Tóm tắt Quyết định 52/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND được ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung một số nội dung quan trọng liên quan đến bảng giá đất tại thành phố Tuy Hòa thuộc Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Dưới đây là tổng hợp chi tiết các nội dung điều chỉnh, bổ sung giá đất cụ thể cho từng khu vực và loại đất.
1. Bổ sung giá đất ở tại thành phố Tuy Hòa
Quyết định thực hiện bổ sung giá đất ở đối với cả khu vực đô thị và khu vực nông thôn thuộc thành phố Tuy Hòa, cụ thể như sau:
- Giá đất ở tại đô thị (Phụ lục 1): Bổ sung vào Khoản 31 Phần B Mục I đối với Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh (Đô thị loại II):
- Tuyến đường quy hoạch rộng 11m: Giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 2.250.000 đồng/m2.
- Tuyến đường quy hoạch rộng 7m: Giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 1.800.000 đồng/m2.
- Giá đất ở tại nông thôn (Phụ lục 2): Bổ sung Điểm 3.23 vào Khoản 3 Phần A Mục I đối với Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 thuộc xã Bình Kiến (xã vùng đồng bằng):
- Đường số 14 rộng 40m (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường quy hoạch N1 rộng 16m): Giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 10.500.000 đồng/m2.
- Đường Hà Huy Tập rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ đến đường số 14): Giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 8.000.000 đồng/m2.
- Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường quy hoạch N1 rộng 16m): Giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 6.000.000 đồng/m2.
- Đường quy hoạch N1 rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ đến đường số 14): Giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 6.000.000 đồng/m2.
- Các trục đường rộng 16m khác trong khu vực: Giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 6.000.000 đồng/m2.
2. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị
Quyết định bổ sung Khoản 27 vào Phần B Mục I của Phụ lục 3 nhằm quy định giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị đối với các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa. Mức giá cụ thể tại Vị trí 1 (VT1) được quy định như sau:
- Đường Phan Chu Trinh: 3.000.000 đồng/m2.
- Tuyến đường quy hoạch rộng 42m: 3.000.000 đồng/m2.
- Tuyến đường quy hoạch rộng 25m: 2.500.000 đồng/m2.
- Tuyến đường quy hoạch rộng 16m: 1.500.000 đồng/m2.
- Tuyến đường quy hoạch rộng 12m: 1.250.000 đồng/m2.
- Tuyến đường quy hoạch rộng 11m: 1.125.000 đồng/m2.
- Tuyến đường quy hoạch rộng 10m: 1.000.000 đồng/m2.
- Tuyến đường quy hoạch rộng 7m: 900.000 đồng/m2.
3. Bổ sung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Quyết định bổ sung Khoản 27 vào Phần B Mục I của Phụ lục 4 quy định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ) tại đô thị đối với các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa. Mức giá cụ thể tại Vị trí 1 (VT1) được xác định như sau:
- Đường Phan Chu Trinh: 2.400.000 đồng/m2.
- Tuyến đường quy hoạch rộng 42m: 2.400.000 đồng/m2.
- Tuyến đường quy hoạch rộng 25m: 2.000.000 đồng/m2.
- Tuyến đường quy hoạch rộng 16m: 1.200.000 đồng/m2.
- Tuyến đường quy hoạch rộng 12m: 1.000.000 đồng/m2.
- Tuyến đường quy hoạch rộng 11m: 900.000 đồng/m2.
- Tuyến đường quy hoạch rộng 10m: 800.000 đồng/m2.
- Tuyến đường quy hoạch rộng 7m: 720.000 đồng/m2.
4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 12 năm 2021.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành và triển khai thực hiện các nội dung quy định tại Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 52/2021/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 01 tháng 12 năm 2021 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 315/TTr-STNMT ngày 22/10/2021; Ý kiến Thường trực HĐND tỉnh tại Công văn số 192/HĐND-VP ngày 26/11/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Bổ sung giá đất ở của các đường, các trục đường thuộc các khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
a) Bổ sung vào Khoản 31 Phần B Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| B | Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 31 | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| - | Tuyến đường quy hoạch rộng 11m | 2.250 |
|
|
|
| - | Tuyến đường quy hoạch rộng 7m | 1.800 |
|
|
|
b) Bổ sung Điểm 3.23 vào Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Vùng đồng bằng (4 xã) |
|
|
|
|
| 3 | Xã Bình Kiến (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
| 3.23 | Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 |
|
|
|
|
| - | Đường số 14 rộng 40m (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường quy hoạch N1 rộng 16m) | 10.500 |
|
|
|
| - | Đường Hà Huy Tập rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ đến đường số 14) | 8.000 |
|
|
|
| - | Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường quy hoạch N1 rộng 16m) | 6.000 |
|
|
|
| - | Đường quy hoạch N1 rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ đến đường số 14) | 6.000 |
|
|
|
| - | Các trục đường rộng 16m | 6.000 |
|
|
|
2. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ của các trục đường của Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hoà vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
- Bổ sung Khoản 27 vào Phần B Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| B | Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 27 | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh |
|
|
|
|
| - | Đường Phan Chu Trinh | 3.000 |
|
|
|
| - | Tuyến đường quy hoạch rộng 42m | 3.000 |
|
|
|
| - | Tuyến đường quy hoạch rộng 25m | 2.500 |
|
|
|
| - | Tuyến đường quy hoạch rộng 16m | 1.500 |
|
|
|
| - | Tuyến đường quy hoạch rộng 12m | 1.250 |
|
|
|
| - | Tuyến đường quy hoạch rộng 11m | 1.125 |
|
|
|
| - | Tuyến đường quy hoạch rộng 10m | 1.000 |
|
|
|
| - | Tuyến đường quy hoạch rộng 7m | 900 |
|
|
|
3. Bổ sung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ của các trục đường của Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
- Bổ sung Khoản 27 vào Phần B Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| B | Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 27 | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh |
|
|
|
|
| - | Đường Phan Chu Trinh | 2.400 |
|
|
|
| - | Tuyến đường quy hoạch rộng 42m | 2.400 |
|
|
|
| - | Tuyến đường quy hoạch rộng 25m | 2.000 |
|
|
|
| - | Tuyến đường quy hoạch rộng 16m | 1.200 |
|
|
|
| - | Tuyến đường quy hoạch rộng 12m | 1.000 |
|
|
|
| - | Tuyến đường quy hoạch rộng 11m | 900 |
|
|
|
| - | Tuyến đường quy hoạch rộng 10m | 800 |
|
|
|
| - | Tuyến đường quy hoạch rộng 7m | 720 |
|
|
|
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 13 tháng 12 năm 2021./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 3 Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 6 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9 Nghị định 96/2019/NĐ-CP quy định về khung giá đất
- 1 Nghị quyết 24/2021/NQ-HĐND sửa đổi Điều 1 Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024)
- 2 Quyết định 81/2021/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 3 Quyết định 54/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
- 4 Quyết định 11/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
- 5 Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2019/NQ-HĐND
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 3 Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 6 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9 Nghị định 96/2019/NĐ-CP quy định về khung giá đất
- 10 Nghị quyết 24/2021/NQ-HĐND sửa đổi Điều 1 Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024)
- 11 Quyết định 81/2021/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 12 Quyết định 54/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
- 13 Quyết định 11/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
- 14 Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2019/NQ-HĐND