Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 552/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2017. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.

- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2017

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bù Đốp được xác định là 38.051,43 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích với 32.098,77 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm tỷ trọng cao nhất với 17.665,87 ha; tiếp theo là đất rừng phòng hộ với 7.125,00 ha; đất rừng sản xuất là 5.237,85 ha; đất trồng lúa là 1.703,15 ha (không có đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản là 170,85 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 99,90 ha; và đất nông nghiệp khác là 96,14 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.952,66 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã) là 2.825,82 ha; đất quốc phòng là 639,23 ha; đất cho hoạt động khoáng sản là 523,88 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 466,91 ha; đất mặt nước chuyên dùng là 394,49 ha; đất ở tại nông thôn là 302,79 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 301,51 ha; đất thương mại, dịch vụ là 161,73 ha; đất phi nông nghiệp khác là 100,94 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 77,59 ha; đất ở tại đô thị là 61,42 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa là 37,36 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 31,53 ha; và các loại đất phi nông nghiệp khác chiếm diện tích nhỏ.
  • Đất chưa sử dụng: Huyện Bù Đốp không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm 2017.
  • Đất khu kinh tế và đất đô thị: Diện tích đất khu kinh tế được quy hoạch là 767,18 ha (phân bổ tại xã Hưng Phước, Phước Thiện và Tân Thành); diện tích đất đô thị là 1.464,19 ha (nằm hoàn toàn tại thị trấn Thanh Bình).

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện được phê duyệt với tổng diện tích là 1.322,23 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1.320,36 ha. Trong đó, diện tích đất trồng cây lâu năm bị thu hồi lớn nhất với 1.093,30 ha; đất rừng sản xuất thu hồi 223,19 ha; và đất trồng lúa thu hồi 3,87 ha (tập trung tại thị trấn Thanh Bình).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1,87 ha, bao gồm 1,82 ha đất ở tại nông thôn và 0,05 ha đất ở tại đô thị.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và chuyển dịch cơ cấu kinh tế được quy định cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.423,74 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 1.165,72 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang là 249,69 ha; đất trồng lúa chuyển sang là 8,32 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 167,35 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 76,75 ha; chuyển từ đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác là 90,60 ha.
  • Chuyển đổi các loại đất khác: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở là 2,83 ha; chuyển đất phi nông nghiệp sang đất trồng cây hàng năm là 30,00 ha (tập trung tại xã Tân Tiến).

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Bù Đốp

Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, UBND huyện Bù Đốp có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tính hiệu quả và đúng quy định pháp luật.

- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị liên quan

Quyết định quy định rõ trách nhiệm phối hợp và thi hành của các cơ quan cấp tỉnh và địa phương:

  • Các chức danh chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh).
  • Chủ tịch UBND huyện Bù Đốp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 552/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 14 tháng 03 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN BÙ ĐỐP, TỈNH BÌNH PHƯỚC.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 174/TTr-STNMT ngày 08/3/2017 và của UBND huyện Bù Đốp tại Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 27/02/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Thanh Bình

Xã Hưng Phước

Xã Phước Thiện

Xã Thiện Hưng

Xã Thanh Hòa

Xã Tân Tiến

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4)+.. (10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

38.051,43

1.464,19

4.908,21

13.811,18

5.024,27

4.666,96

4.262,84

3.913,78

1

Đất nông nghiệp

32.098,77

1.193,04

4.251,20

11.952,76

3.852,71

4.304,66

3.782,77

2.761,63

1.1

Đất trồng lúa

1.703,15

205,09

273,18

61,18

199,78

395,02

347,48

221,42

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

99,90

19,57

-

1,54

2,72

50,26

11,59

14,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.665,87

953,96

2.997,61

1.545,31

3.194,99

3,463,30

3.242,69

2.268,01

1.4

Đất rừng sản xuất

5.237,85

-

-

4.885,29

123,83

-

-

228,74

1.5

Đất rừng phòng hộ

7.125,00

-

949,62

5.416,88

295,29

332,54

130,66

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

170,85

14,42

0,79

2,57

9,95

63,54

50,34

29,25

1.7

Đất nông nghiệp khác

96,14

-

30,00

40,00

26,14

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

5.952,66

271,16

657,00

1.858,42

1.171,56

362,30

480,07

1.152,15

2.1

Đất quốc phòng

639,23

3,06

212,21

68,27

314,79

31,62

0,66

8,61

2.2

Đất an ninh

3,40

3,40

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

161,73

7,84

41,50

51,50

1,36

2,51

2,30

54,71

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

301,51

4,42

109,15

63,60

24,62

5,71

9,20

84,81

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

523,88

-

-

24,88

2,02

0,72

-

496,26

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.825,82

146,58

149,51

1.456,08

672,14

111,77

111,55

178,19

2.7

Đất bãi thải xử lý chất thải

5,53

-

4,19

-

-

-

-

1,34

2.8

Đất ở tại nông thôn

302,79

 

15,93

16,63

96,21

71,70

45,03

57,28

2.9

Đất ở tại đô thị

61,42

61,42

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

31,53

10,26

4,42

1,09

1,21

4,68

0,78

9,10

2.11

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

5,56

2,93

-

2,63

-

-

-

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

4,96

1,61

-

-

1,59

-

1,01

0,76

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

37,36

0,27

10,12

3,02

10,60

4,00

6,26

3,10

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,69

0,22

1,47

0,48

3,24

0,96

0,24

1,08

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

77,59

1,49

-

-

-

-

-

76,10

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,34

-

-

-

-

-

0,34

-

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

466,91

27,66

33,55

100,02

25,81

125,26

95,94

58,68

2.18

Đất mặt nước chuyên dùng

394,49

-

-

48,90

17,72

3,37

206,75

117,74

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

100,94

-

74,96

21,31

0,28

-

-

4,39

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu kinh tế

767,18

-

238,36

211,64

-

-

-

317,18

5

Đất đô thị

1.464,19

1.464,19

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích thu hồi (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Thanh Bình

Xã Hưng Phước

Xã Phước Thiện

Xã Thiện Hưng

Xã Thanh Hòa

Xã Tân Tiến

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4)+... (10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích đất thu hồi

1.322,23

12,98

390,47

241,31

336,00

21,64

4,05

315,78

1

Đất nông nghiệp

1.320,36

12,93

390,11

241,05

334,80

21,64

4,05

315,78

1.1

Đất trồng lúa

3,87

3,87

-

-

-

-

-

-

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.093,30

9,06

390,11

17,86

334,80

21,64

4,05

315,78

1.3

Đất rừng sản xuất

223,19

-

-

223,19

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,87

0,05

0,36

0,26

1,20

-

-

-

2.1

Đất ở tại nông thôn

1,82

-

0,36

0,26

1,20

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

0,05

0,05

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích thu hồi (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Thanh Bình

Xã Hưng Phước

Xã Phước Thiện

Xã Thiện Hưng

Xã Thanh Hòa

Xã Tân Tiến

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4)+... (10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.423,74

23,40

397,51

275,61

358,61

28,88

15,85

323,88

1.1

Đất lúa nước

8,32

4,30

1,50

1,06

0,50

0,80

0,17

-

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.165,72

19,11

396,01

24,86

358,11

28,08

15,68

323,88

1.3

Đất trồng rừng sản xuất

249,69

-

-

249,69

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

167,35

1,92

32,13

41,50

35,84

1,68

10,00

44,28

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

76,75

1,92

2,13

1,50

15,24

1,68

10,00

44,28

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

90,60

-

30,00

40,00

20,60

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,83

2,63

-

0,07

0,12

-

-

-

4

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất trồng cây hàng năm

30,00

 

-

-

-

-

30,00

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

Năm 2017, huyện Bù Đốp không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đốp được phê duyệt, UBND huyện Bù Đốp có trách nhiệm:

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở,

ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Bù Đốp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P. KTN, KTTH;
- Lưu: VT(HH122).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 552/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 552/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/03/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 14/03/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 552/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký