Tóm tắt Quyết định 5598/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 5598/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 5 nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể trên địa bàn quận, làm căn cứ pháp lý cho công tác quản lý đất đai, giao đất, cho thuê đất và thực hiện các dự án đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.
- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2015Theo kế hoạch được phê duyệt, toàn bộ diện tích đất của Quận 5 là 426,84 ha được quy hoạch hoàn toàn là đất đô thị (đất phi nông nghiệp), không có diện tích đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Cơ cấu phân bổ các loại đất phi nông nghiệp cụ thể như sau:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Chiếm diện tích lớn nhất với 203,06 ha. Đất hạ tầng phân bổ tại tất cả các phường, trong đó tập trung nhiều nhất tại Phường 12 (26,57 ha), Phường 1 (19,43 ha), Phường 9 (19,11 ha) và Phường 4 (18,99 ha).
- Đất ở tại đô thị: Tổng diện tích là 159,36 ha. Các phường có diện tích đất ở lớn gồm Phường 2 (16,38 ha), Phường 1 (13,46 ha), Phường 4 (13,59 ha) và Phường 14 (12,47 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ: Tổng diện tích là 30,43 ha, phân bổ chủ yếu tại Phường 1 (4,90 ha), Phường 4 (4,15 ha) và Phường 12 (3,98 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Tổng diện tích là 11,98 ha, tập trung tại Phường 1 (3,82 ha), Phường 7 (2,45 ha) và Phường 13 (2,06 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo: Tổng diện tích là 6,31 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 2 (1,66 ha), Phường 14 (1,20 ha) và Phường 11 (1,11 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Tổng diện tích là 4,12 ha, trong đó Phường 8 chiếm diện tích lớn nhất với 1,97 ha.
- Đất an ninh: Tổng diện tích là 3,25 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 9 (1,45 ha) và Phường 10 (0,62 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Tổng diện tích là 2,77 ha, phân bổ tại Phường 9 (1,45 ha), Phường 13 (0,73 ha), Phường 4 (0,36 ha) và Phường 7 (0,12 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 2,23 ha.
- Đất quốc phòng: Tổng diện tích là 1,88 ha, tập trung phần lớn tại Phường 8 (1,25 ha).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất cơ sở tín ngưỡng (0,73 ha), đất bãi thải và xử lý chất thải (0,29 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (0,25 ha), đất nghĩa trang, nhà tang lễ (0,17 ha tại Phường 2) và đất di tích lịch sử - văn hóa (0,005 ha tại Phường 14).
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển hạ tầng, an ninh quốc phòng và kinh tế - xã hội, kế hoạch xác định tổng diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi là 2,03 ha, bao gồm các loại đất sau:
- Đất ở tại đô thị: Thu hồi 0,87 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 13 (0,52 ha), Phường 1 (0,28 ha), Phường 11 (0,05 ha) và Phường 4 (0,02 ha).
- Đất an ninh: Thu hồi 0,77 ha tại Phường 4.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Thu hồi 0,23 ha tại Phường 6.
- Đất phát triển hạ tầng: Thu hồi 0,10 ha, phân bổ tại Phường 13 (0,06 ha), Phường 4 (0,02 ha) và Phường 11 (0,02 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ: Thu hồi 0,05 ha tại Phường 13.
- Đất cơ sở tín ngưỡng: Thu hồi 0,001 ha tại Phường 13.
Trong năm 2015, Quận 5 thực hiện chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp với chỉ tiêu cụ thể:
- Loại hình chuyển mục đích: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở.
- Tổng diện tích chuyển mục đích: 1,38 ha.
- Phân bổ địa bàn thực hiện: Tập trung chủ yếu tại Phường 4 (0,79 ha), Phường 12 (0,40 ha), Phường 9 (0,18 ha) và Phường 1 (0,01 ha).
Ủy ban nhân dân Thành phố giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân Quận 5 phối hợp triển khai các nội dung sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 5 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong quản lý đất đai.
- Các chức danh bao gồm Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 5 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5598/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 11 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA QUẬN 5
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2015 của Hội đồng nhân dân về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 5 tại Tờ trình số 816/TTr-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2015 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8005/TTr-TNMT-KH ngày 19 tháng 10 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 5 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | P6 | P7 | P8 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 426,84 | 42,79 | 29,25 | 17,58 | 38,06 | 22,65 | 23,33 | 24,54 | 23,33 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,88 |
|
|
|
| 0,01 | 0,16 | 0,31 | 1,25 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,25 |
| 0,02 |
| 0,46 | 0,27 | 0,07 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 30,43 | 4,90 | 1,79 | 0,43 | 4,15 | 0,74 | 0,88 | 0,69 | 0,87 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi NN | SKC | 2,23 | 0,27 |
|
| 0,28 | 0,28 | 0,36 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 203,06 | 19,43 | 9,09 | 8,90 | 18,99 | 9,51 | 11,40 | 11,42 | 11,24 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - VH | DDT | 0,005 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,29 | 0,13 | 0,02 |
|
| 0,00 |
| 0,14 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 159,36 | 13,46 | 16,38 | 8,20 | 13,59 | 9,86 | 7,78 | 11,66 | 7,78 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,12 | 0,54 | 0,03 | 0,05 | 0,13 | 0,07 | 0,03 | 0,14 | 1,97 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,31 | 0,18 | 1,66 | 0,00 | 0,11 | 0,22 | 0,12 | 0,01 | 0,19 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,17 |
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,25 |
|
| 0,001 |
| 0,01 | 0,08 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,77 |
|
|
| 0,36 |
|
| 0,12 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,73 | 0,05 | 0,08 |
|
| 0,003 | 0,01 | 0,05 | 0,02 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 11,98 | 3,82 |
|
|
| 1,66 | 2,45 |
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 426,84 | 42,79 | 29,25 | 17,58 | 38,06 | 22,65 | 23,33 | 24,54 | 23,33 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P9 | P10 | P11 | P12 | P13 | P14 | P15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (19) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 426,84 | 38,43 | 23,34 | 31,33 | 38,00 | 27,43 | 27,63 | 19,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,88 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,25 | 1,45 | 0,62 | 0,14 |
| 0,11 | 0,01 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 30,43 | 3,71 | 1,60 | 1,78 | 3,98 | 1,81 | 2,01 | 1,09 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi NN | SKC | 2,23 | 0,24 | 0,15 |
| 0,30 | 0,23 | 0,10 | 0,02 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 203,06 | 19,11 | 10,21 | 17,01 | 26,57 | 12,17 | 11,22 | 6,79 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - VH | DDT | 0,005 |
|
|
|
|
| 0,005 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 159,36 | 11,20 | 8,55 | 10,63 | 6,96 | 9,82 | 12,47 | 11,01 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,12 | 0,02 | 0,13 | 0,33 | 0,04 | 0,22 | 0,36 | 0,05 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,31 | 1,10 |
| 1,11 | 0,14 | 0,26 | 1,20 | 0,01 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,25 |
| 0,09 | 0,06 |
|
| 0,02 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,77 | 1,45 |
|
|
| 0,73 | 0,10 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,73 |
|
| 0,27 | 0,004 | 0,03 | 0,12 | 0,09 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 11,98 |
| 1,99 |
|
| 2,06 |
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 426,84 | 38,43 | 23,34 | 31,33 | 38,00 | 27,43 | 27,63 | 19,15 |
2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | P6 | P7 | P8 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+. ..+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,03 | 0,28 |
|
| 0,81 |
| 0,23 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,77 |
|
|
| 0,77 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,23 |
|
|
|
|
| 0,23 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,10 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,87 | 0,28 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức SN | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,001 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P9 | P10 | P11 | P12 | P13 | P14 | P15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(19) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,03 |
| 0,01 | 0,07 |
| 0,63 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,05 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,10 |
|
| 0,02 |
| 0,06 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,87 |
| 0,01 | 0,05 |
| 0,52 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,001 |
|
|
|
| 0,001 |
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | P6 | P7 | P8 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+. ..+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp/đất phi nông nghiệp |
| 1,38 | 0,01 |
|
| 0,79 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,38 | 0,01 |
|
| 0,79 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P9 | P10 | P11 | P12 | P13 | P14 | P15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(19) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp/đất phi nông nghiệp |
| 1,38 | 0,18 |
|
| 0,40 |
|
|
|
| 2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,38 | 0,18 |
|
| 0,40 |
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 5 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 5 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Chỉ thị 33/2015/CT-UBND về tăng cường công tác quản lý quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2 Quyết định 1814/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt đề cương - dự toán điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 các huyện, thành phố tỉnh Lâm Đồng
- 3 Quyết định 43/2015/QĐ-UBND về Bộ đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 4 Quyết định 5579/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- 5 Quyết định 5581/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Luật đất đai 2013
- 3 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5 Chỉ thị 33/2015/CT-UBND về tăng cường công tác quản lý quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6 Quyết định 1814/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt đề cương - dự toán điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 các huyện, thành phố tỉnh Lâm Đồng
- 7 Quyết định 43/2015/QĐ-UBND về Bộ đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8 Quyết định 5579/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- 9 Quyết định 5581/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh