Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 556/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng

Quyết định số 556/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. Văn bản này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, ban ngành trong việc tổ chức thực hiện và giám sát.

Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định 556/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Nội dung chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đạ Tẻh

Theo Điều 1 của Quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đạ Tẻh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch được thực hiện chi tiết theo Phụ lục 1.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Các chỉ tiêu và diện tích đất cần thu hồi trong năm được thực hiện theo Phụ lục 2.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Việc cho phép chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất được thực hiện theo Phụ lục 3.

Lưu ý: Toàn bộ các chỉ tiêu trên được thực hiện chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đạ Tẻh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định.

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh

Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại Điều 2:

  • Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
  • Tổ chức thực hiện: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của pháp luật.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.

Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị

Điều 3 của Quyết định quy định rõ các cá nhân và tổ chức có trách nhiệm thi hành quyết định này bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
  • Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh.
  • Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan trực thuộc tỉnh và huyện.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 556/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 04 tháng 4 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN ĐẠ TẺH, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh tại Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 28/12/2021, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 117/TTr-STNMT ngày 18/3/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đạ Tẻh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đạ Tẻh, đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Đạ Tẻh;
- Phòng TN&MT huyện Đạ Tẻh;
- Phân viện QH&TKNN;
- Lãnh đạo VP;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Hiệp

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2022 HUYỆN ĐẠ TẺH

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đạ Tẻh

Xã An Nhơn

Xã Quốc Oai

Xã Mỹ Đức

Xã Quảng Trị

Xã Đạ Lây

Xã Triệu Hải

Xã Đạ Kho

Xã Đạ Pal

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(12)

(14)

(15)

I

Tổng diện tích tự nhiên

 

52.672,83

2.497,65

6.887,68

8.633,10

10.849,21

5.435,90

5.199,02

3.214,61

3.959,78

5.995,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.906,89

2.070,38

6.596,07

8.418,35

10.210,59

5.243,28

4.885,13

3.111,78

3.609,92

5.761,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.677,63

1.051,54

630,58

139,81

126,01

78,44

280,92

151,80

217,59

0,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.573,40

820,93

237,25

74,67

120,78

4,00

1,82

124,50

189,46

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.243,59

178,63

173,70

58,87

130,94

121,80

241,92

96,25

172,61

68,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.104,57

771,19

596,10

1.342,50

1.912,38

618,51

1.600,71

924,45

1.719,24

1.619,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.070,53

 

 

 

2.690,30

2.140,58

 

 

 

239,66

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

29.568,69

52,60

5.181,99

6.847,55

5.272,98

2.262,84

2.728,98

1.919,38

1.476,79

3.825,57

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

88,08

16,41

10,46

5,50

20,77

10,43

6,03

0,68

12,93

4,86

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

153,79

 

3,23

24,13

57,21

10,69

26,56

19,22

10,75

2,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.761,94

426,95

288,75

214,75

638,62

192,62

313,24

102,83

349,69

234,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

43,70

17,67

 

 

26,03

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,60

2,97

0,06

0,10

0,06

0,05

0,13

0,08

0,07

0,08

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,24

1,68

 

0,02

0,37

 

 

 

1,18

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

29,79

6,00

1,79

0,01

0,73

 

6,13

 

9,76

5,38

2 5

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

29,28

 

 

 

 

 

14,61

 

14,67

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.508,84

194,17

170,75

107,33

478,16

123,42

108,39

55,83

131,64

139,16

-

Đất giao thông

DGT

506,63

81,72

30,48

31,62

88,63

15,76

46,82

29,16

50,28

132,16

-

Đất thủy lợi

DTL

864,97

78,18

130,51

63,68

376,30

95,99

37,15

18,39

63,83

0,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,57

2,00

 

0,31

 

0,05

0,20

0,07

3,77

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,83

2,98

0,17

0,25

0,51

0,39

1,06

0,14

0,27

0,06

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

39,73

12,12

3,80

3,02

5,33

1,26

4,49

3,56

4,18

1,96

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,76

1,66

0,34

 

0,73

 

3,04

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,50

0,07

0,20

 

 

 

3,23

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,52

1,03

 

0,05

0,27

0,11

0,02

0,05

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,49

 

 

 

 

 

0,49

 

3,00

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,11

1,99

 

2,33

 

1,55

2,24

 

 

 

-

Đất làm NTNĐ, nhà tang lễ

NTD

61,02

11,64

5,25

6,06

6,39

8,31

8,97

4,21

6,31

3,89

-

Đất chợ

DCH

1,73

0,79

 

 

 

 

0,69

0,25

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,68

4,45

1,54

0,71

0,78

0,35

0,86

1,67

0,63

0,69

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,55

1,75

 

0,60

 

 

0,60

 

0,60

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

298,31

 

40,10

27,28

59,81

21,01

43,68

22,13

58,02

26,27

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

130,81

130,81

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,41

5,40

0,18

0,74

4,36

1,31

1,38

0,32

2,65

2,07

2.12

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

0,68

0,07

 

0,20

 

 

 

 

0,41

 

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

629,81

61,98

66,34

77,77

68,31

46,48

95,23

22,79

130,06

60,84

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,22

 

8,00

 

 

 

42,22

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,00

0,32

2,86

 

 

 

0,66

 

0,16

 

 

PHỤ LỤC 2.

 KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN ĐẠ TẺH

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đạ Tẻh

Xã An Nhơn

Xã Quốc Oai

Xã Mỹ Đức

Xã Quảng Trị

Xã Đạ Lây

Xã Triệu Hải

Xã Đạ Kho

Xã Đạ Pal

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(12)

(14)

1

Đất nông nghiệp

188,57

44,40

7,78

8,35

6,65

1,73

5,62

7,62

13,76

92,65

1.1

Đất trồng lúa

6,80

4,00

2,80

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

22,40

 

1,14

 

0,50

 

 

 

 

20,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

134,99

40,40

3,84

8,35

6,15

1,73

5,62

4,62

13,76

50,51

1.4

Đất rừng sản xuất

24,38

 

 

 

 

 

 

3,00

 

21,38

2

Đất phi nông nghiệp

1,32

0,07

0,06

0,10

0,06

0,05

0,75

0,08

0,07

0,08

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,70

 

 

 

 

 

0,62

0,08

 

 

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,62

0,07

0,06

0,10

0,06

0,05

0,13

 

0,07

0,08

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN ĐẠ TẺH

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đạ Tẻh

Xã An Nhơn

Xã Quốc Oai

Xã Mỹ Đức

Xã Quảng Trị

Xã Đạ Lây

Xã Triệu  Hải

Xã Đạ Kho

Xã Đạ Pal

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(12)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

216,41

52,90

8,78

10,40

9,30

4,94

8,29

8,78

19,76

93,25

1.1

Đất trồng lúa

12,20

6,60

3,40

0,15

0,50

0,15

0,40

0,18

0,80

0,02

 

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,53

0,56

0,25

0,04

0,15

0,08

0,20

0,05

0,20

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

28,11

2,60

1,34

0,30

0,90

0,30

0,50

0,30

0,81

21,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

150,73

43,50

3,94

9,65

7,80

4,44

7,29

5,25

18,10

50,76

1.4

Đất rừng sản xuất

24,58

 

 

0,20

 

 

 

3,00

 

21,38

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

0,78

0,20

0,10

0,10

0,10

0,05

0,10

0,05

0,05

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

47,30

 

2,00

2,00

22,55

2,00

4,00

2,00

10,75

2,00

2.1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp khác (trang trại chăn nuôi)

47,30

 

2,00

2,00

22,55

2,00

4,00

2,00

10,75

2,00

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 556/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 556/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/04/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Trần Văn Hiệp
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/04/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 556/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký