Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 52/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)

Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND được ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung một số nội dung quan trọng liên quan đến bảng giá đất tại thành phố Tuy Hòa thuộc Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Dưới đây là tổng hợp chi tiết các nội dung điều chỉnh, bổ sung giá đất cụ thể cho từng khu vực và loại đất.

1. Bổ sung giá đất ở tại thành phố Tuy Hòa

Quyết định thực hiện bổ sung giá đất ở đối với cả khu vực đô thị và khu vực nông thôn thuộc thành phố Tuy Hòa, cụ thể như sau:

  • Giá đất ở tại đô thị (Phụ lục 1): Bổ sung vào Khoản 31 Phần B Mục I đối với Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh (Đô thị loại II):
    • Tuyến đường quy hoạch rộng 11m: Giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 2.250.000 đồng/m2.
    • Tuyến đường quy hoạch rộng 7m: Giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 1.800.000 đồng/m2.
  • Giá đất ở tại nông thôn (Phụ lục 2): Bổ sung Điểm 3.23 vào Khoản 3 Phần A Mục I đối với Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 thuộc xã Bình Kiến (xã vùng đồng bằng):
    • Đường số 14 rộng 40m (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường quy hoạch N1 rộng 16m): Giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 10.500.000 đồng/m2.
    • Đường Hà Huy Tập rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ đến đường số 14): Giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 8.000.000 đồng/m2.
    • Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường quy hoạch N1 rộng 16m): Giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 6.000.000 đồng/m2.
    • Đường quy hoạch N1 rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ đến đường số 14): Giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 6.000.000 đồng/m2.
    • Các trục đường rộng 16m khác trong khu vực: Giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 6.000.000 đồng/m2.

2. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

Quyết định bổ sung Khoản 27 vào Phần B Mục I của Phụ lục 3 nhằm quy định giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị đối với các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa. Mức giá cụ thể tại Vị trí 1 (VT1) được quy định như sau:

  • Đường Phan Chu Trinh: 3.000.000 đồng/m2.
  • Tuyến đường quy hoạch rộng 42m: 3.000.000 đồng/m2.
  • Tuyến đường quy hoạch rộng 25m: 2.500.000 đồng/m2.
  • Tuyến đường quy hoạch rộng 16m: 1.500.000 đồng/m2.
  • Tuyến đường quy hoạch rộng 12m: 1.250.000 đồng/m2.
  • Tuyến đường quy hoạch rộng 11m: 1.125.000 đồng/m2.
  • Tuyến đường quy hoạch rộng 10m: 1.000.000 đồng/m2.
  • Tuyến đường quy hoạch rộng 7m: 900.000 đồng/m2.

3. Bổ sung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

Quyết định bổ sung Khoản 27 vào Phần B Mục I của Phụ lục 4 quy định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ) tại đô thị đối với các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa. Mức giá cụ thể tại Vị trí 1 (VT1) được xác định như sau:

  • Đường Phan Chu Trinh: 2.400.000 đồng/m2.
  • Tuyến đường quy hoạch rộng 42m: 2.400.000 đồng/m2.
  • Tuyến đường quy hoạch rộng 25m: 2.000.000 đồng/m2.
  • Tuyến đường quy hoạch rộng 16m: 1.200.000 đồng/m2.
  • Tuyến đường quy hoạch rộng 12m: 1.000.000 đồng/m2.
  • Tuyến đường quy hoạch rộng 11m: 900.000 đồng/m2.
  • Tuyến đường quy hoạch rộng 10m: 800.000 đồng/m2.
  • Tuyến đường quy hoạch rộng 7m: 720.000 đồng/m2.

4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 12 năm 2021.
  • Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành và triển khai thực hiện các nội dung quy định tại Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 52/2021/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 01 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 53/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 05 NĂM (2020-2024)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 315/TTr-STNMT ngày 22/10/2021; Ý kiến Thường trực HĐND tỉnh tại Công văn số 192/HĐND-VP ngày 26/11/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:

1. Bổ sung giá đất ở của các đường, các trục đường thuộc các khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:

a) Bổ sung vào Khoản 31 Phần B Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

B

Khu vực phường Phú Lâm, phường

Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II)

 

 

 

 

31

Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 11m

2.250

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 7m

1.800

 

 

 

b) Bổ sung Điểm 3.23 vào Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

A

Vùng đồng bằng (4 xã)

 

 

 

 

3

Xã Bình Kiến (xã đồng bằng)

 

 

 

 

3.23

Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1

 

 

 

 

-

Đường số 14 rộng 40m (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường quy hoạch N1 rộng 16m)

10.500

 

 

 

-

Đường Hà Huy Tập rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ đến đường số 14)

8.000

 

 

 

-

Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường quy hoạch N1 rộng 16m)

6.000

 

 

 

-

Đường quy hoạch N1 rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ đến đường số 14)

6.000

 

 

 

-

Các trục đường rộng 16m

6.000

 

 

 

2. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ của các trục đường của Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hoà vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:

- Bổ sung Khoản 27 vào Phần B Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

B

Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II)

 

 

 

 

27

Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh

 

 

 

 

-

Đường Phan Chu Trinh

3.000

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 42m

3.000

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 25m

2.500

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 16m

1.500

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 12m

1.250

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 11m

1.125

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 10m

1.000

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 7m

900

 

 

 

3. Bổ sung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ của các trục đường của Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:

- Bổ sung Khoản 27 vào Phần B Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

B

Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II)

 

 

 

 

27

Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh

 

 

 

 

-

Đường Phan Chu Trinh

2.400

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 42m

2.400

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 25m

2.000

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 16m

1.200

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 12m

1.000

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 11m

900

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 10m

800

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 7m

720

 

 

 

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 13 tháng 12 năm 2021./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Thị Nguyên Thảo

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 52/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)

Số hiệu: 52/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/12/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/12/2021
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 52/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký