Tóm tắt Quyết định 497/QĐ-UBND năm 2022 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh
Quyết định số 497/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành nhằm thiết lập hệ thống tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho công tác chuyên môn của Sở Khoa học và Công nghệ. Văn bản này là căn cứ pháp lý để thực hiện việc mua sắm, quản lý và sử dụng tài sản công một cách tiết kiệm, hiệu quả và đúng quy định.
Các nội dung cốt lõi của Quyết định bao gồm:
1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
- Chính thức áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng dành riêng cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh.
- Chi tiết về danh mục, số lượng, chủng loại và cấu hình kỹ thuật của các trang thiết bị chuyên dùng được quy định cụ thể tại Phụ lục đính kèm ban hành cùng Quyết định này.
2. Trách nhiệm tổ chức mua sắm, quản lý và sử dụng tài sản công
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện việc mua sắm trang thiết bị.
- Quy trình mua sắm, quản lý và đưa vào vận hành, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật hiện hành của Nhà nước về quản lý tài sản công.
- Sở Tài chính thực hiện chức năng phối hợp, hướng dẫn và giám sát việc mua sắm bảo đảm đúng định mức và dự toán ngân sách được phê duyệt.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Văn bản này đóng vai trò chuẩn hóa việc trang bị cơ sở vật chất chuyên ngành, giúp nâng cao năng lực hoạt động khoa học công nghệ tại địa phương, đồng thời bảo đảm tính công khai, minh bạch trong quản lý ngân sách nhà nước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 497/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 16 tháng 11 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017 và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Văn bản số 147/TT.HĐND ngày 04/11/2022 của Thường trực HĐND tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 94/TTr-STC ngày 19/10/2022;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Khoa học và Công nghệ, chi tiết theo Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính theo chức năng, nhiệm vụ phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức mua sắm, quản lý và sử dụng máy móc, thiết bị theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh; và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
(Kèm theo Quyết định số: 497/QĐ-UBND ngày 16/11/2022 của UBND tỉnh)
| TT | Tên máy móc, thiết bị | Số lượng |
| 1 | Màn hình LED trong nhà kích thước: 3200x1600mm (cùng các phụ kiện đi kèm) Khoảng cách điểm ảnh: 2mm Độ phân giải mô-đun (W x H): 160x80 = 12800 pixel HUB: HUB75 Kích thước mô-đun: 320mm x 160mm x 16,6mm Trọng lượng mô-đun: 0,45 ± 0,02kg Độ sáng ≥ 500 CD / m2 Ho trợ video 2K HD, 4K UHD Bộ xử lý hình ảnh đồng bộ Phụ kiện, dây cáp | 01 bộ |
| 2 | Khối điều khiển trung tâm - Cấp nguồn lên tới 50 hộp đại biểu: Khối điều khiển trung tâm có 2 cổng để kết nối với các hộp hội thảo, mỗi cổng có thể kết nối tới 25 hộp hội thảo - Nguồn cấp 100 to 240 VAC ± 10 % - Dòng tiêu thụ cực đại 0.9 A (100 VAC) to 0.3 A (240 VAC) - Trọng lượng 1.5 kg (3.3 lb) | 01 bộ |
| 3 | Hệ thống micro gồm: 01 Hộp chủ tọa kèm micro cần dài và 12 Hộp đại biểu kèm micro cần dài * Micro chủ tọa - Phím bấm ưu tiên dành cho chủ tọa - Svvitch lựa chọn chế độ ngắt tạm thời hoặc ngắt hẳn đối với micro của các đại biểu khi chủ tọa nhấn phím bấm ưu tiên - 01 sợi cáp 2m với giắc CCS 7 chân đực, dành cho nối vòng với các micro đại biểu hoặc kết nối vào khối điều khiển trung tâm - 01 giắc CCS 7 chân cái, dành cho nối vòng với các micro đại biểu khác trong hệ thống - 02 giác cắm dành cho tai nghe 3,5mm * Micro đại biểu - 01 sợi cáp 2m với giắc CCS 7 chân đực, dành cho nối vòng với các micro đại biểu hoặc kết nối vào khối điều khiển trung tâm - 01 giắc CCS 7 chân cái, dành cho nối vòng với các micro đại biểu khác trong hệ thống - 02 giắc cắm dành cho tai nghe 3,5mm | 01 bộ |
| 4 | Hệ thống âm thanh: 06 gồm loa trần và 01 amply cho hệ thống âm thanh. * Loa trần 36/24W vỏ kim loại - Công suất lớn nhất: 36W - Các mức chọn lựa công suất ra: 24/12/6W - Mức thanh áp tại 24W/1W (1 kHz, 1 m): 106 dB/92 dB - Mức thanh áp tại 24W/1W (4 kHz, 1 m): 107 dB/93 dB - Phạm vi tần số hiệu quả: 60Hz - 18kHz * Âm ly công suất 360/240W - Nguồn cung cấp: 230Vac, ±10%, 50/60Hz - Công suất tiêu thụ: 760VA - Nguồn pin dự phòng: 24 VDC, ±15% - Dòng điện vào lớn nhất: 11A - Dải tần số đáp ứng: 50Hz - 20kHz ( 1/-3 dB@- 10dB) | 01 bộ |
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017
- 3 Nghị định 151/2017/NĐ-CP về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công
- 4 Quyết định 50/2017/QĐ-TTg về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 1 Quyết định 402/QĐ-UBND năm 2021 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Xây dựng và các đơn vị trực thuộc do tỉnh Bắc Ninh ban hành
- 2 Quyết định 2556/QĐ-UBND năm 2021 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Dương
- 3 Quyết định 3724/QĐ-UBND năm 2021 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Nam
- 4 Quyết định 811/QĐ-UBND năm 2019 tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng; phân bổ kinh phí; phê duyệt danh mục mua sắm và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Ninh
- 5 Quyết định 51/2022/QĐ-UBND về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình
- 6 Quyết định 596/QĐ-UBND năm 2023 quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục, hội đồng thẩm định thực hiện chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân đầu tư, đổi mới thiết bị, công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo Nghị quyết 12/2021/NQ-HĐND
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017
- 3 Nghị định 151/2017/NĐ-CP về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công
- 4 Quyết định 50/2017/QĐ-TTg về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Quyết định 402/QĐ-UBND năm 2021 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Xây dựng và các đơn vị trực thuộc do tỉnh Bắc Ninh ban hành
- 7 Quyết định 2556/QĐ-UBND năm 2021 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Dương
- 8 Quyết định 3724/QĐ-UBND năm 2021 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Nam
- 9 Quyết định 811/QĐ-UBND năm 2019 tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng; phân bổ kinh phí; phê duyệt danh mục mua sắm và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Ninh
- 10 Quyết định 51/2022/QĐ-UBND về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình
- 11 Quyết định 596/QĐ-UBND năm 2023 quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục, hội đồng thẩm định thực hiện chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân đầu tư, đổi mới thiết bị, công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo Nghị quyết 12/2021/NQ-HĐND