Tổng quan về Quyết định 545/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định số 545/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành nhằm công bố số liệu hiện trạng rừng tính đến thời điểm ngày 31/12/2012 trên phạm vi toàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng phản ánh bức tranh toàn diện về tài nguyên rừng, đóng vai trò căn cứ thực tiễn để phục vụ công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng trong giai đoạn tiếp theo.
Chi tiết số liệu hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2012
Theo công bố tại Điều 1 của Quyết định, tổng diện tích có rừng trên địa bàn tỉnh tính đến ngày 31/12/2012 đạt 261.618,04 ha. Cụ thể từng phân loại như sau:
- Phân bố diện tích theo quy hoạch lâm nghiệp:
- Diện tích rừng đặc dụng: 0 ha.
- Diện tích rừng phòng hộ: 110.799,70 ha.
- Diện tích rừng sản xuất: 118.771,41 ha.
- Diện tích rừng nằm ngoài quy hoạch cho lâm nghiệp: 32.046,93 ha.
- Phân loại theo nguồn gốc và trạng thái rừng:
- Rừng tự nhiên: Có tổng diện tích là 110.446,11 ha. Trong đó, rừng phòng hộ chiếm phần lớn với 87.425,45 ha; rừng sản xuất chiếm 22.229,41 ha; diện tích ngoài quy hoạch lâm nghiệp là 791,25 ha; rừng đặc dụng không có diện tích.
- Rừng trồng: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 149.238,34 ha. Trong đó tập trung chủ yếu vào rừng sản xuất với 95.997,55 ha; rừng ngoài quy hoạch lâm nghiệp là 29.883,95 ha; rừng phòng hộ là 23.356,84 ha; diện tích rừng đặc dụng là 0 ha.
- Rừng trồng cây công nghiệp và cây đặc sản: Tổng diện tích đạt 1.933,59 ha. Trong đó, diện tích ngoài quy hoạch lâm nghiệp chiếm 1.371,73 ha; rừng sản xuất chiếm 544,45 ha; rừng phòng hộ là 17,41 ha; không có diện tích rừng đặc dụng.
- Tỷ lệ độ che phủ rừng: Độ che phủ rừng của toàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2012 đạt 46,60%. Lưu ý chỉ tiêu này không bao gồm diện tích rừng trồng dưới 3 năm tuổi.
Mục đích sử dụng số liệu và giá trị thực thi
Các chỉ tiêu số liệu được ban hành kèm theo Quyết định mang tính định hướng và là cơ sở kỹ thuật - pháp lý quan trọng:
- Làm căn cứ hoạch định chính sách: Cung cấp tài liệu nền tảng để các sở, ban, ngành, chính quyền các cấp tại Quảng Ngãi xây dựng, ban hành các chính sách liên quan đến phát triển kinh doanh nghề rừng, quản lý bảo vệ rừng và xúc tiến đầu tư lâm nghiệp hiệu quả.
- Quản lý và theo dõi diễn biến rừng: Đóng vai trò là hệ thống cơ sở dữ liệu gốc để các cơ quan chức năng tiếp tục theo dõi, cập nhật diễn biến tài nguyên rừng và đất lâm nghiệp định kỳ trên địa bàn tỉnh.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp; Giám đốc các Ban quản lý rừng phòng hộ, Giám đốc các Công ty Lâm nghiệp đóng trên địa bàn cùng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 545/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 16 tháng 4 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH QUẢNG NGÃI NĂM 2012
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng;
Căn cứ Quyết định số 245/1998/QĐ-TTg ngày 21/12/1998 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước của các cấp về rừng và đất lâm nghiệp;
Căn cứ Chỉ thị số 32/2000/CT-BNN-KL ngày 27/3/2000 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong cả nước;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 577/TTr-SNN&PTNT ngày 08/4/2013 về việc công bố số liệu hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng rừng có đến ngày 31/12/2012 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
Đơn vị tính: ha
| Loại rừng | Tổng cộng | Diện tích rừng quy hoạch cho lâm nghiệp | Diện tích rừng ngoài quy hoạch cho lâm nghiệp | ||
| Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | |||
| Diện tích có rừng | 261.618,04 | 0 | 110.799,70 | 118.771,41 | 32.046,93 |
| 1. Rừng tự nhiên | 110.446,11 | 0 | 87.425,45 | 22.229,41 | 791,25 |
| 2. Rừng trồng | 149.238,34 | 0 | 23.356,84 | 95.997,55 | 29.883,95 |
| 3. Rừng trồng cây công nghiệp và đặc sản | 1.933,59 | 0 | 17,41 | 544,45 | 1.371,73 |
Độ che phủ rừng toàn tỉnh năm 2012 là 46,60% (Diện tích rừng trồng dưới 3 năm tuổi không tham gia tính độ che phủ).
Chi tiết số liệu hiện trạng rừng năm 2012 theo 04 phụ lục kèm theo.
Điều 2. Số liệu hiện trạng rừng công bố tại Quyết định này là tài liệu cơ sở để các cấp, các ngành trong tỉnh xây dựng, ban hành các chính sách phát triển sản xuất, kinh doanh nghề rừng và quản lý, bảo vệ rừng đạt hiệu quả; đồng thời là cơ sở dữ liệu để tiếp tục thực hiện công tác theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp; Giám đốc các Ban quản lý rừng phòng hộ, Giám đốc các Công ty Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP THEO 03 LOẠI RỪNG
Tỉnh Quảng Ngãi, Năm 2012
(Kèm theo Quyết định số 545/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: ha
| Loại đất, loại rừng | Mã | Năm 2011 | Thay đổi | Năm 2012 | Thuộc 03 loại rừng | Ngoài 03 loại rừng | ||
| Tổng cộng | Phòng hộ | Sản xuất | ||||||
| Đất có rừng | 1000 | 255,580.98 | 6,037.06 | 261,618.04 | 229,571.11 | 110,799.70 | 118,771.41 | 32,046.93 |
| A. Rừng tự nhiên | 1100 | 111,817.52 | -1,371.41 | 110,446.11 | 109,654.86 | 87,425.45 | 22,229.41 | 791.25 |
| 1. Rừng gỗ | 1110 | 110,580.99 | -1,222.48 | 109,358.51 | 108,706.07 | 86,765.24 | 21,940.83 | 652.44 |
| 2. Rừng tre nứa | 1120 | 1,109.45 | -44.01 | 1,065.44 | 926.63 | 638.05 | 288.58 | 138.81 |
| 3. Rừng hỗn giao gỗ + tre nứa | 1130 | 99.60 | -77.44 | 22.16 | 22.16 | 22.16 |
|
|
| 4. Rừng ngập mặn, phèn | 1140 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5. Rừng trên núi đá | 1150 | 27.48 | -27.48 |
|
|
|
|
|
| B. Rừng trồng | 1200 | 142,541.39 | 6,696.95 | 149,238.34 | 119,354.39 | 23,356.84 | 95,997.55 | 29,883.95 |
| 1. RT có trữ lượng | 1210 | 82,516.00 | 10,615.35 | 93,131.35 | 78,843.40 | 18,718.98 | 60,124.42 | 14,287.95 |
| 2. RT chưa có trữ lượng | 1220 | 59,942.18 | -3,897.24 | 56,044.94 | 40,448.94 | 4,575.81 | 35,873.13 | 15,596.00 |
| 3. RT là tre luồng | 1230 | 30.00 | -21.49 | 8.51 | 8.51 | 8.51 |
|
|
| 4. RT là cây ngập mặn, phèn | 1250 | 53.21 | 0.33 | 53.54 | 53.54 | 53.54 |
|
|
| C. Rừng trồng cây công nghiệp và đặc sản | 1270 | 1,222.07 | 711.52 | 1,933.59 | 561.86 | 17.41 | 544.45 | 1,371.73 |
| 1. RT cây cao su | 1260 | 371.66 | 0.00 | 371.66 |
|
|
|
|
| 2. RT là cây đặc sản | 1240 | 850.41 | 711.52 | 1,561.93 | 561.86 | 17.41 | 544.45 | 1,371.73 |
PHỤ LỤC 2
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ
Tỉnh Quảng Ngãi, Năm 2012
(Kèm theo Quyết định số 545/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: ha
| Loại đất, loại rừng | Mã | Tổng cộng | Phân theo loại chủ quản lý | |||||||
| BQL rừng | D.nghiệp N.nước | Tổ chức KT khác | Đơn vị V.trang | Hộ g.đình | Cộng đồng thôn bản | Tập thể, tổ chức khác | Chưa giao | |||
| Đất có rừng | 1000 | 261,618.04 | 95,193.07 | 18,876.43 | 1,124.68 | 448.56 | 113,276.12 | 1,012.45 | 92.09 | 31,594.64 |
| A. Rừng tự nhiên | 1100 | 110,446.11 | 79,725.25 | 9,400.97 | 9.01 | 0.00 | 283.14 | 1,012.08 | 0.00 | 20,015.66 |
| 1. Rừng gỗ | 1110 | 109,358.51 | 79,087.20 | 9,400.97 | 9.01 |
| 283.14 | 1,012.08 |
| 19,566.11 |
| 2. Rừng tre nứa | 1120 | 1,065.44 | 638.05 |
|
|
|
|
|
| 427.39 |
| 3. Rừng hỗn giao gỗ + tre nứa | 1130 | 22.16 |
|
|
|
|
|
|
| 22.16 |
| 4. Rừng ngập mặn, phèn | 1140 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.00 |
| 5. Rừng trên núi đá | 1150 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.00 |
| B. Rừng trồng | 1200 | 149,238.34 | 15,455.26 | 8,028.90 | 1,115.67 | 448.56 | 112,588.73 | 0.37 | 92.09 | 11,508.76 |
| 1. RT có trữ lượng | 1210 | 93,131.35 | 12,016.37 | 5,742.26 | 445.00 | 325.47 | 68,686.62 |
| 88.07 | 5,827.56 |
| 2. RT chưa có trữ lượng | 1220 | 56,044.94 | 3,438.89 | 2,286.64 | 670.67 | 123.09 | 43,840.06 | 0.37 | 4.02 | 5,681.20 |
| 3. RT là tre luồng | 1230 | 8.51 |
|
|
|
| 8.51 |
|
| 0.00 |
| 4. RT là cây ngập mặn, phèn | 1250 | 53.54 |
|
|
|
| 53.54 |
|
| 0.00 |
| C. Rừng trồng cây công nghiệp và đặc sản | 1270 | 1,933.59 | 12.56 | 1,446.56 |
|
| 404.25 |
|
| 70.22 |
| 1. RT cây cao su | 1260 | 371.66 |
| 371.66 |
|
|
|
|
| 0.00 |
| 2. RT là cây đặc sản | 1240 | 1,561.93 | 12.56 | 1,074.90 |
|
| 404.25 |
|
| 70.22 |
PHỤ LỤC 3
DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP
Tỉnh Quảng Ngãi, Năm 2012
(Kèm theo Quyết định số 545/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: ha
| Loại đất, loại rừng | Mã | Diện tích thay đổi | Phân theo loại chủ quản lý | |||||||
| T.Mới | Kh.thác | Cháy | S.bệnh | Ph.rừng | CMĐSD | KNBV | Khác | |||
| Đất có rừng | 1000 | 6,037.06 | 7,314.34 | -2,094.59 | -31.97 |
| -57.23 |
| 842.77 | 63.74 |
| A. Rừng tự nhiên | 1100 | -1,371.41 |
|
|
|
| -36.16 |
| 842.77 | -2,178.02 |
| 1. Rừng gỗ | 1110 | -1,222.48 |
|
|
|
| -33.94 |
| 842.77 | -2,031.31 |
| 2. Rừng tre nứa | 1120 | -44.01 |
|
|
|
| -2.22 |
|
| -41.79 |
| 3. Rừng hỗn giao gỗ + tre nứa | 1130 | -77.44 |
|
|
|
|
|
|
| -77.44 |
| 4. Rừng ngập mặn, phèn | 1140 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5. Rừng trên núi đá | 1150 | -27.48 |
|
|
|
|
|
|
| -27.48 |
| B. Rừng trồng | 1200 | 6,696.95 | 6,942.68 | -2,094.59 | -31.97 |
| -21.07 |
|
| 1,901.90 |
| 1. RT có trữ lượng | 1210 | 10,615.35 |
| -9,928.78 | -51.14 |
| -25.82 |
| 14804 | 5,817.31 |
| 2. RT chưa có trữ lượng | 1220 | -3,897.24 | 6,942.68 | 7,844.23 | 19.17 |
| 4.75 |
| -14804 | -3,904.29 |
| 3. RT là tre luồng | 1230 | -21.49 |
|
|
|
|
|
|
| -21.49 |
| 4. RT là cây ngập mặn, phèn | 1250 | 0.33 |
| -10.04 |
|
|
|
|
| 10.37 |
| C. Rừng trồng cây công nghiệp và đặc sản | 1270 | 711.52 | 371.66 |
|
|
|
|
|
| 339.86 |
| 1. RT cây cao su | 1260 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.00 |
| 2. RT là cây đặc sản | 1240 | 711.52 | 371.66 |
|
|
|
|
|
| 339.86 |
PHỤ LỤC 4
TỔNG HỢP ĐỘ CHE PHỦ RỪNG THEO CẤP HUYỆN
Tỉnh Quảng Ngãi, Năm 2012
(Kèm theo Quyết định số 545/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
| TT | Huyện | Tổng diện tích tự nhiên (ha) | Diện tích có rừng (ha) | Chia ra | Diện tích để tham gia tính độ che phủ (ha) | Độ che phủ rừng (%) | |||
| Tổng cộng | Diện tích cao su, cây đặc sản | Rừng tự nhiên (ha) | Rừng trồng (ha) | ||||||
| Tổng cộng | Trồng mới | ||||||||
| 1 | Ba Tơ | 113,669.52 | 83,605.45 |
| 41,358.24 | 42,247.21 | 8,201.32 | 75,404.13 | 66.34 |
| 2 | Bình Sơn | 46,760.19 | 14,919.43 | 902.66 | 1,268.94 | 13,650.49 | 2,140.74 | 12,778.69 | 27.33 |
| 3 | Đức Phổ | 37,276.14 | 14,918.67 | 132.29 | 1,346.62 | 13,572.05 | 1,818.05 | 13,100.62 | 35.14 |
| 4 | Lý Sơn | 1,032.49 | 197.67 |
|
| 197.67 |
| 197.67 | 19.14 |
| 5 | Minh Long | 21,689.69 | 15,021.61 |
| 7,812.21 | 7,209.40 | 823.51 | 14,198.10 | 65.46 |
| 6 | Mộ Đức | 21,388.82 | 6,861.08 |
| 1,196.53 | 5,664.55 | 358.84 | 6,502.24 | 30.40 |
| 7 | Nghĩa Hành | 23,468.88 | 11,194.94 | 62.92 | 2,176.22 | 9,018.72 | 542.49 | 10,652.45 | 45.39 |
| 8 | Sơn Hà | 75,192.54 | 41,059.42 |
| 19,248.05 | 21,811.37 | 3,462.35 | 37,597.07 | 50.00 |
| 9 | Sơn Tây | 38,221.68 | 21,912.30 |
| 13,715.08 | 8,197.22 | 660.89 | 21,251.41 | 55.60 |
| 10 | Sơn Tịnh | 34,395.73 | 10,391.03 | 131.88 | 86.01 | 10,305.02 | 370.09 | 10,020.94 | 29.13 |
| 11 | Tây Trà | 33,776.07 | 12,516.79 | 226.18 | 8,603.86 | 3,912.93 | 182.25 | 12,334.54 | 36.52 |
| 12 | Trà Bồng | 41,926.19 | 22,895.77 | 477.66 | 11,565.07 | 11,330.70 | 1,949.07 | 20,946.70 | 49.96 |
| 13 | Tư Nghĩa | 22,680.10 | 6,018.88 |
| 2,069.28 | 3,949.60 | 1,024.82 | 4,994.06 | 22.02 |
| 14 | TP. Quảng Ngãi | 3,717.44 | 105.00 |
|
| 105.00 | 15.00 | 90.00 | 2.42 |
| Tỉnh Quảng Ngãi | 515,195.48 | 261,618.04 | 1,933.59 | 110,446.11 | 151,171.93 | 21,549.42 | 240,068.62 | 46.60 | |
- 1 Nghị định 23/2006/NĐ-CP thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
- 2 Quyết định 245/1998/QĐ-TTg về trách nhiệm quản lý Nhà nước của các cấp về rừng và đất lâm nghiệp do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3 Chỉ thị 32/2000/CT-BNN-KL về tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong cả nước do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 1 Quyết định 1342/QĐ-UBND năm 2013 công bố số liệu hiện trạng diện tích rừng và đất chưa có rừng quy hoạch cho lâm nghiệp tỉnh Bắc Giang năm 2012
- 2 Quyết định 1270/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Lào Cai, năm 2015
- 3 Quyết định 637/QĐ-UBND năm 2016 công bố hiện trạng rừng tỉnh Kon Tum năm 2015
- 4 Quyết định 526/QĐ-UBND năm 2021 công bố hiện trạng rừng tỉnh Lào Cai, năm 2020
- 1 Nghị định 23/2006/NĐ-CP thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
- 2 Quyết định 245/1998/QĐ-TTg về trách nhiệm quản lý Nhà nước của các cấp về rừng và đất lâm nghiệp do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3 Chỉ thị 32/2000/CT-BNN-KL về tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong cả nước do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 5 Quyết định 1342/QĐ-UBND năm 2013 công bố số liệu hiện trạng diện tích rừng và đất chưa có rừng quy hoạch cho lâm nghiệp tỉnh Bắc Giang năm 2012
- 6 Quyết định 1270/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Lào Cai, năm 2015
- 7 Quyết định 637/QĐ-UBND năm 2016 công bố hiện trạng rừng tỉnh Kon Tum năm 2015
- 8 Quyết định 526/QĐ-UBND năm 2021 công bố hiện trạng rừng tỉnh Lào Cai, năm 2020