất tại xã Đắk Nia (406,75 ha), phường Nghĩa Đức (171,47 ha), phường Nghĩa Trung (52,58 ha), phường Nghĩa Phú (48,98 ha), phường Nghĩa Tân (42,98 ha), phường Nghĩa Thành (30,40 ha), xã Đắk R'Moan (11,04 ha) và phường Quảng Thành (4,73 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2020 của thành phố Gia Nghĩa được quy định cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 768,92 ha (trùng khớp với diện tích chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp), bao gồm 695,92 ha đất trồng cây lâu năm và 73,00 ha đất trồng cây hàng năm khác.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 10,87 ha. Trong đó bao gồm: đất ở tại đô thị (5,88 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (2,99 ha) và đất phát triển hạ tầng (2,00 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm kế hoạch 2020, thành phố Gia Nghĩa không thực hiện chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thành phố Gia Nghĩa

Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho UBND thành phố Gia Nghĩa nhằm đảm bảo tính nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện và giám sát.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn. Ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai. Tuyệt đối không giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc thu hồi đất đối với các trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm có trách nhiệm tổng hợp, lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
  • Trách nhiệm giải trình: UBND thành phố Gia Nghĩa chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác, sự phù hợp của vị trí, ranh giới các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2020 so với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của địa phương đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Gia Nghĩa cùng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 646/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 11 tháng 5 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, TỈNH ĐẮK NÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BNTMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về lập bản đồ hiện trạng, quy hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 127/TTr-STNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Phường Nghĩa Thành

Phường Nghĩa Tân

Phường Nghĩa Trung

Phường Nghĩa Phú

Phường Nghĩa Đức

Xã Đắk R'Moan

Phường Quảng Thành

Xã Đắk Nia

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23188.70

73.27

1241.60

789.64

738.12

1163.37

3909.04

7306.60

7967.06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

48.94

-

-

-

-

-

-

-

48.94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

48.94

-

-

-

-

-

-

-

48.94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,467.83

10.89

102.76

48.44

19.67

45.00

208.69

488.32

1,544.06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,403.93

58.18

1,070.08

702.15

707.83

1,087.11

3,582.27

3,532.57

5,663.75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,949.63

-

-

-

-

-

-

2,949.63

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

634.19

-

19.37

-

-

-

13.95

254.19

346.68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

559.14

0.28

49.39

39.05

10.62

31.26

104.14

81.89

242.51

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

125.04

3.92

-

-

-

-

-

-

121.12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,203.42

243.89

612.05

438.12

549.99

534.33

1,003.40

440.27

1,381.37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

37.16

-

0.21

1.74

14.47

11.90

5.24

-

3.60

2.2

Đất an ninh

CAN

87.12

0.51

7.50

0.24

28.24

49.13

0.50

0.50

0.50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

57.87

5.99

13.32

9.78

2.39

11.45

2.39

1.25

11.30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39.25

11.49

2.40

-

2.26

7.11

-

-

15.99

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,644.13

130.56

371.46

210.77

383.29

297.02

704.35

142.88

403.81

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4.80

-

-

-

-

-

-

-

4.80

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

318.70

-

-

-

-

-

-

-

318.70

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11.46

-

3.56

-

-

-

-

-

7.90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

209.18

-

-

-

-

-

70.33

-

138.85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

564.93

74.03

117.96

112.94

72.70

122.33

-

64.97

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

92.27

0.91

35.08

34.25

3.30

16.96

0.52

0.64

0.60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.85

0.32

4.19

0.76

0.34

1.02

-

2.22

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7.99

0.77

1.27

-

-

1.67

1.20

1.00

2.09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

34.10

4.94

2.24

3.50

2.92

1.12

3.78

-

15.60

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

152.24

-

-

-

8.39

-

46.10

1.98

95.77

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4.65

0.44

0.23

0.45

0.27

0.49

1.13

0.32

1.32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

32.61

9.88

1.22

17.62

-

3.44

-

0.04

0.41

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

820.94

0.39

51.41

31.29

26.10

8.97

167.87

215.52

319.39

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

75.20

3.68

-

14.79

5.32

1.71

-

8.96

40.74

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

18.81

-

-

-

-

-

-

12.36

6.45

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

14,143.61

317.15

1,853.65

1,227.77

1,288.11

1,697.70

 

7,759.23

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tổng diện tích

Phường Nghĩa Thành

Phường Nghĩa Tân

Phường Nghĩa Trung

Phường Nghĩa Phú

Phường Nghĩa  Đức

Xã Đắk R'Moan

Phường Quảng Thành

Xã Đắk Nia

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

768.92

30.40

42.98

52.58

48.98

171.47

4.73

11.04

406.75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

73.00

-

-

-

-

-

-

-

73.00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

695.92

30.40

42.98

52.58

48.98

171.47

4.73

11.04

333.75

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Phường Nghĩa Thành

Phường Nghĩa Tân

Phường Nghĩa Trung

Phường Nghĩa Phú

Phường Nghĩa Đức

Xã Đắk R'Moan

Phường Quảng Thành

Xã Đắk Nia

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

768.92

30.40

42.98

52.58

48.98

171.47

4.73

11.04

406.75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73.00

-

-

-

-

-

-

-

73.00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

695.92

30.40

42.98

52.58

48.98

171.47

4.72

11.04

333.75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.87

1.00

1.38

1.67

-

6.82

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.00

-

-

-

-

2.00

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5.88

1.00

1.38

1.50

-

2.00

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.99

-

-

0.17

-

2.82

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

Trong năm 2020, không thực hiện chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND thành phố Gia Nghĩa có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; không giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với những trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

- UBND thành phố Gia Nghĩa chịu trách nhiệm về sự phù hợp của vị trí các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2020 so với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện đã được duyệt.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND thành phố Gia Nghĩa và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- TT. Thành ủy Gia Nghĩa;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH, CTTĐT, KTN(Tha).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Thanh Tùng

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 646/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông

Số hiệu: 646/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/05/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông
Người ký: Trương Thanh Tùng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/05/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 646/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký