Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 650/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ quỹ đất cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2022. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu toàn bộ nội dung của Quyết định này.

- Phân bổ chỉ tiêu các loại đất trong năm kế hoạch 2022

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mỏ Cày Nam được phân bổ trong năm 2022 là 23.095,25 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất cụ thể được quy định như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 17.538,88 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm ưu thế tuyệt đối với 17.289,05 ha (phân bổ nhiều nhất tại xã Hương Mỹ với 1.728,43 ha và xã Cẩm Sơn với 1.636,17 ha). Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) có diện tích 153,98 ha (tập trung chủ yếu tại xã Thành Thới A với 76,81 ha và xã Hương Mỹ với 40,21 ha). Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 76,54 ha và đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 19,31 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.556,37 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 1.097,73 ha (bao gồm đất giao thông 436,38 ha, đất thủy lợi 457,42 ha, đất cơ sở giáo dục và đào tạo 43,41 ha, đất nghĩa trang/nhà tang lễ 116,26 ha). Đất ở tại nông thôn (ONT) có diện tích 939,80 ha. Đất ở tại đô thị (ODT) có diện tích 74,69 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Mỏ Cày). Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm diện tích lớn với 3.336,45 ha. Đất quốc phòng (CQP) chiếm 2,12 ha và đất an ninh (CAN) chiếm 1.06 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
  • Khu chức năng: Đất đô thị (KDT) được quy hoạch với diện tích 521,69 ha, tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Mỏ Cày.

- Cơ chế linh hoạt trong việc chuyển mục đích sử dụng đất

Để đáp ứng kịp thời nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội và chuyển đổi cơ cấu kinh tế của địa phương, Quyết định đưa ra quy định đặc thù mang tính linh hoạt đối với hai loại đất:

  • Đất thương mại, dịch vụ: Được phép kết hợp với đất ở dọc theo các tuyến giao thông chính và các khu vực đô thị của huyện, với điều kiện không gây ảnh hưởng đến các công trình công cộng và có vị trí linh hoạt để đáp ứng nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
  • Đất ở tại nông thôn: Được bố trí xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm tại các xã trong huyện, đảm bảo tính linh hoạt cho nhu cầu xây dựng nhà ở của người dân nhưng không được ảnh hưởng đến các công trình công cộng xung quanh.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022

Nhằm thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 42,02 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi nhiều nhất với 41,75 ha (tập trung lớn nhất tại Thị trấn Mỏ Cày với 23,86 ha và xã Định Thủy với 7,07 ha). Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) bị thu hồi 0,18 ha và đất trồng cây hàng năm khác (HNK) bị thu hồi 0,08 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 16,68 ha. Trong đó, thu hồi đất phát triển hạ tầng (DHT) là 10,18 ha (chủ yếu là đất giao thông với 9,77 ha); thu hồi đất ở tại đô thị (ODT) là 2,25 ha; thu hồi đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,78 ha; thu hồi đất sông, ngòi, kênh, rạch (SON) là 2,48 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được xác định rõ ràng nhằm phục vụ nhu cầu xây dựng và đô thị hóa:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 104,00 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng cây lâu năm (CLN) sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 101,24 ha (nhiều nhất tại Thị trấn Mỏ Cày với 26,75 ha, xã Định Thủy với 12,56 ha, xã Bình Khánh với 12,45 ha và xã An Định với 10,26 ha). Chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 2,23 ha và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,42 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 1,00 ha đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS), thực hiện hoàn toàn tại địa bàn xã Hương Mỹ.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 5,03 ha, trong đó tập trung chủ yếu tại Thị trấn Mỏ Cày với 3,51 ha.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam và các đơn vị liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Mỏ Cày Nam, Chánh Văn phòng HĐND và UBND huyện, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỏ Cày Nam cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 650/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 30 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN MỎ CÀY NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam tại Tờ trình số 468/TTr-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 973/TTr-STNMT ngày 18 tháng 3 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mỏ Cày Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỏ Cày

Xã An Định

Xã An Thạnh

Xã An Thới

Xã Bình Khánh

Xã Cẩm Sơn

Xã Đa Phước Hội

Xã Định Thủy

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
… (20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

Loại đất

 

23.095,25

521,69

1.503,45

1.370,98

1.105,95

1.586,78

2.393,23

1.037,35

1.467,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.538,88

319,53

1.300,59

1.137,69

964,06

1.137,88

1.670,84

819,15

1.111,45

-

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

76,54

 

 

51,60

 

 

 

7,00

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.289,05

319,44

1.300,08

1.084,07

962,51

1.137,78

1.636,17

811,70

1.111,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

153,98

 

 

0,26

0,51

 

34,30

0,45

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,31

0,09

0,51

1,76

1,04

0,10

0,37

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.556,37

202,16

202,86

233,29

141,89

448,90

722,39

218,20

356,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,12

 

 

2,12

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,06

0,92

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,37

6,88

0,37

5,72

1,27

1,42

0,46

3,93

2,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,05

1,50

0,48

13,63

0,91

0,65

 

2,05

0,48

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.097,73

49,23

55,48

52,60

73,67

32,65

55,95

44,56

24,35

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

436,38

33,85

32,96

28,98

24,07

19,55

35,54

31,13

15,17

-

Đất thủy lợi

DTL

457,42

1,38

0,60

 

38,59

1,28

2,06

0,18

1,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,25

 

0,20

0,10

 

0,07

0,09

0,07

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,19

0,78

0,18

0,20

0,15

0,30

0,40

0,12

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,41

5,38

5,79

4,26

2,11

2,80

2,16

1,16

2,33

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,36

0,04

0,54

0,59

0,51

0,47

0,45

0,40

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,84

0,22

0,03

 

0,10

0,41

0,11

0,20

0,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,90

0,17

0,04

0,05

0,04

0,04

0,05

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,88

 

 

 

 

 

 

 

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,04

 

 

2,04

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,97

1,41

1,61

1,46

0,84

0,57

0,96

1,39

0,32

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

116,26

5,74

13,34

14,63

6,64

6,92

13,42

10,99

4,10

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

4,70

0,26

0,19

0,29

0,62

0,24

0,71

 

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,69

0,16

0,41

0,20

0,31

0,96

0,04

0,12

0,98

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,00

2,83

 

 

 

 

 

0,17

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

939,80

 

54,20

79,37

58,32

64,69

77,96

70,21

64,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

74,69

74,69

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,05

6,23

0,57

0,72

0,38

0,12

0,23

0,53

0,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

0,20

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

10,09

0,66

0,19

1,01

1,02

0,34

0,53

0,67

0,42

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.336,45

58,86

91,16

77,92

6,01

348,07

587,22

94,86

262,60

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

521,69

521,69

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Mỹ

Xã Minh Đức

Xã Ngãi Đăng

Xã Phước Hiệp

Xã Tân Hội

Xã Tân Trung

Xã Thành Thới A

Xã Thành Thới B

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
... (20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

I

Loại đất

 

23.095,25

2.229,34

1.742,69

878,63

1.057,27

958,76

1.412,77

2.470,94

1.357,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.538,88

1.770,51

1.367,10

777,31

825,32

765,62

1.180,38

1.484,87

906,58

-

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

76,54

1,16

 

 

 

 

 

5,90

10,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.289,05

1.728,43

1.365,76

776,82

825,32

765,39

1.179,60

1.396,28

888,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

153,98

40,21

1,34

 

 

0,02

0,08

76,81

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,31

0,71

 

0,49

 

0,21

0,70

5,88

7,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.556,37

458,83

375,59

101,32

231,95

193,14

232,39

986,07

451,23

-

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,12

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,06

 

 

 

 

0,14

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,37

2,43

0,40

0,37

0,04

1,50

0,31

2,74

2,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,05

1,47

0,62

0,21

0,16

5,98

0,52

3,59

7,80

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.097,73

53,74

73,65

41,49

24,56

48,20

81,34

56,96

328,21

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

436,38

38,33

24,62

13,71

14,79

29,15

19,68

49,49

25,36

-

Đất thủy lợi

DTL

457,42

 

40,41

25,15

2,00

1,86

43,22

 

299,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,25

 

0,13

0,12

0,26

 

 

 

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,19

0,17

0,33

0,09

0,03

4,02

0,11

0,05

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,41

4,05

2,02

0,75

1,57

2,25

2,49

2,68

1,61

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,36

0,32

 

0,22

0,69

 

 

0,13

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,84

0,14

0,17

0,07

0,14

4,84

0,15

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,90

0,20

0,02

0,03

0,07

 

0,02

0,09

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,88

 

0,38

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,04

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,97

1,70

0,73

0,40

0,13

0,30

1,74

1,96

0,45

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

116,26

8,33

4,44

0,95

4,81

5,67

13,38

1,84

1,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

0,14

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

4,70

0,36

0,40

 

0,07

0,11

0,55

0,72

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,69

0,10

0,06

0,08

0,23

0,62

0,11

0,16

0,15

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

939,80

83,72

62,91

39,59

52,35

51,35

63,10

63,48

54,22

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

74,69

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,05

0,65

0,52

0,51

0,32

1,36

0,64

0,31

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

 

 

0,06

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

10,09

0,64

0,10

0,38

0,76

0,26

0,16

0,09

2,86

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.336,45

316,08

237,33

18,63

153,53

83,73

86,21

858,74

55,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

521,69

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Trong đó:

- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu vực đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương

- Đất ở tại nông thôn: Tại các xã trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở tại nông thôn của người dân.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỏ Cày

Xã An Định

Xã An Thạnh

Xã An Thới

Xã Bình Khánh

Xã Cẩm Sơn

Xã Đa Phước Hội

Xã Định Thủy

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
... (20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42,02

23,86

0,04

 

0,03

0,40

1,54

7,07

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,75

23,86

0,04

 

0,03

0,40

1,54

7,07

1,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,68

4,11

0,02

 

 

0,01

5,97

0,61

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,63

0,24

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,18

0,44

0,02

 

 

 

4,45

0,30

0,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

9,77

0,39

0,02

 

 

 

4,45

0,02

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,05

0,01

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,33

0,04

 

 

 

 

 

0,28

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,25

 

 

 

 

 

 

0,12

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,25

2,25

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,78

0,78

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,11

0,11

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,48

0,29

 

 

 

0,01

1,52

0,19

0,10

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Mỹ

Xã Minh Đức

Xã Ngãi Đăng

Xã Phước Hiệp

Xã Tân Hội

Xã Tân Trung

Xã Thành Thới A

Xã Thành Thới B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42,02

2,09

0,22

0,03

2,14

0,80

0,11

1,27

1,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,08

 

 

 

 

 

 

 

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,75

1,91

0,22

0,03

2,14

0,80

0,11

1,26

1,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,18

0,18

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,01

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,68

3,10

0,16

 

 

0,07

0,04

2,06

0,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,63

 

 

 

 

 

 

0,01

0,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp Xã

DHT

10,18

2,98

 

 

 

 

 

1,96

0,02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

9,77

2,92

 

 

 

 

 

1,95

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

0,05

0,04

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

-

Đật xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,33

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,02

0,01

 

 

 

 

 

0,01

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,25

0,03

 

 

 

0,04

 

0,06

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,25

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,78

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,48

0,09

0,16

 

 

0,03

0,04

0,03

0,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỏ Cày

Xã An Định

Xã An Thạnh

Xã An Thới

Xã Bình Khánh

Xã Cẩm Sơn

Xã Đa Phước Hội

Xã Định Thủy

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

104,00

26,75

10,26

0,45

12,46

2,09

2,64

13,86

4,59

-

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,23

 

 

0,09

 

 

 

1,30

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

101,24

26,75

10,26

0,36

12,45

2,09

2,61

12,56

4,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,42

 

 

 

0,01

 

0,03

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,03

3,51

 

 

 

0,44

0,03

0,55

 

Tiếp theo

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Mỹ

Xã Minh Đức

Xã Ngãi Đăng

Xã Phước Hiệp

Xã Tân Hội

Xã Tân Trung

Xã Thành Thới A

Xã Thành Thới B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

104,00

9,93

1,77

5,16

2,47

2,00

0,82

6,33

2,42

-

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,23

 

 

 

 

 

 

0,70

0,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

101,24

9,75

1,77

5,16

2,47

1,80

0,82

5,62

2,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,42

0,18

 

 

 

0,20

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,03

 

 

 

 

 

 

0,50

 

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân huyện Mỏ Cày Nam có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỏ Cày Nam; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT. UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Phòng: TH, KT, TCĐT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NKP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Cảnh

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 650/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 650/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/03/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/03/2022
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 650/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký