Quyết định số 545/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, làm căn cứ cho việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2024.
Phê duyệt các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2024 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bắc Bình với các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất, loại đất phân bổ trong năm 2024 được chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm 2024 để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh được chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp) được chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu và giải pháp đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp trong năm 2024 được chi tiết tại Phụ lục 4 kèm theo.
Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất nêu trên được thực hiện thống nhất, đồng bộ với Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bắc Bình.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình (Điều 2)
Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật, cụ thể:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Đảm bảo tính chính xác của hồ sơ: Chịu trách nhiệm toàn diện về tính đồng bộ, thống nhất giữa hệ thống số liệu bảng biểu, bản đồ và báo cáo thuyết minh tổng hợp của hồ sơ kế hoạch sử dụng đất.
- Kiểm tra, giám sát: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; chịu trách nhiệm pháp lý trong việc triển khai thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất hàng năm trên địa bàn.
- Thực hiện thủ tục đất đai đúng quy hoạch: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy định của pháp luật đất đai và phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai để người dân nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Trách nhiệm của các cơ quan liên quan và hiệu lực thi hành (Điều 3, Điều 4 và Điều 5)
Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn và quy định hiệu lực thi hành như sau:
- Trách nhiệm giải trình: Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình và Đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, tính pháp lý của các nội dung trình phê duyệt.
- Đăng tải thông tin: Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình thực hiện đăng tải công khai Quyết định này cùng Bản đồ và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bắc Bình trên các phương tiện thông tin đại chúng và trang thông tin điện tử theo quy định.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 545/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 18 tháng 3 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN BẮC BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi 37 Luật liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 nám 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất thực hiện năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 26 tháng 01 năm 2024 về thông qua dự án sau 03 năm chưa thực hiện, danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2024 các huyện Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Tánh Linh, Đức Linh, Phú Quý;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình tại Tờ trình số 10/TTr-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2024, Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2024, Báo cáo số 71/BC-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2024 và của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 91/TTr-STNMT ngày 15 tháng 3 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bắc Bình, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024 (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024 (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 (Phụ lục 3 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024 (Phụ lục 4 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai, kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Chịu trách nhiệm về sự đồng bộ của hệ thống bảng biểu, bản đồ, báo cáo hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024;
3. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024, chịu trách nhiệm pháp lý trong việc triển khai thực hiện các chỉ tiêu trong kỳ kế hoạch sử dụng đất hàng năm;
4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình đăng tải công khai Quyết định này, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bắc Bình.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2024 HUYỆN BẮC BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 545/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Thị trấn Chợ Lầu | Thị trấn Lương Sơn | Xã Bình An | Xã Bình Tân | Xã Hải Ninh | Xã Hòa Thắng | Xã Hồng Phong | Xã Hồng Thái | Xã Phan Điền | Xã Phan Hiệp | Xã Phan Hòa | Xã Phan Lâm | Xã Phan Rí Thành | Xã Phan Sơn | Xã Phan Thanh | Xã Phan Tiến | Xã Sông Bình | Xã Sông Lũy | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 186.576,62 | 3.417,24 | 2.929,98 | 12.990,73 | 7.610,05 | 4.839,11 | 24.203,16 | 8.816,36 | 7.172,29 | 11.168,94 | 2.070,86 | 7.104,56 | 39.230,13 | 2.306,13 | 19.221,94 | 2.781,55 | 7.725,59 | 12.991,19 | 9.996,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 171.668,25 | 2.987,08 | 2.292,22 | 11.389,56 | 7.083,11 | 3.999,76 | 21.376,17 | 7.708,64 | 6.670,13 | 10.990,46 | 1.903,73 | 6.841,13 | 37.220,78 | 1.990,99 | 17.947,00 | 2.559,49 | 7.534,79 | 11.815,06 | 9.358,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 16.234,24 | 459,74 | 656,16 | 2.501,02 | 180,20 | 2.026,75 |
|
| 851,91 | 520,48 | 1.199,99 | 2.145,08 | 355,56 | 502,15 | 384,31 | 1.122,43 | 103,23 | 2.500,27 | 724,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 15.100,79 | 459,74 | 656,16 | 2.468,55 | 180,20 | 2.026,75 |
|
| 851,91 | 520,48 | 1.199,99 | 2.145,08 | 355,56 | 502,15 | 384,31 | 1.122,43 | 103,23 | 1.457,40 | 666,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 28.777,28 | 871,40 | 755,78 | 1.607,24 | 4.831,95 | 443,59 | 5.525,02 | 1.171,53 | 3.597,63 | 235,65 | 259,11 | 136,40 | 993,31 | 324,04 | 1.355,51 | 685,55 | 681,28 | 2.471,63 | 2.830,64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 35.167,93 | 518,63 | 880,27 | 2.358,34 | 1.976,47 | 1.144,20 | 3.536,70 | 5.541,47 | 1.244,40 | 161,30 | 444,22 | 358,04 | 2.370,94 | 964,67 | 2.457,98 | 750,99 | 618,17 | 6.269,48 | 3.571,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 46.977,25 | 1.112,29 |
| 2.199,89 |
|
| 7.310,59 | 122,77 | 973,02 | 10.071,25 |
| 645,86 | 16.125,67 | 1,05 | 7.296,97 |
| 1.117,89 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 43.965,00 | 24,62 |
| 2.646,25 | 62,80 | 380,57 | 4.724,44 | 859,23 |
| 1,59 |
| 3.555,26 | 17.332,28 | 143,62 | 6.452,23 |
| 5.014,02 | 544,19 | 2.223,90 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 43.965,00 | 24,62 |
| 2.646,25 | 62,80 | 380,57 | 4.724,44 | 859,23 |
| 1,59 |
| 3.555,26 | 17.332,28 | 143,62 | 6.452,23 |
| 5.014,02 | 544,19 | 2.223,90 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 408,37 | 0,21 |
| 51,85 | 3,62 | 0,40 | 279,43 |
| 1,49 | 0,04 |
| 0,49 |
| 45,21 |
|
|
| 22,62 | 3,02 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 138,18 | 0,18 |
| 24,98 | 28,07 | 4,24 |
| 13,64 | 1,69 | 0,16 | 0,40 |
| 43,02 | 10,26 |
| 0,52 | 0,20 | 6,86 | 3,98 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12.337,88 | 429,37 | 586,71 | 839,99 | 455,52 | 803,46 | 2.391,83 | 950,13 | 492,81 | 157,31 | 165,19 | 234,71 | 1.699,42 | 314,85 | 968,86 | 217,09 | 132,29 | 1.038,05 | 460,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 337,19 | 0,40 |
|
|
| 297,88 | 1,85 | 8,45 |
| 23,57 |
|
|
| 5,04 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 150,12 | 1,75 | 0,20 | 0,30 | 103,97 | 0,11 | 0,20 | 0,17 | 0,11 |
| 0,15 | 0,15 | 0,11 | 0,63 | 0,11 | 0,11 | 0,15 | 0,19 | 41,71 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 300,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 300,12 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 24,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 24,08 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1.125,27 | 0,50 | 3,52 | 0,10 | 0,46 | 0,29 | 937,90 | 169,36 | 1,28 | 0,11 | 1,25 |
| 4,46 | 1,53 | 1,05 | 0,89 | 0,37 | 1,03 | 1,17 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 117,73 | 3,14 | 28,31 |
|
| 8,76 |
| 2,34 | 2,12 |
| 0,10 |
| 2,42 | 0,98 | 0,61 | 0,71 | 0,68 | 57,50 | 10,06 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 737,67 |
|
|
|
|
| 595,13 | 142,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 227,29 |
|
| 57,66 | 57,45 | 20,58 | 10,21 |
| 14,19 | 3,50 | 5,32 |
| 10,00 |
|
|
|
| 42,18 | 6,20 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6.639,46 | 251,69 | 260,67 | 582,22 | 180,38 | 329,94 | 529,97 | 576,09 | 287,58 | 96,49 | 75,77 | 159,80 | 1.578,45 | 118,31 | 843,38 | 104,69 | 26,85 | 433,35 | 203,82 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.643,74 | 116,81 | 91,73 | 86,50 | 65,99 | 193,04 | 269,30 | 45,49 | 147,88 | 2,14 | 43,67 | 95,99 | 115,74 | 36,45 | 37,97 | 43,32 | 17,14 | 156,52 | 78,06 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3.206,97 | 40,44 | 104,99 | 400,97 | 73,63 | 93,74 | 150,43 | 30,29 | 57,09 | 89,05 | 14,68 | 50,16 | 1.044,86 | 14,48 | 683,87 | 50,47 | 0,43 | 245,69 | 61,68 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 12,98 | 4,04 | 1,52 | 1,08 | 0,34 | 0,05 | 1,09 | 0,20 | 0,31 | 0,51 | 0,50 | 0,25 | 0,63 | 0,32 | 0,69 | 0,70 |
|
| 0,76 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,46 | 3,07 | 0,15 | 0,79 | 0,21 | 0,04 | 0,17 | 0,05 | 0,14 | 0,14 | 0,23 | 0,19 | 0,20 | 0,17 | 0,04 | 0,19 | 0,20 | 0,43 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 79,72 | 12,48 | 5,22 | 6,02 | 3,55 | 3,37 | 4,26 | 1,46 | 5,86 | 0,79 | 2,99 | 3,73 | 3,64 | 5,16 | 2,81 | 3,28 | 1,42 | 7,07 | 6,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 25,57 | 2,62 | 2,11 | 2,77 |
| 0,23 | 0,78 | 1,95 | 2,80 | 1,13 |
| 2,13 | 2,87 | 1,38 | 0,91 | 1,73 |
| 0,98 | 1,18 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1.201,08 | 0,39 | 1,31 | 65,06 | 0,38 | 1,33 | 64,79 | 492,79 | 0,61 |
| 1,21 | 1,35 | 400,83 | 1,79 | 114,83 | 1,12 |
| 6,15 | 47,14 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,35 | 0,17 | 0,03 | 0,08 | 0,03 | 0,04 | 0,07 | 0,08 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,01 | 0,18 | 0,02 | 0,33 | 0,04 |
| 0,05 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,79 | 0,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 21,28 |
| 0,76 | 0,10 | 1,95 | 3,14 |
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| 2,18 | 12,67 | 0,23 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,24 | 2,73 | 2,52 |
| 1,56 | 0,95 | 2,32 |
|
|
|
| 0,97 |
| 3,54 | 0,20 | 0,26 |
|
| 3,19 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 413,80 | 65,93 | 49,89 | 18,40 | 32,59 | 33,56 | 36,06 | 3,05 | 72,49 | 2,35 | 12,32 | 4,77 | 9,05 | 54,75 | 1,42 | 3,50 | 5,48 | 3,48 | 4,73 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 7,45 | 2,20 | 0,44 | 0,44 | 0,17 | 0,45 | 0,70 | 0,71 | 0,36 | 0,36 | 0,13 |
| 0,42 | 0,24 | 0,33 | 0,08 |
| 0,32 | 0,08 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,38 | 0,29 | 1,24 | 1,47 | 0,10 | 0,07 | 0,20 | 0,47 | 0,83 | 0,13 | 0,33 | 0,34 | 0,28 | 0,06 | 0,04 | 0,45 | 0,35 | 1,32 | 0,40 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,25 |
| 0,32 | 0,34 |
|
|
| 0,16 |
|
|
|
| 0,43 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.044,77 |
|
| 82,46 | 102,44 | 54,09 | 96,41 | 44,06 | 135,72 | 11,09 | 21,14 | 45,22 | 38,81 | 104,83 | 35,14 | 51,12 | 27,20 | 120,87 | 74,16 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 300,97 | 111,62 | 189,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,31 | 5,74 | 6,30 | 1,50 | 0,30 | 1,93 | 3,80 | 1,07 | 0,82 | 0,96 | 0,62 | 0,94 | 0,31 | 1,04 | 0,83 | 0,52 | 0,48 | 0,80 | 0,34 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,62 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,55 |
|
| 1,04 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 19,46 | 0,50 | 2,31 |
|
| 1,46 | 6,69 |
| 1,97 | 0,11 | 1,77 | 0,61 |
| 1,92 |
| 0,29 |
|
| 1,85 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 996,44 | 53,32 | 87,16 | 100,03 | 7,16 | 88,35 | 7,72 |
| 48,19 | 21,36 | 58,73 | 26,14 | 64,16 | 80,51 | 87,68 | 57,76 | 76,22 | 56,10 | 75,85 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 275,56 |
| 5,53 | 13,91 | 3,25 |
| 201,73 | 5,42 |
|
|
| 1,50 |
|
|
|
|
| 0,51 | 43,72 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,19 | 0,40 | 1,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.570,49 | 0,79 | 51,05 | 761,19 | 71,43 | 35,89 | 435,16 | 157,59 | 9,35 | 21,16 | 1,94 | 28,72 | 309,93 | 0,28 | 306,09 | 4,97 | 58,51 | 138,07 | 178,37 |
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN BẮC BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 545/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Thị trấn Chợ Lầu | Thị trấn Lương Sơn | Xã Bình An | Xã Bình Tân | Xã Hải Ninh | Xã Hòa Thắng | Xã Hồng Phong | Xã Hồng Thái | Xã Phan Điền | Xã Phan Hiệp | Xã Phan Hòa | Xã Phan Lâm | Xã Phan Rí Thành | Xã Phan Sơn | Xã Phan Thanh | Xã Phan Tiến | Xã Sông Bình | Xã Sông Lũy | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 666,08 | 6,90 | 55,86 | 23,69 | 54,84 | 8,18 | 331,46 | 22,73 | 0,40 | 48,30 | 0,95 | 14,50 | 20,70 | 1,00 | 9,50 | 7,60 | 4,25 | 38,64 | 16,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 21,00 | 2,65 | 3,51 | 2,47 | 3,33 | 0,71 |
|
| 0,10 |
| 0,55 | 0,20 | 1,10 | 0,20 | 0,10 | 0,68 |
| 4,26 | 1,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 15,23 | 2,65 | 3,51 | 1,10 | 3,33 | 0,71 |
|
| 0,10 |
| 0,55 | 0,20 | 1,10 | 0,20 | 0,10 | 0,68 |
| 1,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 181,02 | 1,46 | 28,90 | 11,32 | 25,55 | 3,78 | 43,68 | 11,39 |
| 20,40 | 0,30 | 5,61 | 5,68 | 0,60 |
| 3,37 | 1,98 | 9,52 | 7,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 184,58 | 2,79 | 23,45 | 9,90 | 25,96 | 3,69 | 32,86 | 11,34 | 0,30 | 19,90 | 0,10 | 8,69 | 6,56 | 0,20 | 0,20 | 3,55 | 2,27 | 24,86 | 7,96 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 29,40 |
|
|
|
|
| 12,08 |
|
| 8,00 |
|
| 0,12 |
| 9,20 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 250,08 |
|
|
|
|
| 242,84 |
|
|
|
|
| 7,24 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,54 |
|
|
|
| 0,11 |
| 0,32 | 0,11 |
| 0,10 | 0,15 | 1,16 | 0,12 |
| 0,11 |
| 0,19 | 0,17 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,11 |
|
|
|
| 0,11 |
| 0,12 | 0,11 |
| 0,10 | 0,15 | 1,16 |
|
|
|
| 0,19 | 0,17 |
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,17 |
|
|
|
|
|
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN BẮC BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 545/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Thị trấn Chợ Lầu | Thị trấn Lương Sơn | Xã Bình An | Xã Bình Tân | Xã Hải Ninh | Xã Hòa Thắng | Xã Hồng Phong | Xã Hồng Thái | Xã Phan Điền | Xã Phan Hiệp | Xã Phan Hòa | Xã Phan Lâm | Xã Phan Rí Thành | Xã Phan Sơn | Xã Phan Thanh | Xã Phan Tiến | Xã Sông Bình | Xã Sông Lũy | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+…+( 22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 816,56 | 8,07 | 66,43 | 28,11 | 72,76 | 25,37 | 338,15 | 29,17 | 1,85 | 51,80 | 1,78 | 14,60 | 35,31 | 1,08 | 10,20 | 8,23 | 4,55 | 96,32 | 22,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 22,59 | 2,65 | 3,69 | 2,47 | 3,33 | 0,71 |
|
| 0,34 |
| 0,92 | 0,30 | 1,14 | 0,23 | 0,10 | 1,31 |
| 4,26 | 1,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 16,82 | 2,65 | 3,69 | 1,10 | 3,33 | 0,71 |
|
| 0,34 |
| 0,92 | 0,30 | 1,14 | 0,23 | 0,10 | 1,31 |
| 1,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 247,07 | 1,46 | 35,38 | 15,35 | 43,39 | 4,51 | 47,17 | 12,96 | 1,17 | 20,40 | 0,30 | 5,61 | 10,73 | 0,63 |
| 3,37 | 2,11 | 35,05 | 7,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 267,42 | 3,96 | 27,36 | 10,29 | 26,04 | 20,15 | 36,06 | 16,21 | 0,34 | 23,40 | 0,56 | 8,69 | 16,08 | 0,22 | 0,90 | 3,55 | 2,44 | 57,01 | 14,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 29,40 |
|
|
|
|
| 12,08 |
|
| 8,00 |
|
| 0,12 |
| 9,20 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 250,08 |
|
|
|
|
| 242,84 |
|
|
|
|
| 7,24 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 54,50 | 3,20 | 2,26 | 4,49 |
| 19,50 |
|
| 15,82 | 2,39 | 1,98 |
|
| 2,79 |
| 2,07 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 54,50 | 3,20 | 2,26 | 4,49 |
| 19,50 |
|
| 15,82 | 2,39 | 1,98 |
|
| 2,79 |
| 2,07 |
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,82 | 2,36 |
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
| 0,05 |
| 1,15 |
| 0,14 |
|
|
|
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 HUYỆN BẮC BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 545/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Thị trấn Chợ Lầu | Thị trấn Lương Sơn | Xã Bình An | Xã Bình Tân | Xã Hải Ninh | Xã Hòa Thắng | Xã Hồng Phong | Xã Hồng Thái | Xã Phan Điền | Xã Phan Hiệp | Xã Phan Hòa | Xã Phan Lâm | Xã Phan Rí Thành | Xã Phan Sơn | Xã Phan Thanh | Xã Phan Tiến | Xã Sông Bình | Xã Sông Lũy | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 234,50 |
|
| 64,68 |
|
|
|
|
|
|
|
| 131,80 |
| 10,00 |
|
| 28,02 |
|
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 234,50 |
|
| 64,68 |
|
|
|
|
|
|
|
| 131,80 |
| 10,00 |
|
| 28,02 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 40,09 |
|
| 17,80 | 10,80 | 6,14 |
| 1,55 |
| 0,36 |
|
|
| 0,12 | 0,31 |
|
| 3,01 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,41 |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,59 |
|
|
|
|
|
| 1,39 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,28 |
|
|
|
| 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 34,54 |
|
| 17,50 | 10,80 | 3,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,44 |
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,36 |
|
|
| 0,12 |
|
|
| 0,57 |
|
| 2.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,16 |
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,06 |
|
|
|
| 2,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 58/NQ-HĐND năm 2021 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2022 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 11 Nghị quyết 44/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 12 Nghị quyết 07/NQ-HĐND thông qua dự án sau 03 năm chưa thực hiện; danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2024 của các huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Tánh Linh, Đức Linh, Phú Quý tỉnh Bình Thuận
- 1 Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận
- 2 Quyết định 435/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
- 3 Quyết định 464/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- 4 Quyết định 546/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 58/NQ-HĐND năm 2021 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2022 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 11 Nghị quyết 44/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 12 Nghị quyết 07/NQ-HĐND thông qua dự án sau 03 năm chưa thực hiện; danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2024 của các huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Tánh Linh, Đức Linh, Phú Quý tỉnh Bình Thuận
- 13 Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận
- 14 Quyết định 435/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
- 15 Quyết định 464/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- 16 Quyết định 546/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận