Quyết định số 435/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2024. Văn bản quy định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân định trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đức Linh
Quyết định chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đức Linh với các nội dung cốt lõi bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất phân bổ trong năm 2024, chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm 2024, chi tiết tại Phụ lục 3.
- Hồ sơ kèm theo: Kế hoạch được thực hiện đồng bộ với Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đức Linh.
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Thực hiện việc công bố, công khai thông tin về kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Đảm bảo tính đồng bộ: Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, thống nhất và đồng bộ giữa hệ thống bảng biểu số liệu, bản đồ địa chính và báo cáo hồ sơ kế hoạch sử dụng đất.
- Kiểm tra và giám sát: Thường xuyên tổ chức các đợt thanh tra, kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; chịu trách nhiệm pháp lý cao nhất trong việc triển khai và hoàn thành các chỉ tiêu đã được phê duyệt trong kỳ kế hoạch hàng năm.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt và quy định của pháp luật.
- Tuyên truyền pháp luật: Đẩy mạnh công tác phổ biến, tuyên truyền chính sách pháp luật về đất đai đến mọi tầng lớp nhân dân nhằm nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn và công tác công khai thông tin
- Trách nhiệm pháp lý: Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh cùng Đơn vị tư vấn lập kế hoạch phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, hợp pháp của các nội dung trình duyệt kế hoạch sử dụng đất.
- Đăng tải thông tin rộng rãi: Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh thực hiện đăng tải công khai toàn văn Quyết định này, cùng với Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp trên các phương tiện thông tin đại chúng và cổng thông tin điện tử theo quy định.
Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
- Hiệu lực văn bản: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 435/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 01 tháng 3 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN ĐỨC LINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi 37 Luật liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất thực hiện năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 26 tháng 01 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án sau 03 năm chưa thực hiện; danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2024 các huyện Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Tánh Linh, Đức Linh, Phú Quý;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh tại Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2024, Tờ trình số 34/TTr- UBND ngày 20 tháng 02 năm 2024, Báo cáo số 46/BC-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2024 và của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 65/TTr-STNMT ngày 27 tháng 02 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đức Linh, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024 (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024 (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 (Phụ lục 3 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai, kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Chịu trách nhiệm về sự đồng bộ của hệ thống bảng biểu, bản đồ, báo cáo hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024.
3. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024, chịu trách nhiệm pháp lý trong việc triển khai thực hiện các chỉ tiêu trong kỳ kế hoạch sử dụng đất hàng năm.
4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh đăng tải công khai Quyết định này, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đức Linh.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2024 HUYỆN ĐỨC LINH
(Kèm theo Quyết định số: 435/QĐ-UBND ngày 01/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng DT | TT Võ Xu | TT Đức Tài | Xã Đa Kai | Xã Sùng Nhơn | Xã Mê Pu | Xã Nam Chính | Xã Đức Hạnh | Xã Đức Tín | Xã Vũ Hòa | Xã Tân Hà | Xã Đông Hà | Xã Trà Tân |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| I | Loại đất |
| 54.602,21 | 2.822,68 | 3.156,73 | 8.578,20 | 5.107,26 | 6.493,30 | 5.135,60 | 4.413,45 | 2.933,69 | 2.367,83 | 6.240,51 | 3.571,95 | 3.781,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 48.667,38 | 2.334,30 | 2.672,69 | 8.234,66 | 4.782,28 | 6.057,45 | 4.544,98 | 4.103,11 | 2.530,04 | 2.134,14 | 5.079,60 | 3.034,57 | 3.159,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.044,87 | 1.038,82 | 1.336,98 | 1.180,36 | 944,98 | 1.283,22 | 2.198,21 | 88,11 | 489,47 | 156,18 | 102,68 | 44,69 | 181,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8.322,34 | 1.034,26 | 1.273,32 | 1.149,21 | 944,98 | 1.281,97 | 2.162,56 |
| 232,26 | 137,51 | 33,44 |
| 72,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 676,68 | 73,78 | 38,51 | 85,79 | 40,08 | 62,88 | 77,57 | 36,03 | 36,31 | 21,35 | 71,76 | 35,40 | 97,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 31.762,91 | 1.099,63 | 1.192,95 | 4.740,87 | 1.456,21 | 2.971,68 | 2.063,14 | 3.975,66 | 1.972,77 | 1.897,56 | 4.783,90 | 2.893,94 | 2.714,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.550,01 |
|
| 1.008,80 | 1.097,56 | 443,65 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.510,58 |
|
| 1.153,06 | 1.135,25 | 1.222,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 769,68 | 104,15 | 104,25 | 56,06 | 103,70 | 45,06 | 204,33 | 2,31 | 30,74 | 44,88 | 31,11 | 14,59 | 28,50 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 352,65 | 17,92 |
| 9,72 | 4,50 | 28,69 | 1,73 | 1,00 | 0,75 | 14,17 | 90,15 | 45,95 | 138,07 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.927,13 | 488,38 | 484,04 | 343,54 | 324,98 | 435,85 | 590,62 | 310,34 | 403,65 | 233,69 | 1.153,21 | 537,38 | 621,44 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 142,58 |
|
| 101,00 | 0,76 |
| 24,25 | 3,43 | 13,14 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 928,07 | 2,57 | 0,09 | 0,13 | 0,30 | 0,15 | 2,57 | 0,10 | 0,10 | 5,32 | 505,31 | 0,21 | 411,22 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 333,44 | 23,20 |
|
| 30,82 | 11,28 |
|
|
| 1,27 | 84,61 | 182,26 |
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 31,54 | 5,45 | 2,29 | 0,52 | 1,09 | 7,90 | 1,24 | 0,72 | 0,10 | 0,25 | 11,13 | 0,85 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 124,10 | 7,71 |
| 1,66 | 0,20 | 20,04 | 11,30 | 18,68 | 5,17 | 22,04 | 10,40 | 14,61 | 12,29 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động KS | SKS | 19,65 |
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
| 18,15 |
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 77,00 |
|
| 1,69 | 15,71 | 2,00 | 0,00 | 7,50 | 18,31 |
| 22,60 | 7,62 | 1,57 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.992,45 | 222,66 | 219,89 | 86,11 | 139,02 | 184,85 | 301,25 | 120,83 | 150,56 | 64,94 | 292,55 | 109,37 | 100,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.067,83 | 151,27 | 103,49 | 51,92 | 66,71 | 115,11 | 154,18 | 69,31 | 63,50 | 47,08 | 96,26 | 80,79 | 68,21 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 516,09 | 35,52 | 75,94 | 20,76 | 45,94 | 34,84 | 57,40 | 0,00 | 26,47 | 4,94 | 183,76 | 8,62 | 21,90 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,69 | 0,18 | 0,39 | 0,06 | 0,12 | 1,49 | 0,19 | 0,37 | 0,18 | 0,50 |
| 0,21 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,99 | 0,13 | 0,07 | 0,14 | 0,62 | 1,21 | 5,49 | 0,57 | 0,26 | 0,37 | 0,25 | 0,55 | 1,33 |
| - | Đất xây dựng cơ sở GD&ĐT | DGD | 63,44 | 11,88 | 9,52 | 4,40 | 4,64 | 8,13 | 5,18 | 2,14 | 3,88 | 3,05 | 2,35 | 3,63 | 4,64 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục TT | DTT | 26,62 | 4,87 | 0,50 | 3,69 | 1,39 | 6,66 | 5,13 | 1,96 | 0,88 | 0,92 | 0,62 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 85,71 |
|
|
| 0,13 |
|
| 39,68 | 45,40 |
| 0,09 | 0,41 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, VT | DBV | 0,73 | 0,28 | 0,04 | 0,09 | 0,07 | 0,02 | 0,04 |
| 0,07 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,06 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,30 |
|
|
|
|
| 33,30 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,81 |
|
|
| 0,08 | 0,20 | 13,53 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 33,61 | 2,27 | 3,06 | 1,57 | 1,84 | 1,93 | 2,51 | 1,40 | 4,87 | 2,57 | 3,31 | 5,53 | 2,75 |
| - | Đất làm NT, NTL, nhà hỏa táng | NTD | 130,18 | 15,77 | 26,11 | 2,90 | 16,75 | 14,80 | 23,53 | 5,17 | 4,57 | 5,12 | 5,55 | 9,25 | 0,66 |
| - | Đất chợ | DCH | 6,45 | 0,49 | 0,77 | 0,58 | 0,73 | 0,46 | 0,77 | 0,23 | 0,48 | 0,37 | 0,34 | 0,36 | 0,87 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 9,30 | 3,24 | 3,66 |
|
| 2,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 823,19 |
|
| 70,04 | 52,49 | 92,56 | 110,10 | 101,56 | 65,59 | 60,33 | 43,10 | 170,85 | 56,57 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 258,18 | 133,64 | 124,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36,28 | 11,08 | 3,09 | 7,26 | 2,26 | 1,55 | 4,33 | 1,08 | 1,32 | 1,08 | 0,79 | 1,63 | 0,81 |
| 2.13 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,49 | 0,04 | 0,23 |
|
| 0,50 | 0,43 | 0,14 | 0,15 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 888,13 | 58,36 | 45,24 | 67,03 | 62,08 | 111,84 | 92,62 | 56,30 | 118,20 | 27,56 | 160,35 | 49,98 | 38,56 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 261,73 | 20,43 | 85,01 | 6,60 | 20,25 | 0,78 | 42,53 | 0,00 | 31,01 | 50,90 | 4,22 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 7,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,70 |
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ĐỨC LINH
(Kèm theo Quyết định số: 435/QĐ-UBND ngày 01/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng DT | TT Võ Xu | TT Đức Tài | Xã Đa Kai | Xã Sùng Nhơn | Xã Mê Pu | Xã Nam Chính | Xã Đức Hạnh | Xã Đức Tín | Xã Vũ Hòa | Xã Tân Hà | Xã Đông Hà | Xã Trà Tân |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 62,52 | 1,50 | 6,30 | 2,30 | 12,42 | 7,53 | 2,30 | 0,00 | 0,30 | 5,21 | 8,44 | 5,60 | 10,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15,12 |
|
|
| 9,50 | 4,75 |
|
|
|
| 0,20 | 0,30 | 0,37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 14,82 |
|
|
| 9,50 | 4,75 |
|
|
|
| 0,20 |
| 0,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,50 | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 45,90 |
| 6,30 | 2,30 | 2,92 | 2,78 | 2,30 |
| 0,30 | 5,21 | 8,24 | 5,30 | 10,25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,07 | 7,50 | 0,00 | 0,13 | 0,00 | 0,00 | 0,34 | 0,00 | 0,10 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 7,50 | 7,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,47 | 0,00 | 0,00 | 0,13 | 0,00 | 0,00 | 0,34 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.2.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,13 |
|
| 0,13 |
|
|
|
|
| 0,00 |
|
|
|
| 2.2.2 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,34 |
|
|
|
|
| 0,34 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ĐỨC LINH
(Kèm theo Quyết định số: 435/QĐ-UBND ngày 01/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng DT | TT Võ Xu | TT Đức Tài | Xã Đa Kai | Xã Sùng Nhơn | Xã Mê Pu | Xã Nam Chính | Xã Đức Hạnh | Xã Đức Tín | Xã Vũ Hòa | Xã Tân Hà | Xã Đông Hà | Xã Trà Tân |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 387,24 | 6,55 | 17,57 | 3,81 | 29,55 | 20,90 | 4,43 | 53,09 | 64,20 | 6,91 | 124,72 | 28,77 | 26,74 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 51,32 | 3,59 | 2,70 |
| 22,51 | 9,75 | 0,20 | 0,40 | 10,00 | 0,30 | 0,40 | 0,40 | 1,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 44,63 |
| 2,70 |
| 22,51 | 9,15 | 0,10 |
| 9,80 |
| 0,20 |
| 0,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 25,80 | 1,45 | 1,74 | 0,20 | 0,20 | 3,00 | 0,41 | 0,40 | 12,00 |
| 6,00 | 0,20 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 308,52 | 1,51 | 13,13 | 3,51 | 6,84 | 8,15 | 3,82 | 52,29 | 40,90 | 6,41 | 118,32 | 28,17 | 25,47 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,60 |
|
| 0,10 |
|
|
|
| 1,30 | 0,20 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp |
| 105,06 | 5,30 | 21,70 |
| 4,90 | 19,00 | 12,46 | 4,00 | 25,00 | 2,70 | 2,00 | 5,00 | 3,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 105,06 | 5,30 | 21,70 |
| 4,90 | 19,00 | 12,46 | 4,00 | 25,00 | 2,70 | 2,00 | 5,00 | 3,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,71 | 0,60 |
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
Ghi chú: - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 58/NQ-HĐND năm 2021 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2022 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 11 Nghị quyết 44/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 12 Nghị quyết 07/NQ-HĐND thông qua dự án sau 03 năm chưa thực hiện; danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2024 của các huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Tánh Linh, Đức Linh, Phú Quý tỉnh Bình Thuận
- 1 Quyết định 1117/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- 2 Quyết định 1137/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- 3 Quyết định 1138/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 4 Quyết định 541/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
- 5 Quyết định 544/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
- 6 Quyết định 545/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 58/NQ-HĐND năm 2021 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2022 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 11 Nghị quyết 44/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 12 Quyết định 1117/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- 13 Quyết định 1137/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- 14 Quyết định 1138/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 15 Nghị quyết 07/NQ-HĐND thông qua dự án sau 03 năm chưa thực hiện; danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2024 của các huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Tánh Linh, Đức Linh, Phú Quý tỉnh Bình Thuận
- 16 Quyết định 541/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
- 17 Quyết định 544/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
- 18 Quyết định 545/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận