Giới thiệu chung về Quyết định 553/QĐ-UBND
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu cụ thể cho từng loại đất và phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn thuộc huyện Lộc Ninh, đồng thời quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Lộc Ninh được xác định là 85.329,33 ha. Cơ cấu phân bổ các loại đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích với tổng số 77.528,00 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm tỷ lệ cao nhất với 50.327,10 ha (tập trung nhiều tại xã Lộc Tấn với 6.484,24 ha, xã Lộc Thành với 5.966,77 ha). Đất trồng rừng sản xuất đạt 23.201,61 ha (nhiều nhất tại xã Lộc Thành với 5.333,02 ha và xã Lộc Tấn với 4.847,36 ha). Đất trồng lúa có diện tích 2.566,55 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 698,26 ha). Đất nông nghiệp khác đạt 1.200,19 ha. Đất nuôi trồng thủy sản có diện tích 48,42 ha và đất trồng cây hàng năm khác là 184,13 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 7.801,33 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng đạt 2.190,01 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp đạt 1.130,33 ha (tập trung lớn tại xã Lộc Hòa với 622,05 ha); Đất ở tại nông thôn là 972,80 ha; Đất ở tại đô thị là 122,64 ha (toàn bộ thuộc thị trấn Lộc Ninh); Đất khu công nghiệp đạt 621,06 ha (phân bổ tại xã Lộc Thạnh 501,06 ha và xã Lộc Tấn 120,00 ha); Đất thương mại, dịch vụ đạt 444,07 ha (chủ yếu tại xã Lộc Thịnh với 422,96 ha); Đất quốc phòng đạt 283,75 ha; Đất an ninh đạt 9,70 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối đạt 393,84 ha; Đất mặt nước chuyên dùng đạt 748,22 ha.
- Đất chưa sử dụng: Huyện Lộc Ninh không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm 2017.
- Đất khu kinh tế: Được quy hoạch với diện tích 3.957,74 ha, phân bổ chủ yếu tại xã Lộc Hòa (2.543,00 ha), xã Lộc Thạnh (994,00 ha) và xã Lộc Thịnh (420,74 ha).
- Đất đô thị: Tổng diện tích là 783,38 ha, tập trung hoàn toàn tại thị trấn Lộc Ninh.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2017 trên địa bàn huyện Lộc Ninh là 1.560,45 ha, bao gồm:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích là 1.560,08 ha. Trong đó, đất trồng rừng sản xuất bị thu hồi nhiều nhất với 1.337,32 ha (tập trung lớn tại xã Lộc Thịnh với 502,20 ha, xã Lộc Thành với 383,82 ha và xã Lộc Thạnh với 280,00 ha). Đất trồng cây lâu năm bị thu hồi là 222,76 ha (nhiều nhất tại xã Lộc Tấn với 94,10 ha và thị trấn Lộc Ninh với 41,42 ha).
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi rất nhỏ, chỉ 0,37 ha. Trong đó bao gồm 0,10 ha đất ở tại đô thị (tại thị trấn Lộc Ninh) và 0,27 ha đất xây dựng trụ sở cơ quan (tại xã Lộc Hưng).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, phát triển công nghiệp, dịch vụ và nhà ở, cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.262,42 ha. Trong đó, đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp chiếm 967,38 ha (chủ yếu tại xã Lộc Thịnh với 512,20 ha và xã Lộc Thạnh với 280,00 ha). Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp là 295,04 ha (tập trung nhiều tại xã Lộc Tấn với 96,91 ha và xã Lộc Thiện với 58,61 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 626,38 ha. Trong đó, chuyển từ đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng chiếm 552,34 ha (nhiều nhất tại xã Lộc Thịnh với 168,00 ha, xã Lộc Thành với 129,00 ha và xã Lộc Thạnh với 115,60 ha). Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 51,80 ha. Chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 19,00 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 3,24 ha, toàn bộ được thực hiện tại thị trấn Lộc Ninh.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Do huyện Lộc Ninh không còn diện tích đất chưa sử dụng, nên trong năm kế hoạch 2017 không có chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất
Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, các cơ quan chức năng có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ để triển khai thực hiện:
- Ủy ban nhân dân huyện Lộc Ninh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Đồng thời, tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế; Ban Quản lý Khu kinh tế; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Lộc Ninh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 553/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 14 tháng 03 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN LỘC NINH, TỈNH BÌNH PHƯỚC.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 175/TTr-STNMT ngày 08/3/2017 và của UBND huyện Lộc Ninh tại Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 02/3/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| TT. Lộc Ninh | Xã Lộc Thái | Xã Lộc Tấn | Xã Lộc Hòa | Xã Lộc Thạnh | Xã Lộc An | Xã Lộc Hiệp | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+... (19) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) | 85.329,33 | 783,38 | 1.572,48 | 12.267,80 | 5.044,19 | 7.549,02 | 6.555,74 | 2,901,13 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 77.528,00 | 353,09 | 1.376,03 | 11.503,44 | 4.025,69 | 6.664,85 | 6.307,50 | 2.650,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.566,55 | - | 36,83 | 30,85 | 356,88 | 22,50 | 102,15 | 97,97 |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | 698,26 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 184,13 | - | 3,87 | - | - | 2,57 | 64,06 | 46,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 50.327,10 | 353,09 | 1.333,41 | 6.484,24 | 2.559,70 | 1.999,88 | 4.701,42 | 2.473,46 |
| 1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | 23.201,61 | - | - | 4.847,36 | 1.089,10 | 4.512,81 | 1.416,88 | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 48,42 | - | 1,91 | 1,00 | 1,00 | 2,00 | 3,99 | 12,54 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 1.200,19 | - | - | 140,00 | 19,00 | 125,10 | 19,00 | 20,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 7.801,33 | 430,29 | 196,45 | 764,36 | 1.018,50 | 884,17 | 248,25 | 250,82 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 283,75 | 120,99 | 0,30 | 13,70 | 7,56 | 12,11 | 20,61 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 9,70 | 6,73 | - | 2,00 | 0,90 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 621,06 | - | - | 120,00 | - | 501,06 | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 444,07 | 2,66 | 1,61 | 0,55 | 13,24 | - | 0,21 | 0,68 |
| 2.5 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | 1.130,33 | 25,21 | 6,11 | 90,71 | 622,05 | 134,73 | 9,72 | 18,79 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 437,81 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 2.190,01 | 119,68 | 92,06 | 301,32 | 206,59 | 105,90 | 101,75 | 99,89 |
| 2.8 | Đất di tích lịch sử -văn hóa | 117,31 | 0,59 | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải xử lý chất thải | 38,30 | - | - | 30,00 | - | 3,20 | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 972,80 | - | 71,81 | 83,68 | 84,09 | 73,51 | 61,35 | 56,62 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 122,64 | 122,64 | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 47,57 | 9,37 | 0,24 | 2,60 | 7,58 | 1,46 | 0,58 | 2,30 |
| 2.13 | Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp | 5,74 | 5,59 | 0,06 | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 23,10 | 1,16 | 2,82 | 1,34 | 0,45 | 1,39 | - | 1,96 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ | 119,10 | 1,37 | 7,03 | 5,06 | 9,81 | 3,49 | 8,01 | 3,97 |
| 2.16 | Đất vật liệu xây dựng, đồ gốm | 71,81 | - | - | - | - | - | 15,67 | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 20,26 | 0,87 | 0,33 | 1,75 | 2,05 | 0,81 | 1,91 | 0,63 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 393,84 | 8,42 | 14,08 | 33,95 | 8,92 | 22,29 | 28,43 | 30,10 |
| 2.20 | Đất mặt nước chuyên dùng | 748,22 | 5,00 | - | 77,69 | 55,25 | 24,23 | - | 35,88 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 3,88 | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu kinh tế | 3.957,74 | - | - | - | 2.543,00 | 994,00 | - | - |
| 5 | Đất đô thị | 783,38 | 783,38 | - | - | - | - | - | - |
(tiếp theo)
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Xã Lộc Phú | Xã Lộc Quang | Xã Lộc Thuận | Xã Lộc Điền | Xã Lộc Khánh | Xã Lộc Hưng | Xã Lộc Thiện | Xã Lộc Thịnh | Xã Lộc Thành | ||
| (1) | (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) | 3.220,24 | 4.386,58 | 4.363,26 | 3.177,79 | 3.758,10 | 2.958,34 | 6.156,05 | 7.910,62 | 12.724,60 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2.765,89 | 3.813,04 | 4.056,41 | 2.964,53 | 3.587,64 | 2.656,12 | 5.891,80 | 7.014,76 | 11.896,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 121,58 | 395,64 | 12,41 | 97,47 | 396,67 | 388,29 | - | 179,61 | 327,69 |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | - | 331,46 | - | - | 182,28 | 184,52 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 8,51 | - | 18,15 | 6,86 | 13,12 | 11,31 | - | 3,44 | 5,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2.563,24 | 3.287,98 | 4.020,47 | 2.830,70 | 3.132,34 | 2.208,35 | 3.200,95 | 3.211,11 | 5.966,77 |
| 1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | - | - | - | - | - | - | 2.612,11 | 3.390,33 | 5.333,02 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2,57 | 0,41 | 5,38 | 2,00 | 2,18 | 8,18 | 1,00 | 2,26 | 2,00 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 70,00 | 129,00 | - | 27,50 | 43,33 | 40,00 | 77,74 | 228,00 | 261,52 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 454,35 | 573,54 | 306,85 | 213,25 | 170,46 | 302,22 | 264,26 | 895,86 | 827,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | 20,00 | - | - | 34,66 | 4,60 | 34,79 | 14,44 |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,07 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,60 | 0,15 | - | 0,26 | 0,10 | 0,84 | - | 422,96 | 0,20 |
| 2.5 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | 28,15 | 0,50 | 19,79 | 0,93 | - | 20,03 | 5,20 | 90,87 | 57,54 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | 0,85 | - | - | - | 78,46 | 358,50 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 44,73 | 438,73 | 69,41 | 60,20 | 64,67 | 116,55 | 145,42 | 103,29 | 119,81 |
| 2.8 | Đất di tích lịch sử -văn hóa | - | 0,95 | - | - | - | - | - | - | 115,77 |
| 2.9 | Đất bãi thải xử lý chất thải | - | - | - | 2,10 | - | - | - | 3,00 | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 46,74 | 25,49 | 70,09 | 81,55 | 46,49 | 70,03 | 80,86 | 51,14 | 69,36 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1,50 | 1,30 | 0,68 | 0,80 | 0,46 | 1,08 | 0,34 | 15,69 | 1,59 |
| 2.13 | Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | 0,09 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 1,23 | 1,00 | 0,21 | 3,65 | 4,26 | 1,98 | 1,61 | - | 0,04 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ | 8,15 | 1,29 | 13,70 | 16,50 | 7,98 | 11,92 | 8,08 | 1,14 | 11,59 |
| 2.16 | Đất vật liệu xây dựng, đồ gốm | 1,63 | - | - | - | - | 8,51 | 14,09 | 21,92 | 10,00 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 1,20 | 0,96 | 1,70 | 0,64 | 0,28 | 3,12 | 0,53 | 1,48 | 2,01 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 20,97 | 44,81 | 7,69 | 23,08 | 38,15 | 30,48 | 3,53 | 56,10 | 22,84 |
| 2.20 | Đất mặt nước chuyên dùng | 299,43 | 58,36 | 103,59 | 22,63 | 7,99 | 3,03 | - | 15,03 | 40,11 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - |
| - | 0,06 | - | - | - | - | 3,82 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu kinh tế | - | - | - | - | - | - | - | 420,74 | - |
| 5 | Đất đô thị | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| TT. Lộc Ninh | Xã Lộc Thái | Xã Lộc Tấn | Xã Lộc Hòa | Xã Lộc Thạnh | Xã Lộc An | Xã Lộc Hiệp | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+... (19) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| Tổng diện tích thu hồi | 1.560,45 | 41,52 | 1,00 | 256,11 | 8,10 | 280,70 | 0,60 | 1,50 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.560,08 | 41,42 | 1,00 | 256,11 | 8,10 | 280,70 | 0,60 | 1,50 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 222,76 | 41,42 | 1,00 | 94,10 | 8,10 | 0,70 | 0,60 | 1,50 |
| 1.2 | Đất trồng rừng sản xuất | 1.337,32 |
| - | 162,01 | - | 280,00 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,37 | 0,10 | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | 0,10 | 0,10 | - | - | - | - | - |
|
| 2.2 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,27 | - | - | - | - | - | - | - |
(tiếp theo)
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Xã Lộc Phú | Xã Lộc Quang | Xã Lộc Thuận | Xã Lộc Điền | Xã Lộc Khánh | Xã Lộc Hưng | Xã Lộc Thiện | Xã Lộc Thịnh | Xã Lộc Thành | ||
| (1) | (2) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích thu hồi | 0,36 | 0,01 | 23,20 | 5,70 | 0,00 | 1,47 | 53,47 | 502,89 | 383,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 0,36 | 0,01 | 23,20 | 5,70 | - | 1,20 | 53,47 | 502,89 | 383,82 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 0,36 | 0,01 | 23,20 | 5,70 | - | 1,20 | 44,18 | 0,69 | - |
| 1.2 | Đất trồng rừng sản xuất | - | - | - | - | - |
| 9,29 | 502,20 | 383,82 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | 0,27 | - | - | - |
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | 0,27 | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| TT. Lộc Ninh | Xã Lộc Thái | Xã Lộc Tấn | Xã Lộc Hòa | Xã Lộc Thạnh | Xã Lộc An | Xã Lộc Hiệp | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+... (19) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 1.262,42 | 51,18 | 4,97 | 258,98 | 9,89 | 281,10 | 7,86 | 8,82 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 295,04 | 51,18 | 4,97 | 96,91 | 9,89 | 1,10 | 7,86 | 8,82 |
| 1.2 | Đất trồng rừng sản xuất | 967,38 | - | - | 162,07 | - | 280,00 | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 626,38 | 3,24 | 1,00 | 62,00 | - | 117,60 | 2,00 | 2,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 51,80 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 19,00 | - | 1,00 | - | - | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 552,34 | - | - | 62,00 | - | 115,60 | - | - |
| 2.4 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 3,24 | 3,24 | - | - | - | - | - | - |
(tỉếp theo)
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Xã Lộc Phú | Xã Lộc Quang | Xã Lộc Thuận | Xã Lộc Điền | Xã Lộc Khánh | Xã Lộc Hưng | Xã Lộc Thiện | Xã Lộc Thịnh | Xã Lộc Thành | ||
| (1) | (2) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 3,12 | 1,06 | 23,69 | 6,73 | 0,50 | 6,45 | 67,90 | 515,69 | 14,48 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 3,12 | 1,06 | 23,69 | 6,73 | 0,50 | 6,45 | 58,61 | 3,49 | 10,66 |
| 1.2 | Đất trồng rừng sản xuất | - | - | - | - | - | - | 9,29 | 512,20 | 3,82 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 4,00 | - | 11,00 | 3,00 | 10,50 | 3,80 | 77,74 | 177,50 | 151,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 2,00 | - | 9,00 | 1,00 | 8,50 | 3,80 | - | 7,50 | 20,00 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 2,00 | - | 2,00 | 2,00 | 2,00 | - | - | 2,00 | 2,00 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | - | - | - | - | - | - | 77,74 | 168,00 | 129,00 |
| 2.4 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Năm 2017, huyện Lộc Ninh không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Ninh được phê duyệt, UBND huyện Lộc Ninh có trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Lộc Ninh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND về thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 6 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 1 Quyết định 382/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- 2 Quyết định 552/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 3 Quyết định 558/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 4 Quyết định 559/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 5 Quyết định 745/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND về thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 6 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7 Quyết định 382/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- 8 Quyết định 552/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 9 Quyết định 558/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 10 Quyết định 559/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 11 Quyết định 745/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa