Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 538/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành quy định chi tiết về mức giá cụ thể đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh trong năm 2024. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa chính sách hỗ trợ, quản lý và vận hành hiệu quả hệ thống thủy lợi, phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và tiêu thoát nước dân sinh trên địa bàn tỉnh.

Biểu giá cụ thể cho từng loại đất và mục đích sử dụng nước

Mức giá cụ thể đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 được phân chia chi tiết theo từng đối tượng sử dụng và biện pháp công trình như sau:

  • Đối với đất trồng lúa (tính theo đơn vị đồng/ha/vụ):
    • Tưới, tiêu bằng biện pháp động lực: 1.054.900 đồng/ha/vụ.
    • Tưới, tiêu bằng biện pháp trọng lực: 731.800 đồng/ha/vụ.
    • Tưới, tiêu bằng biện pháp trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ: 822.800 đồng/ha/vụ.
    • Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần: 307.300 đồng/ha/vụ.
  • Đối với diện tích trồng rau, màu và cây công nghiệp ngắn ngày (tính theo đơn vị đồng/ha/vụ):
    • Tưới, tiêu bằng biện pháp động lực: 421.900 đồng/ha/vụ.
    • Tưới, tiêu bằng biện pháp trọng lực: 292.700 đồng/ha/vụ.
    • Tưới, tiêu bằng biện pháp trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ: 329.100 đồng/ha/vụ.
    • Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần: 122.900 đồng/ha/vụ.
  • Đối với cấp nước để nuôi trồng thủy sản (tính theo đơn vị đồng/ha/năm):
    • Cấp nước bằng biện pháp động lực: 2.500.000 đồng/ha/năm.
    • Cấp nước bằng cách lợi dụng thủy triều: 1.250.000 đồng/ha/năm.
  • Đối với cấp nước để trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu (tính theo đơn vị đồng/ha/vụ):
    • Tưới, tiêu bằng biện pháp động lực: 843.900 đồng/ha/vụ.
    • Tưới, tiêu bằng biện pháp trọng lực: 585.400 đồng/ha/vụ.
    • Tưới, tiêu bằng biện pháp trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ: 658.200 đồng/ha/vụ.
    • Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần: 245.800 đồng/ha/vụ.
  • Đối với tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị):
    • Sử dụng biện pháp lợi dụng thủy triều kết hợp với chủ động một phần để tiêu, thoát nước: Mức giá là 15.300 đồng/ha/năm.

Nguyên tắc áp dụng và phương thức tính giá dịch vụ thủy lợi

Quyết định cũng quy định rõ các nguyên tắc xác định vị trí giao nhận và cơ chế thỏa thuận giá giữa các bên liên quan:

  • Vị trí tính giá dịch vụ: Mức giá cụ thể đối với các sản phẩm, dịch vụ thủy lợi (áp dụng cho đất trồng lúa, rau màu, nuôi trồng thủy sản, cây lâu năm) được tính tại vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
  • Cơ chế thỏa thuận giá nội đồng: Tổ chức hợp tác dùng nước có trách nhiệm thỏa thuận trực tiếp với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước về mức giá lấy nước từ sau vị trí điểm giao nhận đến mặt ruộng (kênh nội đồng). Tuy nhiên, mức giá thỏa thuận này bắt buộc không được vượt quá mức trần do Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định.
  • Thuế giá trị gia tăng: Tất cả các mức giá được ban hành tại quyết định này đều chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành quyết định:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
    • Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
    • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Trà Vinh.
    • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh.
    • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Trà Vinh.
    • Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh.
    • Thủ trưởng các cơ quan có liên quan cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 538/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 03 tháng 4 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Căn cứ Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021;

Căn cứ Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 26 tháng 02 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 97/TTr-SNN ngày 04 tháng 3 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh như sau:

1. Mức giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh như sau:

a) Đối với đất trồng lúa:

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Tưới, tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

1.054.900

2

Tưới, tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

731.800

3

Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

822.800

4

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần

đồng/ha/vụ

307.300

b) Đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày:

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Tưới, tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

421.900

2

Tưới, tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

292.700

3

Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

329.100

4

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần

đồng/ha/vụ

122.900

c) Đối với cấp nước để nuôi trồng thủy sản:

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng động lực

đồng/ha/năm

2.500.000

2

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng lợi dụng thủy triều

đồng/ha/năm

1.250.000

d) Đối với cấp nước để trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu:

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Tưới, tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

843.900

2

Tưới, tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

585.400

3

Tưới, tiêu bằng trọng lực, kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

658.200

4

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần

đồng/ha/vụ

245.800

e) Đối với tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị:

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Lợi dụng thủy triều kết hợp với chủ động một phần để tiêu, thoát nước

đồng/ha/năm

15.300

2. Mức giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này được tính ở vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.

3. Tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước về mức giá lấy nước từ sau vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi đến mặt ruộng (kênh nội đồng), nhưng không được vượt quá mức trần do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

4. Các mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Tài chính, NN&PTNT;
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- Phòng: KT, CNXD;
- Lưu: VT, NN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trung Hoàng

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 538/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Số hiệu: 538/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 03/04/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh
Người ký: Nguyễn Trung Hoàng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 03/04/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 538/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký