Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 559/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đông Hòa. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý đất đai hiệu quả, đúng pháp luật và thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội địa phương.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đông Hòa được quy hoạch phân bổ trong năm 2020 là 26.561,91 ha, bao gồm ba nhóm đất chính:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 20.095,90 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 5.528,19 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước là 5.050,67 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 1.681,36 ha; đất trồng cây lâu năm là 431,49 ha; đất rừng phòng hộ là 993,10 ha; đất rừng đặc dụng là 5.831,06 ha; đất rừng sản xuất là 4.508,49 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 1.114,57 ha; và đất nông nghiệp khác là 7,64 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 5.177,26 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, công nghiệp, đô thị và an ninh quốc phòng. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm: đất quốc phòng (844,79 ha); đất an ninh (2,27 ha); đất khu công nghiệp (765,13 ha); đất cụm công nghiệp (20,00 ha); đất thương mại, dịch vụ (80,24 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (219,18 ha); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (13,29 ha); đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (1.132,36 ha, trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 763,37 ha và đất thủy lợi là 287,59 ha); đất ở tại nông thôn (556,72 ha); đất ở tại đô thị (314,81 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (18,94 ha); đất nghĩa trang, nghĩa địa (213,29 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (719,00 ha); và các loại đất phi nông nghiệp khác.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 1.288,74 ha.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2020

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Đông Hòa được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 785,25 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi là 142,28 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 138,67 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 87,12 ha; đất trồng cây lâu năm là 298,24 ha; đất rừng phòng hộ là 151,09 ha; đất rừng đặc dụng là 4,50 ha; và đất rừng sản xuất là 102,01 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 89,42 ha. Các loại đất bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc tái cơ cấu hạ tầng và phát triển đô thị, bao gồm: đất ở tại nông thôn (39,78 ha); đất ở tại đô thị (2,18 ha); đất phát triển hạ tầng (13,21 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (13,95 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (14,30 ha); và một số diện tích nhỏ đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất phi nông nghiệp.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và nhà ở:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 785,25 ha. Cơ cấu chuyển đổi bao gồm: đất trồng lúa (142,28 ha); đất trồng cây hàng năm khác (87,12 ha); đất trồng cây lâu năm (298,24 ha); đất rừng phòng hộ (151,09 ha); đất rừng sản xuất (4,50 ha); và đất nuôi trồng thủy sản (102,01 ha).
  • Chuyển đổi trong nhóm đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với diện tích là 7,54 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Huyện Đông Hòa lên kế hoạch khai thác 115,66 ha đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Đất quốc phòng: 10,00 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ: 7,78 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng: 13,81 ha (trong đó đất thủy lợi chiếm 13,00 ha).
  • Đất ở tại nông thôn: 1,42 ha; đất ở tại đô thị: 18,47 ha.
  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 29,57 ha.
  • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 32,74 ha.
  • Các loại đất khác như đất hoạt động khoáng sản, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất nghĩa trang cũng được phân bổ một phần diện tích nhỏ từ quỹ đất chưa sử dụng này.

Lưu ý: Vị trí và diện tích các khu vực đất thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh kèm theo.

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Đông Hòa:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Bảo đảm tính chính xác của số liệu, thông tin và sự phù hợp quy hoạch của các công trình, dự án, đặc biệt là việc chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân.
    • Tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai, quản lý và giám sát chặt chẽ các khu vực quy hoạch thu hồi hoặc chuyển mục đích sử dụng đất; thanh tra, kiểm tra nhằm ngăn chặn và xử lý nghiêm các vi phạm.
    • Rà soát, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) các trường hợp không thống nhất số liệu hoặc không phù hợp quy hoạch để kịp thời xử lý; thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên:
    • Có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc UBND huyện Đông Hòa thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất.
    • Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền.
    • Tăng cường thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai.
    • Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện định kỳ hàng năm để báo cáo UBND tỉnh.
  • Các cơ quan thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đông Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 559/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 09 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN ĐÔNG HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 167/TTr-STNMT ngày 03/4/2020), đề nghị của UBND huyện Đông Hòa (tại Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 01/4/2020) và kết luận của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 02/TB-HĐTĐ ngày 14/01/2020), kèm theo hồ sơ liên quan,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đông Hòa, với các chỉ tiêu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

 

LOẠI ĐẤT

 

26.561,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.095,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.528,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.050,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.681,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

431,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

993,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.831,06

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.508,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.114,57

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.177,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

844,79

2.2

Đất an ninh

CAN

2,27

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

765,13

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

219,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,29

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.132,36

 

Đất giao thông

DGT

763,37

 

Đất thủy lợi

DTL

287,59

 

Đất công trình năng lượng

DNL

2,23

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,41

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,62

 

Đất cơ sở y tế

DYT

2,40

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,67

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,19

 

Đất chợ

DCH

7,88

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,50

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

33,09

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

556,72

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

314,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,94

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,14

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,74

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

213,29

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

57,91

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,02

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,56

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,63

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

719,00

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

162,66

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.288,74

2. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

785,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

142,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

138,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

87,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

298,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

151,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

102,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

89,42

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,16

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,60

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,21

 

Đất giao thông

DGT

6,44

 

Đất thủy lợi

DTL

5,21

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,02

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,14

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,70

 

Đất chợ

DCH

0,85

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

39,78

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2,18

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,95

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,30

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

785,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

142,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

138,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

298,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

151,09

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

102,01

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,54

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

115,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,29

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,78

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,81

 

Đất giao thông

DGT

0,33

 

Đất thủy lợi

DTL

13,00

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,48

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,42

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

18,47

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,19

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,39

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

29,57

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

32,74

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đông Hòa.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND huyện Đông Hòa:

- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu, thông tin trong Kế hoạch sử dụng đất, sự phù hợp Quy hoạch sử dụng đất của các công trình, dự án và các trường hợp đăng ký chuyển mục đích từ các loại đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo chặt chẽ, đánh giá sự phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và thực hiện trình tự thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Trong quá trình thực hiện, tiếp tục rà soát, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) đối với các trường hợp có sự không thống nhất số liệu, thông tin và không phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt để có chỉ đạo, xử lý.

- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Đông Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đông Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TNMT, NNPTNT, KHĐT (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTT, KT, Phg, Cg20.02.48.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Hiến

 

Biểu 1. PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2020 HUYỆN ĐÔNG HÒA

(Kèm theo Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn v hành chính

TT. Hòa Vinh

TT. Hòa Hiệp Trung

Xã Hòa Hiệp Bc

Xã Hòa Hiệp Nam

Xã Hòa Tân Đông

Hòa Thành

Hòa Xuân Đông

Hòa Xuân Tây

Hòa Xuân Nam

Hòa Tâm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

LOẠI ĐT

 

26.561,91

943,43

1.348,08

1.427,83

1.512,89

2.238,62

1.588,93

2.081,88

4.578,73

6.552,78

4.288,74

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.095,90

601,48

945,31

613,14

788,13

1.260,57

1.131,10

1.701,59

4.117,05

5.707,34

3.230,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.528,19

486,46

435,35

325,36

65,15

900,67

759,11

1.038,38

1.040,90

208,94

267,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC

5.050,67

468,72

435,35

325,36

65,15

880,19

759,11

1.038,38

735,13

212,00

131,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.681,36

111,97

440,66

77,86

99,42

133,84

371,32

33,54

247,08

2,82

162,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

431,49

-

0,74

63,48

166,69

4,64

0,67

43,66

75,42

23,83

52,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

993,10

-

24,00

63,47

68,98

-

-

-

804,39

27,21

5,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.831,06

-

-

-

-

-

-

-

-

5.255,68

575,38

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.508,49

-

33,93

37,03

1,06

221,42

-

481,86

1.948,61

181,74

1.602,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.114,57

3,05

5,59

45,08

386,74

-

-

104,15

0,65

7,12

562,19

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,64

-

5,04

0,86

0,09

-

-

-

-

-

1,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.177,26

336,44

389,09

759,47

501,62

293,20

437,85

369,90

384,10

787,95

917,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

844,79

2,87

0,09

226,87

11,64

1,00

0,86

12,71

40,16

450,50

98,09

2.2

Đất an ninh

CAN

2,27

1,89

0,10

0,28

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

765,13

-

30,99

335,18

70,31

-

-

-

-

5,87

322,78

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

-

-

-

-

-

-

-

20,00

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,24

1,78

0,47

0,68

1,06

-

0,67

0,69

1,17

49,26

24,47

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

219,18

4,56

-

0,40

1,17

3,42

4,37

0,65

1,70

10,11

192,80

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,29

0,07

-

-

-

-

-

5,44

-

7,78

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.132,36

115,32

136,12

107,01

121,68

116,52

77,54

144,01

110,89

95,65

107,63

 

Đất giao thông

DGT

763,37

74,84

108,62

92,01

92,37

52,80

51,23

88,17

63,63

81,37

58,34

 

Đất thủy lợi

DTL

287,59

24,98

14,22

7,52

21,79

56,44

18,71

47,63

38,79

10,00

47,52

 

Đất công trình năng lượng

DNL

2,23

1,06

0,48

0,08

0,10

-

0,23

0,22

0,01

0,03

0,03

 

Đất công trình bưu chính vin thông

DBV

0,41

0,08

0,03

0,04

0,05

0,03

0,03

0,05

0,03

0,03

0,04

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,62

3,48

1,02

-

0,42

0,88

0,02

0,66

-

0,14

-

 

Đất cơ sở y tế

DYT

2,40

0,16

1,32

0,24

0,18

0,10

-

-

0,09

0,14

0,17

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,67

9,03

8,62

6,98

4,99

5,46

7,04

6,19

7,04

2,34

0,98

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,19

1,70

-

-

0,86

0,03

-

-

-

0,60

 

 

Đất chợ

DCH

7,88

-

1,81

0,14

0,92

0,79

0,28

1,09

1,30

1,00

0,55

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,50

-

-

-

-

-

-

-

-

5,50

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

33,09

-

-

-

5,89

-

-

9,80

1,68

11,00

4,72

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

556,72

-

-

78,03

75,01

101,26

103,34

83,44

64,52

20,28

30,84

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

314,81

153,23

161,59

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,94

9,40

0,75

0,53

2,74

1,51

0,49

0,56

1,20

1,06

0,70

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,14

1,04

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,74

1,02

0,93

0,16

-

0,17

1,44

0,25

0,37

0,05

0,35

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

213,29

26,12

25,31

5,65

35,15

25,10

25,66

15,95

34,24

1,81

18,30

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

57,91

0,09

1,36

0,17

-

-

35,02

21,27

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,02

0,12

3,88

-

0,42

1,15

0,39

-

0,06

-

-

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,56

0,56

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,63

0,69

1,86

0,42

0,71

0,61

0,84

0,03

0,18

0,19

0,10

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

719,00

17,69

25,56

4,09

173,10

40,12

184,58

73,97

57,05

31,09

111,75

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

162,66

-

0,09

-

2,63

2,34

2,65

1,13

50,88

97,81

5,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.288,74

5,51

13,68

55,22

223,15

684,85

19,98

10,39

77,58

57,49

140,90

 

Biểu 2. KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN ĐÔNG HÒA

(Kèm theo Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Hòa Vinh

TT. Hòa Hiệp Trung

Xã Hòa Hiệp Bắc

Xã Hòa Hiệp Nam

Xã Hòa Tân Đông

Hòa Thành

Hòa Xuân Đông

Hòa Xuân Tây

Hòa Xuân Nam

a Tâm

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

LOẠI ĐẤT

 

874,67

118,15

5,85

260,56

9,44

20,00

14,73

44,35

37,18

12,21

352,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

785,25

105,15

4,52

217,48

2,70

17,00

5,87

44,14

35,11

9,66

343,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

142,28

89,12

2,29

2,88

-

5,00

3,73

25,38

9,83

4,06

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

138,67

88,56

2,29

2,88

-

5,00

3,73

25,38

9,83

1,00

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

87,12

16,03

1,76

3,00

0,61

11,00

2,14

13,76

21,98

1,10

15,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

298,24

-

0,10

10,00

2,00

-

-

-

-

-

286,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

151,09

-

-

151,00

0,09

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4,50

-

-

-

-

-

-

-

-

4,50

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

102,01

-

0,37

50,60

-

1,00

-

5,00

3,30

-

41,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

89,42

13,00

1,34

43,08

6,74

3,00

8,86

0,22

2,07

2,55

8,56

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,16

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,60

-

-

-

-

-

0,06

-

0,88

0,12

4,54

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,21

7,47

0,60

0,08

1,59

-

0,50

0,06

0,87

1,02

1,02

 

Đất giao thông

DGT

6,44

1,50

0,34

0,08

1,59

-

0,30

0,03

0,58

1,00

1,02

 

Đất thủy lợi

DTL

5,21

4,52

0,26

-

-

-

0,20

-

0,23

-

-

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,14

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,70

0,61

-

-

-

-

-

0,03

0,06

-

-

 

Đất chợ

DCH

0,85

0,85

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

39,78

-

-

30,00

5,15

-

-

-

0,22

1,41

3,00

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2,18

1,44

0,74

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,95

0,85

-

13,00

-

-

-

-

0,10

-

-

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,30

3,00

-

-

-

3,00

8,30

-

-

-

-

 

Biểu 3. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN ĐÔNG HÒA

(Kèm theo Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Hòa Vinh

TT. Hòa Hiệp Trung

Xã Hòa Hiệp Bắc

Xã Hòa Hiệp Nam

Xã Hòa Tân Đông

Hòa Thành

Hòa Xuân Đông

Hòa Xuân Tây

Hòa Xuân Nam

a Tâm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

785,25

105,15

4,52

217,48

2,70

17,00

5,87

44,14

35,11

9,66

343,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

142,28

89,12

2,29

2,88

-

5,00

3,73

25,38

9,83

4,06

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

138,67

88,56

2,29

2,88

-

5,00

3,73

25,38

9,83

1,00

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,12

16,03

1,76

3,00

0,61

11,00

2,14

13,76

21,98

1,10

15,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

298,24

-

0,10

10,00

2,00

-

-

-

-

-

286,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

151,09

-

-

151,00

0,09

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,50

-

-

-

-

-

-

-

-

4,50

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

102,01

-

0,37

50,60

-

1,00

-

5,00

3,30

-

41,75

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,54

6,58

0,46

-

-

-

0,50

-

-

-

-

 

Biểu 4. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 HUYỆN ĐÔNG HÒA

(Kèm theo Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Hòa Vinh

TT. Hòa Hiệp Trung

Xã Hòa Hiệp Bắc

Xã Hòa Hiệp Nam

Xã Hòa Tân Đông

Hòa Thành

Hòa Xuân Đông

Hòa Xuân Tây

Hòa Xuân Nam

a Tâm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

115,66

3,34

18,47

-

15,56

3,00

41,04

21,27

0,33

8,64

4,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

-

-

-

10,00

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,29

0,17

-

-

0,12

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,78

-

-

-

-

-

-

-

-

7,78

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,81

3,00

-

-

3,00

3,00

-

-

0,33

0,48

4,00

 

Đất giao thông

DGT

0,33

-

-

-

-

-

-

-

0,33

-

-

 

Đất thủy lợi

DTL

13,00

3,00

-

-

3,00

3,00

-

-

-

-

4,00

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,48

-

-

-

-

-

-

-

-

0,48

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,42

-

-

-

1,42

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

18,47

-

18,47

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,19

0,17

-

-

1,02

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,39

-

-

-

-

-

-

-

-

0,39

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

29,57

-

-

-

-

-

8,30

21,27

-

-

-

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

32,74

-

-

-

-

-

32,74

-

-

-

-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 559/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên

Số hiệu: 559/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 09/04/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Nguyễn Chí Hiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 09/04/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 559/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký