Quyết định số 811/QĐ-UBND năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành các quy định quan trọng về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng; phân bổ kinh phí; phê duyệt danh mục mua sắm và kế hoạch lựa chọn nhà thầu cho dự án mua sắm thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến 3 cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, do Sở Thông tin và Truyền thông làm chủ đầu tư.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và phân tích chuyên sâu các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
- Tiêu chuẩn, định mức và phê duyệt danh mục mua sắm hệ thống hội nghị trực tuyếnQuyết định chính thức ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến. Đồng thời phê duyệt danh mục mua sắm chi tiết với các thông tin cụ thể:
- Kinh phí dự kiến mua sắm: 14.800.000.000 đồng (Mười bốn tỷ, tám trăm triệu đồng).
- Nguồn kinh phí thực hiện: Được trích từ nguồn sự nghiệp kinh tế đã giao cho đơn vị trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2019.
- Danh mục thiết bị và phần mềm chuyên dùng bao gồm: Phần mềm hội nghị truyền hình 5-in-1 server License for Enterprise (license); Phần mềm hội nghị truyền hình SIP Server cho smartphones (license); Phần mềm hội nghị truyền hình cho client (license).
Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phân bổ cụ thể nguồn vốn để triển khai dự án mua sắm thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến 3 cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh:
- Số tiền phân bổ: 14.800.000.000 đồng (Mười bốn tỷ, tám trăm triệu đồng).
- Mục tiêu sử dụng: Đảm bảo hạ tầng kỹ thuật đồng bộ cho hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến kết nối thông suốt từ cấp tỉnh, cấp huyện đến cấp xã (hệ thống 3 cấp).
- Nguồn vốn: Nguồn sự nghiệp kinh tế trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2019.
Quyết định phê duyệt chi tiết kế hoạch lựa chọn nhà thầu cho gói thầu "Mua sắm thiết bị Hội nghị truyền hình trực tuyến" với 3 gói thầu thành phần cụ thể như sau:
- Gói thầu số 1: Mua thiết bị Hội nghị truyền hình trực tuyến
- Giá gói thầu: 14.827.972.000 đồng.
- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước qua mạng nhằm đảm bảo tính cạnh tranh, minh bạch.
- Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn, hai túi hồ sơ.
- Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
- Gói thầu số 1a: Lập hồ sơ mời thầu (HSMT) và đánh giá hồ sơ dự thầu (HSDT) gói thầu số 1
- Giá gói thầu: 29.656.000 đồng.
- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu rút gọn.
- Thời gian thực hiện hợp đồng: 25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (không tính thời gian thẩm định, phát hành HSMT).
- Gói thầu số 1b: Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu số 1
- Giá gói thầu: 14.828.000 đồng.
- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu rút gọn.
- Thời gian thực hiện hợp đồng: 25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (không tính thời gian lập, phê duyệt HSMT, thời gian chuẩn bị HSDT của nhà thầu và đánh giá HSDT).
- Thông tin chung về các gói thầu: Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu được xác định vào tháng 11/2019. Loại hợp đồng áp dụng cho tất cả các gói thầu là hợp đồng trọn gói.
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Ninh chịu trách nhiệm toàn diện trong việc tổ chức lựa chọn nhà thầu theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật hiện hành về đấu thầu. Đặc biệt, đơn vị phải thực hiện mục tiêu tiết kiệm ngân sách nhà nước theo chỉ đạo của tỉnh:
- Đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm tối thiểu đạt 1% đối với giá gói thầu mua sắm thiết bị (Gói thầu số 1).
- Đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm tối thiểu đạt 4% đối với các gói thầu tư vấn (Gói thầu số 1a và 1b).
- Cơ sở pháp lý thực hiện tiết kiệm dựa trên Thông báo số 43/TB-UBND ngày 25/7/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Để đảm bảo quyết định được thực thi hiệu quả, đúng tiến độ và đúng quy định pháp luật, các cơ quan và cá nhân sau đây có trách nhiệm phối hợp thực hiện:
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh.
- Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh (chịu trách nhiệm giám sát, hướng dẫn quản lý và quyết toán kinh phí).
- Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Ninh (đơn vị chủ trì thực hiện).
- Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Ninh (kiểm soát chi và giải ngân nguồn vốn theo quy định).
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 811/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 29 tháng 11 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG; PHÂN BỔ KINH PHÍ; PHÊ DUYỆT DANH MỤC MUA SẮM VÀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật NSNN 2015 và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật;
Căn cứ Luật đấu thầu năm 2013 và các văn bản hướng dẫn Luật;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ, quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị;
Căn cứ Quyết định số 45/2018/QĐ-TTg ngày 09/11/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ họp trong hoạt động quản lý, điều hành của cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 10/2015/TT-BTC ngày 26/10/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, quy định chi tiết về Kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ Tài chính Quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp;
Căn cứ Nghị quyết số 112/2018/NQ-HĐND ngày 17/4/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh, về việc ban hành quy định phân cấp quản lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý;
Căn cứ Nghị quyết số 208/NQ-HĐND ngày 29/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Phê duyệt Đề án mua sắm trang thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến 3 cấp trên địa bàn tỉnh
Căn cứ công văn số 177/TT.HĐND 18 ngày 28/11/2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng năm 2019 của Sở Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của UBND tỉnh về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và phương án phân bổ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2018;
Xét Tờ trình số 301/TTr-STC ngày 15/11/2019 của Sở Tài chính về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng; phân bổ kinh phí; phê duyệt danh mục mua sắm và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu của Thông tin và Truyền thông,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quyết định ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng; phê duyệt danh mục mua sắm hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến; kinh phí dự kiến mua sắm là: 14.800.000.000 đồng (Mười bốn tỷ, tám trăm triệu đồng), danh mục chi tiết theo biểu 01, 02 đính kèm.
Nguồn kinh phí: Từ sự nghiệp kinh tế đã giao cho đơn vị.
Điều 2. Phân bổ kinh phí cho Sở Thông tin và Truyền thông, để mua sắm thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến 3 cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, số tiền là: 14.800.000.000 đồng (Mười bốn tỷ, tám trăm triệu đồng).
Nguồn kinh phí: Từ SN kinh tế trong dự toán NS tỉnh năm 2019.
Điều 3. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, gói thầu Mua sắm thiết bị Hội nghị truyền hình trực tuyến
1. Tên gói thầu:
- Gói thầu số 1: Mua thiết bị Hội nghị truyền hình trực tuyến.
- Gói thầu số 1a: Lập HSMT, đánh giá HSDT gói thầu số 1.
- Gói thầu số 1b: Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu số 1.
2. Giá gói thầu:
- Gói thầu số 1: 14.827.972.000 đồng
- Gói thầu số 1a: 29.656.000 đồng
- Gói thầu số 1b: 14.828.000 đồng
3. Nguồn kinh phí: Từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế, đã giao cho đơn vị.
4. Hình thức lựa chọn nhà thầu:
- Gói thầu số 1: Đấu thầu rộng rãi trong nước qua mạng.
- Gói thầu số 1a, 1b: Chỉ định thầu rút gọn.
5. Phương thức lựa chọn nhà thầu:
- Gói thầu số 1: Một giai đoạn, hai túi hồ sơ.
6. Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu: Tháng 11/2019.
7. Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói đối với mỗi gói thầu.
8. Thời gian thực hiện hợp đồng:
- Gói thầu số 1: 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
- Gói thầu 1a: 25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (không bao gồm thời gian thẩm định, phát hành HSMT)
- Gói thầu 1b: 25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (không bao gồm thời gian lập, phê duyệt HSMT và thời gian chuẩn bị HSDT của nhà thầu, đánh giá HSDT).
Điều 4. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tổ chức lựa chọn nhà thầu theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt, đúng theo quy định hiện hành, đảm bảo tiết kiệm tối thiểu 1% giá gói thầu mua sắm và 4 % giá gói thầu tư vấn theo Thông báo 43/TB-UBND ngày 25/7/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; Tài chính; Thông tin và Truyền thông; Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. UBND TỈNH |
PHỤ LỤC 01
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG HỆ THỐNG HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-UBND ngày 29/11/2019 của UBND tỉnh)
| STT | Đơn vị | Phần mềm hội nghị truyền hình 5-in-1 server License for Enterprise (license) | Phần mềm hội nghị truyền hình SIP Server cho smartphones (license) | Phần mềm hội nghị truyền hình cho client (license) | Thiết bị hội nghị truyền hình đặt tại UBND tỉnh (bộ) | Thiết bị đầu cuối cấp Sở, huyện (bộ) | Thiết bị đầu cuối cấp xã (bộ) | Thiết bị PC coded (bộ) | Màn hình TV 55 inch (bộ) |
|
| Tổng số | 1 | 1 | 160 | 1 | 33 | 126 | 34 | 69 |
| I | Cấp tỉnh | 1 | 1 | 26 | 1 | 25 | 0 | 26 | 3 |
| 1 | HĐND tỉnh |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 | 1 |
| 2 | UBND tỉnh | 1 | 1 | 1 | 1 |
|
| 1 |
|
| 3 | Sở Nội vụ |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 4 | Sở KHĐT |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 5 | Sở Tài chính |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 6 | Sở GTVT |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 7 | Sở GD&ĐT |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 8 | Sở NN&PTNT |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 9 | Sở Công thương |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 10 | Sở TNMT |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 11 | Sở LĐ, TB&XH |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 12 | Sở VH, TT&DL |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 13 | Sở Tư pháp |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 14 | Thanh tra tỉnh |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 15 | Sở Y tế |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 16 | Sở KHCN |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 17 | Sở Xây dựng |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 18 | Sở TT&TT |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 19 | Ban QL KCN |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 20 | Viện KTXH |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 21 | Ban QL ATTP |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 22 | Ủy ban MTTQ |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 23 | Hội phụ nữ |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 24 | Hội CCB |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 25 | Hội nông dân |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 | 1 |
| 26 | Liên đoàn LĐ |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 | 1 |
| II | Cấp huyện | 0 | 0 | 8 | 0 | 8 | 0 | 8 | 7 |
| 1 | Tp Bắc Ninh |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| 2 | Thị xã Từ Sơn |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 | 1 |
| 3 | Huyện Tiên Du |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 | 1 |
| 4 | Huyện Yên Phong |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 | 1 |
| 5 | Huyện Thuận Thành |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 | 1 |
| 6 | Huyện Gia Bình |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 | 1 |
| 7 | Huyện Lương Tài |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 | 1 |
| 8 | Huyện Quế Võ |
|
| 1 |
| 1 |
| 1 | 1 |
| III | Cấp xã | 0 | 0 | 126 | 0 | 0 | 126 | 0 | 59 |
| 1 | 126 xã, phường, thị trấn | 0 |
| 126 |
|
| 126 |
| 59 |
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC MUA SẮM HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-UBND ngày 29/11/2019 của UBND tỉnh)
| STT | Tên trang thiết bị | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Phần mềm hội nghị truyền hình 5-in-1 server License for Enterprise | License | 1 |
|
| 2 | Phần mềm hội nghị truyền hình SIP Server cho smartphones | License | 1 |
|
| 3 | Phần mềm hội nghị truyền hình cho client | License | 160 |
|
| 4 | Thiết bị hội nghị truyền hình đặt tại UBND tỉnh | Bộ | 1 |
|
| 5 | Thiết bị đầu cuối cấp Sở, huyện | Bộ | 33 |
|
| 6 | Thiết bị đầu cuối cấp xã | Bộ | 126 |
|
| 7 | Thiết bị PC coded | Bộ | 34 |
|
| 8 | Màn hình TV 55 inch | Bộ | 69 |
|
| 9 | Khung giá lắp đặt thiết bị HNTH | Bộ | 140 |
|
| 10 | Lắp đặt phần cứng, cài đặt phần mềm | Gói | 160 |
|
| 11 | Vận chuyển | Điểm | 135 |
|
| 12 | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng người dùng | Lớp | 4 |
|
- 1 Luật đấu thầu 2013
- 2 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT quy định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
- 5 Thông tư 58/2016/TT-BTC Quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6 Quyết định 50/2017/QĐ-TTg về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 7 Nghị quyết 112/2018/NQ-HĐND quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý do tỉnh Bắc Ninh ban hành
- 8 Quyết định 45/2018/QĐ-TTg quy định về chế độ họp trong hoạt động quản lý, điều hành của cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 779/QĐ-UBND năm 2020 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk
- 2 Quyết định 497/QĐ-UBND năm 2022 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh
- 3 Quyết định 3208/QĐ-UBND năm 2022 bổ sung danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng tại Quyết định 1538/QĐ-UBND
- 4 Quyết định 4308/QĐ-UBND năm 2023 về tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu và Tiêu chí, chỉ tiêu kỹ thuật để đánh giá, lựa chọn thiết bị Nhật ký khai thác thủy sản điện tử triển khai thí điểm trên tàu khai thác xa bờ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 1 Luật đấu thầu 2013
- 2 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT quy định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
- 5 Thông tư 58/2016/TT-BTC Quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6 Quyết định 50/2017/QĐ-TTg về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 7 Nghị quyết 112/2018/NQ-HĐND quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý do tỉnh Bắc Ninh ban hành
- 8 Quyết định 45/2018/QĐ-TTg quy định về chế độ họp trong hoạt động quản lý, điều hành của cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 9 Quyết định 779/QĐ-UBND năm 2020 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk
- 10 Quyết định 497/QĐ-UBND năm 2022 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh
- 11 Quyết định 3208/QĐ-UBND năm 2022 bổ sung danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng tại Quyết định 1538/QĐ-UBND
- 12 Quyết định 4308/QĐ-UBND năm 2023 về tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu và Tiêu chí, chỉ tiêu kỹ thuật để đánh giá, lựa chọn thiết bị Nhật ký khai thác thủy sản điện tử triển khai thí điểm trên tàu khai thác xa bờ trên địa bàn tỉnh Bình Định