Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 5110/QĐ-UBND quy định về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thực hiện việc phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh.

- Bổ sung và điều chỉnh danh mục dự án năm 2017

  • Bổ sung dự án: Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Ba Vì được bổ sung thêm 06 dự án với tổng diện tích là 194,62 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo quyết định).
  • Loại bỏ dự án: Không thực hiện loại bỏ dự án nào (0 dự án) ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất đã phê duyệt.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất sau điều chỉnh

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Ba Vì được xác định là 42.300,49 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể được phân bổ như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 28.340,50 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 8.461,17 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 6.206,23 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.260,02 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6.249,93 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 75,50 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 6.103,62 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 3.944,46 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.144,93 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 100,87 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 13.933,73 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 1.397,62 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 74,00 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 10,82 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 92,92 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 31,20 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.493,91 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 16,11 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 91,60 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.696,33 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 81,17 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 89,59 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,36 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 23,67 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 571,88 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 25,15 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,22 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 11,93 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 27,92 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 4.817,81 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 1.364,20 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 15,32 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 26,26 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Diện tích quy hoạch là 1.362,23 ha.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

  • Hiệu lực văn bản: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Tính kế thừa pháp lý: Các nội dung khác không được đề cập điều chỉnh tại quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành theo Quyết định số 7207/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND Thành phố Hà Nội.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch UBND huyện Ba Vì cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5110/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 31 tháng 07 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN BA VÌ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2017; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2017 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 7207/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ba Vì;

Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 03/7/2017 của HĐND Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2017; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2017;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5833/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 20 tháng 7 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ba Vì là: 06 dự án; Tổng diện tích là: 194,62 ha (Phụ lục số 01 kèm theo).

2. Loại ra trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ba Vì là: 0 dự án;

3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích kế hoạch năm 2017 (ha)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

42.300,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.340,5

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.461,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.206,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.260,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.249,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

75,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6.103,62

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.944,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.144,93

1.8

Đất làm muối

LMU

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.933,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.397,62

2.2

Đất an ninh

CAN

74,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,82

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

92,92

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

31,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.493,91

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

91,60

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.696,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

89,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

571,88

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,92

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.817,81

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.364,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

15,32

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,26

4

Đất đô thị

KDT

1.362,23

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 7207/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP Phạm Chí Công, P.ĐT;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quốc Hùng

 

PHỤ LỤC SỐ 01:

DỰ ÁN CHỈNH, BỔ SUNG TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN BA VÌ
(kèm theo Quyết định số 5110/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2017 của UBND Thành phố)

TT

Danh mục công trình dự án

Mục đích sử dụng đất (Mã loại đất)

Chủ đầu tư

Diện tích (ha)

Trong đó diện tích (ha)

Vị trí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Đất trồng lúa (rừng)

Thu hồi đất

Địa danh xã

I. Các dự án thu hồi đất, chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

Các dự án được phê duyệt bổ sung trong Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của HĐND Thành phố Hà Nội

1

Dự án Xây dựng đường hành lang chân đê tuyến đê hữu Đà và hữu Hồng huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

DTL

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hà Nội

4.0

2.0

4.0

Phú Phương, Phú Châu, Tây Đằng, Chu Minh, Đông Quang, Cam Thượng

QĐ 5076/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 của UBND thành phố Hà Nội phê duyệt dự án đầu tư; QĐ số 1123/QĐ-UBND ngày 25/10/2011 của UBND huyện Ba Vì về việc phê duyệt phương án tổng thể bồi thường GPMB (Bổ sung thêm 06 xã so với QĐ 7207/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND Hà Nội phê duyệt KHSDĐ 2017 huyện Ba Vì);

1a

2

Dự án Xây dựng Trụ sở Kho bạc Nhà nước Ba Vì, Hà Nội

TSC

Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội

0.42

0.4

0.42

Thị trấn Tây Đằng

Quyết định số: 4352/QĐ-KBNN, ngày 12/10/2016 của Kho bạc Nhà nước về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; Quyết định số: 1292/QĐ-UBND, ngày 01/8/2016 của UBND huyện Ba Vì về việc phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 Trụ sở KBNN Ba Vì;

1a

3

Trung tâm văn hóa thể thao huyện Ba Vì

DTT

UBND huyện Ba Vì

7.2

6

7.2

Thị trấn Tây Đằng

QĐ số 679/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND huyện Ba Vì về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng

1a

II. Các dự án không thu hồi đất, không chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

1

Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại 31 xã, thị trấn

ONT

UBND huyện Ba Vì

15.0

 

 

Các xã, thị trấn

Nghị quyết HĐND xã và Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch 2011-2015 của xã đã được UBND huyện phê duyệt. Theo Quyết định 12/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND Thành phố

 

2

Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất kinh doanh, dịch vụ cho các hộ gia đình, cá nhân tại 14 xã, thị trấn

SKC

UBND huyện Ba Vì

8.000

 

 

Các xã, thị trấn

Nghị quyết HĐND xã và Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch 2011 -2015 của xã đã được UBND huyện phê duyệt. Theo Quyết định 12/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND Thành phố

 

3

Dự án mở rộng thao trường huấn luyện chống khủng bố

CQP

Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội

160.0

 

 

Sơn Đà

Thông báo số 05/TB-UBND ngày 03/01/2017 chấp thuận chủ trương thực hiện dự án; Văn bản số 1496/VP-ĐT ngày 23/02/2017 của Văn phòng UBND Thành phố Hà Nội về việc triển khai thực hiện mở rộng thao trường huấn luyện chống khủng bố và chỉnh cục bộ hướng tuyến đường Hồ Chí Minh giai đoạn 2 đoạn qua xã Sơn Đà, huyện Ba Vì.

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 5110/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 5110/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/07/2017
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Nguyễn Quốc Hùng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/07/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 5110/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạc...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký