Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 5579/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn Quận 3 trong năm 2015. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2015

Tổng diện tích tự nhiên của Quận 3 được xác định là 492,88 ha, toàn bộ diện tích này được phân bổ cho các mục đích phi nông nghiệp và được quản lý theo đơn vị hành chính của 14 phường. Cụ thể cơ cấu sử dụng đất như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Không có diện tích phân bổ (0 ha).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm toàn bộ diện tích tự nhiên với 492,88 ha. Trong đó, các chỉ tiêu sử dụng đất chính bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 225,40 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 178,22 ha (phục vụ hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 29,63 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 17,68 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 13,95 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 11,12 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 6,17 ha.
    • Đất xây dựng cơ sở ngoại giao (DNG): 2,88 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 2,56 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 2,02 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 1,52 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 1,48 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,22 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 0,02 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,02 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Được xác định trùng với tổng diện tích tự nhiên là 492,88 ha.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2015

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất phi nông nghiệp trên địa bàn Quận 3 được phê duyệt với tổng diện tích là 4,70 ha. Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:

  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 1,29 ha (tập trung chủ yếu tại Phường 11 với 1,11 ha).
  • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Thu hồi 0,59 ha (phần lớn tại Phường 6 với 0,58 ha).
  • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,54 ha (tập trung tại Phường 11 với 0,29 ha và Phường 10 với 0,20 ha).
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): Thu hồi 0,31 ha (toàn bộ tại Phường 10).
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 0,30 ha (toàn bộ tại Phường 6).
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,12 ha (toàn bộ tại Phường 7).
  • Đất an ninh (CAN): Thu hồi 0,11 ha (toàn bộ tại Phường 4).
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 0,08 ha.
  • Đất quốc phòng (CQP): Thu hồi 0,04 ha.
  • Đất cơ sở tôn giáo (TON): Thu hồi 0,03 ha.
  • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): Thu hồi dưới 0,01 ha (tại Phường 10).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Trong năm kế hoạch 2015, Quận 3 thực hiện chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp với tổng diện tích là 1,75 ha. Cụ thể:

  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,75 ha.
  • Phân bổ diện tích chuyển đổi theo phường: Diện tích chuyển đổi tập trung nhiều nhất tại Phường 6 (0,88 ha), tiếp theo là Phường 11 (0,70 ha), Phường 7 (0,12 ha), và một phần nhỏ tại các Phường 1 (0,01 ha), Phường 2 (0,01 ha), Phường 14 (0,01 ha).

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng

Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân Quận 3 để triển khai các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
  • Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch được duyệt để xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích của từng công trình, dự án cụ thể trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đảm bảo phù hợp tuyệt đối với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các sai phạm.

5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5579/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 11 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA QUẬN 3

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2015 của Hội đồng nhân dân về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 3 tại Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2015 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7742/TTr-TNMT-KH ngày 09 tháng 10 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 3 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường (ha)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... +(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

492,88

14,97

15,32

15,59

30,97

24,87

88,29

91,87

39,83

44,42

15,68

47,28

16,84

16,32

30,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

492,88

14,97

15,32

15,59

30,97

24,87

88,29

91,87

39,83

44,42

15,68

47,28

16,84

16,32

30,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,02

 

 

 

0,04

 

1,12

0,64

0,11

0,12

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,48

 

 

 

0,73

0,05

0,31

0,24

0,07

 

 

 

 

0,07

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,63

0,08

0,45

0,47

0,65

0,85

10,67

7,53

1,69

4,50

0,13

1,29

0,28

0,60

0,43

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,56

0,01

0,17

0,02

0,08

0,20

0,59

0,80

0,20

0,18

0,06

 

 

 

0,24

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

178,22

5,27

5,36

4,36

10,10

8,15

33,44

35,19

14,34

19,39

4,58

21,11

4,87

4,82

7,25

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,52

 

 

0,01

0,57

0,05

0,70

 

0,01

 

 

0,18

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

225,40

9,42

8,99

10,50

18,01

15,23

31,10

25,25

19,53

15,84

10,74

22,52

10,07

9,11

19,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,68

0,08

0,11

0,03

0,41

0,14

4,54

11,46

0,17

0,39

0,07

0,05

0,05

0,05

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,17

0,02

0,10

0,13

 

0,10

2,63

1,56

0,07

0,79

0,02

0,30

0,01

 

0,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2,88

 

 

 

 

 

2,05

0,79

 

0,03

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,95

0,09

0,13

0,07

0,36

0,03

1,13

6,38

2,50

1,53

0,06

0,25

0,68

0,03

0,73

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

0,01

0,01

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

0,00

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,22

 

 

 

0,01

0,07

 

0,03

 

 

0,02

 

 

0,01

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,12

 

 

 

 

 

 

2,00

1,15

1,65

 

1,56

0,86

1,62

2,28

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

492,88

14,97

15,32

15,59

30,97

24,87

88,29

91,87

39,83

44,42

15,68

47,28

16,84

16,32

30,63

2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường (ha)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +... +(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,70

0,03

0,02

0,01

0,11

0,01

0,88

0,36

0,05

 

0,56

2,51

 

0,15

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,11

 

 

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

0,01

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,30

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,29

0,01

0,00

0,00

 

 

 

0,08

 

 

0,01

1,11

 

0,07

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,54

 

 

 

 

 

 

0,03

0,02

 

0,20

0,29

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,59

 

0,01

 

 

 

0,58

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,31

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường (ha)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

(I)

(2)

(3)

(4) = (5)+ ...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp/ đất phi nông nghiệp

 

1,75

0,01

0,01

0,00

 

 

0,88

0,12

 

 

 

0,70

 

 

0,01

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,75

0,01

0,01

0,00

 

 

0,88

0,12

 

 

 

0,70

 

 

0,01

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 3 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 3 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PVP;
- Các Phòng CV;
- Lưu: VT, (ĐTMT/PTH) D.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Hữu Tín

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 5579/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 5579/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/11/2015
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Nguyễn Hữu Tín
Ngày công báo: 15/12/2015
Số công báo: Số 58
Ngày hiệu lực: 02/11/2015
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 5579/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký