Quyết định số 552/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2017. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2017
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bù Đốp được xác định là 38.051,43 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích với 32.098,77 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm tỷ trọng cao nhất với 17.665,87 ha; tiếp theo là đất rừng phòng hộ với 7.125,00 ha; đất rừng sản xuất là 5.237,85 ha; đất trồng lúa là 1.703,15 ha (không có đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản là 170,85 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 99,90 ha; và đất nông nghiệp khác là 96,14 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.952,66 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã) là 2.825,82 ha; đất quốc phòng là 639,23 ha; đất cho hoạt động khoáng sản là 523,88 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 466,91 ha; đất mặt nước chuyên dùng là 394,49 ha; đất ở tại nông thôn là 302,79 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 301,51 ha; đất thương mại, dịch vụ là 161,73 ha; đất phi nông nghiệp khác là 100,94 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 77,59 ha; đất ở tại đô thị là 61,42 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa là 37,36 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 31,53 ha; và các loại đất phi nông nghiệp khác chiếm diện tích nhỏ.
- Đất chưa sử dụng: Huyện Bù Đốp không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm 2017.
- Đất khu kinh tế và đất đô thị: Diện tích đất khu kinh tế được quy hoạch là 767,18 ha (phân bổ tại xã Hưng Phước, Phước Thiện và Tân Thành); diện tích đất đô thị là 1.464,19 ha (nằm hoàn toàn tại thị trấn Thanh Bình).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện được phê duyệt với tổng diện tích là 1.322,23 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1.320,36 ha. Trong đó, diện tích đất trồng cây lâu năm bị thu hồi lớn nhất với 1.093,30 ha; đất rừng sản xuất thu hồi 223,19 ha; và đất trồng lúa thu hồi 3,87 ha (tập trung tại thị trấn Thanh Bình).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1,87 ha, bao gồm 1,82 ha đất ở tại nông thôn và 0,05 ha đất ở tại đô thị.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và chuyển dịch cơ cấu kinh tế được quy định cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.423,74 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 1.165,72 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang là 249,69 ha; đất trồng lúa chuyển sang là 8,32 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 167,35 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 76,75 ha; chuyển từ đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác là 90,60 ha.
- Chuyển đổi các loại đất khác: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở là 2,83 ha; chuyển đất phi nông nghiệp sang đất trồng cây hàng năm là 30,00 ha (tập trung tại xã Tân Tiến).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Bù Đốp
Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, UBND huyện Bù Đốp có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tính hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm phối hợp và thi hành của các cơ quan cấp tỉnh và địa phương:
- Các chức danh chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh).
- Chủ tịch UBND huyện Bù Đốp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 552/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 14 tháng 03 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN BÙ ĐỐP, TỈNH BÌNH PHƯỚC.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 174/TTr-STNMT ngày 08/3/2017 và của UBND huyện Bù Đốp tại Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 27/02/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| TT Thanh Bình | Xã Hưng Phước | Xã Phước Thiện | Xã Thiện Hưng | Xã Thanh Hòa | Xã Tân Tiến | Xã Tân Thành | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+.. (10) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) | 38.051,43 | 1.464,19 | 4.908,21 | 13.811,18 | 5.024,27 | 4.666,96 | 4.262,84 | 3.913,78 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 32.098,77 | 1.193,04 | 4.251,20 | 11.952,76 | 3.852,71 | 4.304,66 | 3.782,77 | 2.761,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.703,15 | 205,09 | 273,18 | 61,18 | 199,78 | 395,02 | 347,48 | 221,42 |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 99,90 | 19,57 | - | 1,54 | 2,72 | 50,26 | 11,59 | 14,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 17.665,87 | 953,96 | 2.997,61 | 1.545,31 | 3.194,99 | 3,463,30 | 3.242,69 | 2.268,01 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 5.237,85 | - | - | 4.885,29 | 123,83 | - | - | 228,74 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | 7.125,00 | - | 949,62 | 5.416,88 | 295,29 | 332,54 | 130,66 | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 170,85 | 14,42 | 0,79 | 2,57 | 9,95 | 63,54 | 50,34 | 29,25 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 96,14 | - | 30,00 | 40,00 | 26,14 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.952,66 | 271,16 | 657,00 | 1.858,42 | 1.171,56 | 362,30 | 480,07 | 1.152,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 639,23 | 3,06 | 212,21 | 68,27 | 314,79 | 31,62 | 0,66 | 8,61 |
| 2.2 | Đất an ninh | 3,40 | 3,40 | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 161,73 | 7,84 | 41,50 | 51,50 | 1,36 | 2,51 | 2,30 | 54,71 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 301,51 | 4,42 | 109,15 | 63,60 | 24,62 | 5,71 | 9,20 | 84,81 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 523,88 | - | - | 24,88 | 2,02 | 0,72 | - | 496,26 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2.825,82 | 146,58 | 149,51 | 1.456,08 | 672,14 | 111,77 | 111,55 | 178,19 |
| 2.7 | Đất bãi thải xử lý chất thải | 5,53 | - | 4,19 | - | - | - | - | 1,34 |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | 302,79 |
| 15,93 | 16,63 | 96,21 | 71,70 | 45,03 | 57,28 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | 61,42 | 61,42 | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 31,53 | 10,26 | 4,42 | 1,09 | 1,21 | 4,68 | 0,78 | 9,10 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | 5,56 | 2,93 | - | 2,63 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | 4,96 | 1,61 | - | - | 1,59 | - | 1,01 | 0,76 |
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 37,36 | 0,27 | 10,12 | 3,02 | 10,60 | 4,00 | 6,26 | 3,10 |
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 7,69 | 0,22 | 1,47 | 0,48 | 3,24 | 0,96 | 0,24 | 1,08 |
| 2.15 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 77,59 | 1,49 | - | - | - | - | - | 76,10 |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,34 | - | - | - | - | - | 0,34 | - |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 466,91 | 27,66 | 33,55 | 100,02 | 25,81 | 125,26 | 95,94 | 58,68 |
| 2.18 | Đất mặt nước chuyên dùng | 394,49 | - | - | 48,90 | 17,72 | 3,37 | 206,75 | 117,74 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | 100,94 | - | 74,96 | 21,31 | 0,28 | - | - | 4,39 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu kinh tế | 767,18 | - | 238,36 | 211,64 | - | - | - | 317,18 |
| 5 | Đất đô thị | 1.464,19 | 1.464,19 | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu | Tổng diện tích thu hồi (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| TT Thanh Bình | Xã Hưng Phước | Xã Phước Thiện | Xã Thiện Hưng | Xã Thanh Hòa | Xã Tân Tiến | Xã Tân Thành | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+... (10) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| Tổng diện tích đất thu hồi | 1.322,23 | 12,98 | 390,47 | 241,31 | 336,00 | 21,64 | 4,05 | 315,78 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.320,36 | 12,93 | 390,11 | 241,05 | 334,80 | 21,64 | 4,05 | 315,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3,87 | 3,87 | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.093,30 | 9,06 | 390,11 | 17,86 | 334,80 | 21,64 | 4,05 | 315,78 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 223,19 | - | - | 223,19 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,87 | 0,05 | 0,36 | 0,26 | 1,20 | - | - | - |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 1,82 | - | 0,36 | 0,26 | 1,20 | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 0,05 | 0,05 | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu | Tổng diện tích thu hồi (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| TT Thanh Bình | Xã Hưng Phước | Xã Phước Thiện | Xã Thiện Hưng | Xã Thanh Hòa | Xã Tân Tiến | Xã Tân Thành | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+... (10) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 1.423,74 | 23,40 | 397,51 | 275,61 | 358,61 | 28,88 | 15,85 | 323,88 |
| 1.1 | Đất lúa nước | 8,32 | 4,30 | 1,50 | 1,06 | 0,50 | 0,80 | 0,17 | - |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.165,72 | 19,11 | 396,01 | 24,86 | 358,11 | 28,08 | 15,68 | 323,88 |
| 1.3 | Đất trồng rừng sản xuất | 249,69 | - | - | 249,69 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 167,35 | 1,92 | 32,13 | 41,50 | 35,84 | 1,68 | 10,00 | 44,28 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 76,75 | 1,92 | 2,13 | 1,50 | 15,24 | 1,68 | 10,00 | 44,28 |
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 90,60 | - | 30,00 | 40,00 | 20,60 | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 2,83 | 2,63 | - | 0,07 | 0,12 | - | - | - |
| 4 | Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất trồng cây hàng năm | 30,00 |
| - | - | - | - | 30,00 | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Năm 2017, huyện Bù Đốp không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đốp được phê duyệt, UBND huyện Bù Đốp có trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở,
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND về thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 6 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 1 Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 2 Quyết định 592/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 3 Quyết định 559/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 4 Quyết định 4671/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Vĩnh Cửu do tỉnh Đồng Nai ban hành
- 5 Quyết định 4673/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
- 6 Quyết định 745/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND về thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 6 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7 Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 8 Quyết định 592/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 9 Quyết định 559/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 10 Quyết định 4671/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Vĩnh Cửu do tỉnh Đồng Nai ban hành
- 11 Quyết định 4673/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
- 12 Quyết định 745/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa