Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 52/2006/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Hà Tĩnh khi tham gia dự án Cải thiện môi trường đô thị miền Trung, sửa đổi quy định tại Điều 1 Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Dưới đây là nội dung quy định chi tiết về mức thu mới đối với từng đối tượng:

1. Mức thu phí vệ sinh đối với hộ gia đình tại nơi có tổ chức thu gom

  • Hộ không kinh doanh:
    • Hộ thuộc địa bàn các phường: 8.000 đồng/hộ/tháng (mức cũ là 5.000 đồng/hộ/tháng).
    • Hộ thuộc địa bàn các xã: 6.000 đồng/hộ/tháng.
  • Hộ có sản xuất kinh doanh, buôn bán nhỏ:
    • Trường hợp có khối lượng rác từ 1 m³ trở xuống mỗi tháng: 25.000 đồng/hộ/tháng (mức cũ là 20.000 đồng/hộ/tháng).
    • Trường hợp có khối lượng rác trên 1 m³/tháng: Áp dụng tính theo khối lượng với mức thu 80.000 đồng/m³.
  • Kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ: Mức thu mới được áp dụng là 5.000 đồng/phòng/tháng.
  • Kinh doanh ăn uống: Chuyển sang thu theo khối lượng thực tế phát sinh với mức 80.000 đồng/m³ (thay cho mức khoán cũ là 100.000 đồng/hộ/tháng).

2. Mức thu phí vệ sinh đối với cơ quan, đơn vị và tổ chức kinh tế - xã hội

  • Khối trường học:
    • Trường Tiểu học, Trung học cơ sở, Mẫu giáo, Mầm non: 60.000 đồng/đơn vị/tháng (mức cũ là 50.000 đồng/đơn vị/tháng).
    • Trường Trung học phổ thông: 80.000 đồng/đơn vị/tháng (mức cũ là 50.000 đồng/đơn vị/tháng).
    • Trường Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, Dạy nghề: Áp dụng thu 80.000 đồng/m³ (thay vì mức 50.000 đồng/đơn vị/tháng như trước đây).
  • Cơ quan hành chính sự nghiệp, văn phòng doanh nghiệp, trụ sở hợp tác xã (không sử dụng cho mục đích kinh doanh): Phân loại mức thu căn cứ theo quy mô nhân sự của đơn vị:
    • Đơn vị có số người từ 40 người trở xuống: 60.000 đồng/đơn vị/tháng.
    • Đơn vị có số người từ 41 đến 100 người: 80.000 đồng/đơn vị/tháng.
    • Đơn vị có trên 100 người: 100.000 đồng/đơn vị/tháng.
  • Bệnh viện, Trung tâm Y tế, Khách sạn, Nhà hàng ăn uống: Áp dụng mức thu 80.000 đồng/m³ (thay cho mức cũ 100.000 đồng/đơn vị/tháng).
  • Cơ sở sản xuất kinh doanh, bến xe: Áp dụng mức thu 80.000 đồng/m³ (thay cho mức cũ 80.000 đồng/đơn vị/tháng).
  • Chợ trên địa bàn thị xã Hà Tĩnh: Ban quản lý chợ chịu trách nhiệm tổ chức thu gom, ký kết hợp đồng vận chuyển và xử lý với đơn vị chuyên ngành xử lý chất thải rắn với mức giá 80.000 đồng/m³. Mức phí thu từ các hộ kinh doanh tại chợ được điều chỉnh như sau:
    • Hộ kinh doanh trong đình chợ: 20.000 đồng/hộ/tháng (mức cũ là 17.000 đồng/hộ/tháng).
    • Hộ kinh doanh ngoài đình chợ: 15.000 đồng/hộ/tháng (mức cũ là 10.000 đồng/hộ/tháng).
  • Rác thải đặc thù: Rác từ các công trình xây dựng; cơ sở sản xuất nhôm kính, giày da, nệm mút; cơ sở sửa chữa điện máy, ô tô; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm áp dụng mức thu 120.000 đồng/m³ (mức cũ áp dụng 80.000 đồng/đơn vị/tháng).

3. Mức thu phí đối với chất thải rắn nguy hại

  • Chất thải rắn nguy hại phát sinh từ ngành Công nghiệp, Y dược và các ngành chuyên môn khác: Mức thu là 200.000 đồng/m³. Đơn giá được áp dụng tùy theo từng loại hợp đồng vận chuyển, xử lý cụ thể với đơn vị chuyên ngành.

4. Điều khoản thi hành

  • Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2006. Mốc thời gian áp dụng biểu giá thu mới này cũng bắt đầu tính từ ngày 01/10/2006.
  • Các quy định khác liên quan đến quản lý, sử dụng phí vệ sinh không được điều chỉnh, bổ sung tại văn bản này vẫn tiếp tục thực hiện theo nội dung Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Hà Tĩnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thi hành quyết định.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 52/2006/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 22 tháng 09 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ VỆ SINH ĐỊA BÀN THỊ XÃ HÀ TĨNH KHI THAM GIA DỰ ÁN CẢI THIỆN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ MIỀN TRUNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND, UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí, Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Hiệp định Vay và Hiệp định Dự án thực hiện dự án Cải thiện môi trường đô thị miền Trung tại địa bàn thị xã Hà Tĩnh;

Căn cứ Nghị quyết của HĐND khóa XV kỳ họp thứ 8, số 29/2006/NQ-HĐND ngày 24/8/2006 về điều chỉnh, bổ sung mức thu phí vệ sinh tại địa bàn thị xã Hà Tĩnh khi tham gia thực hiện dự án Cải thiện môi trường đô thị miền Trung;

Xét đề nghị của UBND thị xã Hà Tĩnh tại Công văn số 359/UBND ngày 02/8/2006, của Sở Tài chính tại Công văn số 1183/TC-NS ngày 01/8/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu phí vệ sinh địa bàn thị xã Hà Tĩnh khi tham gia dự án Cải thiện môi trường đô thị miền Trung ban hành tại Điều 1 Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 của UBND tỉnh như sau:

TT

Đối tượng thu

Thu theo QĐ 171

Mức thu mới

I

Hộ gia đình (Nơi có tổ chức thu gom)

 

 

1

Không kinh doanh:

- Hộ thuộc phường

- Hộ thuộc xã

5.000 đ/hộ/tháng

 

8.000 đ/hộ/tháng

6.000 đ/hộ/tháng

2

Có SX kinh doanh, buôn bán nhỏ:

- Có khối lượng rác ≤ 1 m3/tháng

- Có khối lượng rác > 1 m3/tháng

20.000 đ/hộ/tháng

 

25.000 đ/hộ/tháng

80.000 đ/m3

3

Kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ.

 

5.000 đ/phòng/tháng

4

Kinh doanh ăn uống

100.000 đ/hộ/tháng

80.000 đ/m3

II

Cơ quan, đơn vị, tổ chức KT-XH

 

 

1

Các trường: Tiểu học, Trung học cơ sở, Mẫu giáo, Mầm non

50.000 đ/đvị/tháng

60.000 đ/đơn vị/tháng

2

Trường Trung học phổ thông

50.000 đ/đvị/tháng

80.000 đ/đvị/tháng

3

Trường Cao đẳng, THCN, Dạy nghề

50.000 đ/đvị/tháng

80.000 đ/m3

4

Cơ quan HCSN; Văn phòng doanh nghiệp, trụ sở HTX (Không sử dụng để kinh doanh):

- Có số người ≤ 40 người

- Có số người từ 41 đến 100 người

- Có trên 100 người

50.000 đ/đvị/tháng

 



60.000 đ/đvị/tháng

80.000 đ/đvị/tháng

100.000 đ/đvị/tháng

5

Bệnh viện, Trung tâm Y tế, Khách sạn, Nhà hàng ăn uống

100.000 đ/đvị/tháng

80.000 đ/m3

6

Cơ sở SXKD, bến xe

80.000 đ/đvị/tháng

80.000 đ/m3

7

- Rác tại các chợ trên địa bàn thị xã Hà Tĩnh (BQL chợ tổ chức thu gom, hợp đồng vận chuyển, xử lý với đơn vị chuyên ngành xử lý chất thải rắn)

- Phí thu gom rác thải đối với hộ KD trong đình chợ

- Phí thu gom rác thải đối với hộ KD ngoài đình chợ

 

 

 

17.000 đ/hộ/tháng


10.000 đ/hộ/tháng

 

80.000 đ/m3

 

20.000 đ/hộ/tháng


15.000 đ/hộ/tháng

8

Rác thải các công trình xây dựng; cơ sở XS nhôm kính, dày da, nệm mút; sửa chữa điện máy, ô tô; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm…

80.000 đ/đvị/tháng

120.000 đ/m3

III

Rác thải rắn nguy hại:

Rác thải nguy hại thuộc ngành Công nghiệp, Y dược và các ngành khác (Tùy theo từng loại hợp đồng vận chuyển với đơn vị chuyên ngành)

 

200.000 đ/m3

2. Thời gian thực hiện: Từ 01/10/2006.

Các nội dung khác theo quy định tại Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 của UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2006;

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND thị xã Hà Tĩnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- TT tỉnh ủy, HĐND tỉnh (báo cáo);
- Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh;
- Đ/c Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Lưu VT, TH, TM1.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Minh Kỳ

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 52/2006/QĐ-UBND quy định mức thu phí vệ sinh địa bàn thị xã Hà Tĩnh khi tham gia dự án Cải thiện môi trường đô thị miền Trung

Số hiệu: 52/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/09/2006
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Trần Minh Kỳ
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/10/2006
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 52/2006/QĐ-UBND quy định mức thu p...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký