TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH 56/2015/QĐ-UBND VỀ ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU GIẤY TẠI BÌNH DƯƠNG
Quyết định 56/2015/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định về đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh. Văn bản đề cập chi tiết đến phạm vi áp dụng, căn cứ xác định đơn giá, phương thức kiểm tra chất lượng nghiệm thu và cơ chế xử lý biến động giá vật tư đối với công tác lưu trữ tài liệu sử dụng ngân sách nhà nước.
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Quy định về đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy áp dụng cho các nhóm đối tượng sau:
- Đối tượng áp dụng bắt buộc: Tất cả các cơ quan, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương.
- Đối tượng áp dụng tham khảo: Các cơ quan, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước được phép tham khảo quy định đơn giá này để làm căn cứ thương thảo, ký kết và thực hiện hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ.
2. Quy định về căn cứ tính đơn giá và cơ cấu chi phí
Phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy được thực hiện dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật và thành phần chi phí sau:
- Đơn vị tính chuẩn: Đơn giá được tính trên 01 mét giá tài liệu ban đầu đưa ra chỉnh lý (được quy đổi tương đương với 10 hộp tài liệu).
- Thành phần chi phí trong đơn giá: Đơn giá quy định bao gồm toàn bộ chi phí tiền công (nhân công), chi phí mua sắm vật tư, văn phòng phẩm và các khoản thuế liên quan theo quy định của pháp luật.
- Căn cứ kiểm tra và nghiệm thu: Các cơ quan, tổ chức thực hiện hợp đồng phải dựa vào nội dung công việc chi tiết tại Phụ lục II (chi phí nhân công) và Phụ lục III (chi phí vật tư, văn phòng phẩm) để tiến hành kiểm tra, đánh giá chất lượng định mức kinh tế kỹ thuật đối với khối lượng tài liệu đã hoàn thành chỉnh lý.
3. Cơ chế điều chỉnh khi phát sinh biến động giá thị trường
Nhằm đảm bảo tính thực tiễn trong quá trình tổ chức thực hiện hợp đồng, văn bản quy định cơ chế điều chỉnh chi phí linh hoạt:
- Trường hợp đơn giá vật tư và văn phòng phẩm tại thời điểm thực hiện chỉnh lý tài liệu có biến động tăng cao hơn so với mức giá quy định tại Phụ lục I, các cơ quan, tổ chức được phép căn cứ vào giá thực tế trên thị trường tại thời điểm đó để áp dụng.
4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quy định về điều khoản chuyển tiếp và trách nhiệm thi hành văn bản bao gồm:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Văn bản này chính thức thay thế Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND ngày 18/10/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 56/2015/QĐ-UBND | Thủ Dầu Một, ngày 21 tháng 12 năm 2015 |
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU GIẤY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 29 tháng 4 năm 2010 của Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy;
Căn cứ Thông tư số 12/2010/TT-BNV ngày 26 tháng 11 năm 2010 của Bộ Nội vụ hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 789/TTr-SNV ngày 18 tháng 11 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Phụ lục I kèm theo).
Các cơ quan, tổ chức khác được tham khảo đơn giá này để thực hiện hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ.
Điều 2. Đơn giá quy định tại Điều 1 được tính đối với 01 mét giá tài liệu (tương đương 10 hộp) ban đầu đưa ra chỉnh lý bao gồm đơn giá tiền công, tiền vật tư, văn phòng phẩm và thuế.
Các cơ quan, tổ chức thực hiện hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ căn cứ vào nội dung công việc của bảng chi tiết về chi phí nhân công (Phụ lục II kèm theo) và vật tư, văn phòng phẩm (Phụ lục III kèm theo) để kiểm tra chất lượng định mức kinh tế kỹ thuật đối với tài liệu đã được chỉnh lý xong.
Trường hợp đơn giá vật tư, văn phòng phẩm tại thời điểm chỉnh lý tài liệu cao hơn mức giá quy định tại Phụ lục I, các cơ quan, tổ chức áp dụng theo thực tế giá thị trường.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU GIẤY
(Kèm Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Dương)
Đơn vị tính: đồng/mét giá ban đầu đưa ra chỉnh lý
| STT | Nhóm tài liệu | Hệ số phức tạp | Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ | Tài liệu rời lẻ | Ghi chú | ||||
| Đơn giá | Tiền công | Tiền vật tư, văn phòng phẩm | Đơn giá | Tiền công | Tiền vật tư, văn phòng phẩm | ||||
| A | B | C | 1=2+3 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | |
| I | Tài liệu hành chính của cơ quan, tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh | 1 | 6.805.387 | 5.583.387 | 1.222.000 | 7.514.369 | 6.292.369 | 1.222.000 | Định mức lao động chi tiết của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý theo Phụ lục II |
| 2 | Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện | 0.9 | 6.247.048 | 5.025.048 | 1.222.000 | 6.885.132 | 5.663.132 | 1.222.000 | |
| 3 | Sở, ban, ngành và tương đương | 0.8 | 5.688.710 | 4.466.710 | 1.222.000 | 6.255.895 | 5.033.895 | 1.222.000 | |
| 4 | Đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở, ban, ngành và tương đương; các phòng, ban chuyên môn thuộc UBND cấp huyện | 0.7 | 5.130.371 | 3.908.371 | 1.222.000 | 5.626.658 | 4.404.658 | 1.222.000 | |
| 5 | HĐND, UBND xã, phường, thị trấn | 0.6 | 4.572.032 | 3.350.032 | 1.222.000 | 4.997.421 | 3.775.421 | 1.222.000 | |
| II | Tài liệu chuyên môn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Tài liệu công trình xây dựng cơ bản |
|
|
|
|
|
|
| Phân loại theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và Nghị định số 83/2009/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ |
| a | Dự án quan trọng quốc gia | 0.9 | 6.247.048 | 5.025.048 | 1.222.000 | 6.885.132 | 5.663.132 | 1.222.000 | |
| b | Dự án nhóm A | 0.8 | 5.688.710 | 4.466.710 | 1.222.000 | 6.255.895 | 5.033.895 | 1.222.000 | |
| c | Dự án nhóm B, C | 0.7 | 5.130.371 | 3.908.371 | 1.222.000 | 5.626.658 | 4.404.658 | 1.222.000 | |
| 2 | Hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ vụ án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu khoa học… | 0.6 | 4.572.032 | 3.350.032 | 1.222.000 | 4.997.421 | 3.775.421 | 1.222.000 | Áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn |
| 3 | Tài liệu nghiệp vụ kế toán, hải quan, kho bạc, ngân hàng,.... (sổ sách, chứng từ) | 0.5 | 4.013.694 | 2.791.694 | 1.222.000 | 4.368.185 | 3.146.185 | 1.222.000 | |
BẢNG CHI TIẾT VỀ CHI PHÍ NHÂN CÔNG CỦA CÁC BƯỚC CÔNG VIỆC TRONG QUY TRÌNH CHỈNH LÝ TÀI LIỆU GIẤY CÓ HỆ SỐ 1
(Kèm theo Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Dương)
Đơn vị tính: đồng/mét giá ban đầu đưa ra chỉnh lý
| STT | Nội dung công việc | Ngạch, bậc viên chức | Hệ số lương (Hi) | Tiền lương thời gian (Vi) (đồng/phút) | Định mức lao động tổng hợp (Tsp,i) (phút) | Đơn giá tiền lương (Vsp,i = Vi x Tsp,i) (đồng/mét giá tài liệu) |
| A | B | C | (1) | (2) | (3) | (4)=(2)*(3) |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 1,86 | 248,44 | 6,43 | 1.598 |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 1,86 | 248,44 | 32,13 | 7.982 |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 1,86 | 248,44 | 53,55 | 13.304 |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 | 4,34 | 555,12 | 128,52 | 71.344 |
| 5 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 8/12 | 3,33 | 430,22 | 666,91 | 286.920 |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ |
|
|
|
|
|
| a | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 | 3,00 | 389,42 | 4.479,67 | 1.744.451 |
| b | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) | Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 | 3,00 | 389,42 | 2.824,55 | 1.099.922 |
| 7 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9,11,13, 14) | Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 | 3,00 | 389,42 | 1.711,89 | 666.636 |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 | 4,34 | 555,12 | 1.312,06 | 728.353 |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 9/12 | 3,33 | 430,22 | 92,53 | 39.808 |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 | 2,46 | 322,64 | 154,22 | 49.757 |
| 11 | Biên mục hồ sơ |
|
|
|
|
|
| a | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 1,86 | 248,44 | 653,31 | 162.309 |
| b | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 | 2,06 | 273,17 | 1.156,68 | 315.974 |
| c | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 | 2,06 | 273,17 | 771,12 | 210.649 |
| 12 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Lưu trữ viên bậc 5/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 10/12 | 3,66 | 471,03 | 487,41 | 229.586 |
| 13 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 | 2,06 | 273,17 | 131,73 | 35.985 |
| 14 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 1,86 | 248,44 | 525,18 | 130.476 |
| 15 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 1,86 | 248,44 | 42,84 | 10.643 |
| 16 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 | 2,06 | 273,17 | 37,49 | 10.241 |
| 17 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 1,86 | 248,44 | 32,13 | 7.982 |
| 18 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 | 2,06 | 273,17 | 653,31 | 178.467 |
| 19 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 3/12 | 2,26 | 297,91 | 1.542,24 | 459.442 |
| 20 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 | 3,00 | 389,42 | 385,42 | 150.088 |
| 21 | Lập mục lục hồ sơ |
|
|
|
|
|
| a | Viết lời nói đầu | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 | 4,34 | 555,12 | 15,42 | 8.560 |
| b | Lập bảng tra cứu bổ trợ | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 | 4,34 | 555,12 | 61,69 | 34.246 |
| c | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 | 2,46 | 322,64 | 35,99 | 11.612 |
| d | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 | 2,46 | 322,64 | 35,87 | 11.573 |
| 22 | Xử lý tài liệu loại |
|
|
|
|
|
| a | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 | 2,46 | 322,64 | 412,86 | 133.204 |
| b | Viết thuyết minh tài liệu loại | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 | 4,34 | 555,12 | 5,14 | 2.853 |
| 23 | Kết thúc chỉnh lý |
|
|
|
|
|
| a | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 | 2,06 | 273,17 | 2,14 | 585 |
| b | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 | 4,34 | 555,12 | 10,28 | 5.707 |
| Cộng chi phí nhân công | Đôi với tài liệu rời lẻ (Vsp = Vsp,1 + Vsp,2 + ... + Vsp,6a + ... + Vsp,23). |
|
|
| 15.64 | 5.720.335 |
| Đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (Vsp = Vsp,1 + Vsp,2 + ... + Vsp,6b+…+ Vsp,23). |
|
|
| 13.98 | 5.075.806 | |
| Cộng chi phí đã bao gồm thuế GTGT (10%) | Đối với tài liệu rời lẻ (Vsp x 1,1) |
|
|
|
| 6.292.369 |
| Đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (Vsp x 1,1) |
|
|
|
| 5.583.387 |
Ghi chú:
Cách tính tiền lương thời gian của từng BCV - Vi tại cột số (2) = (1.150.000 x Hi x 1,1 x 1,22 + 1.150.000 x 0,2) : (26 x 8 x 60), trong đó 1.150.000 đồng là mức lương cơ sở quy định tại Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; hệ số lương (Hi) theo Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của nhà nước ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ; hệ số ngày nghỉ hưởng lương theo chế độ 10%; các khoản nộp theo lương 24% (BHXH 18%, BHYT 3%, BHTN 1%, KPCĐ 2%); phụ cấp độc hại 20%; 26 ngày công/tháng; 8 giờ/ngày; 60 phút/giờ.
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM CHỈNH LÝ 01 MÉT GIÁ TÀI LIỆU
(Kèm theo Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Dương)
| STT | Tên vật tư, văn phòng phẩm | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền (đồng) | Ghi chú |
| 1 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | tờ | 126 | 5.700 | 718.200 | Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành |
| 2 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | tờ | 190 | 138 | 26.220 | Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành |
| 3 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | tờ | 126 | 138 | 17.388 | Giấy trắng khổ A4, định lượng < 70 g/m2 |
| 4 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | tờ | 40 | 138 | 5.520 | Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80 g/m2 |
| 5 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | tờ | 18 | 138 | 2.484 | Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80 g/m2 |
| 6 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | tờ | 126 | 138 | 17.388 | Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành |
| 7 | Bút viết bìa | chiếc | 5 | 15.000 | 75.000 |
|
| 8 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | chiếc | 1 | 6.000 | 6.000 |
|
| 9 | Bút chì để đánh số tờ | chiếc | 1/2 | 3.000 | 1.500 |
|
| 10 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | chiếc | 1/100 | 1.680.000 | 16.800 |
|
| 11 | Cặp, hộp đựng tài liệu | chiếc | 7 | 40.000 | 280.000 | Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành |
| 12 | Hồ dán nhãn hộp | lọ | 1/4 | 3.000 | 750 | Hồ chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và các côn trùng |
| 13 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác |
|
|
| 54.750 |
|
| Tổng cộng |
|
|
| 1.222.000 |
| |
- 1 Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
- 2 Nghị định 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- 3 Nghị định 83/2009/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- 4 Nghị định 66/2013/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công, viên chức và lực lượng vũ trang
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 3 Thông tư 03/2010/TT-BNV quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy do Bộ Nội vụ ban hành
- 4 Thông tư 12/2010/TT-BNV hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy do Bộ Nội vụ ban hành
- 5 Luật lưu trữ 2011
- 1 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND về đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 2 Quyết định 233/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương năm 2021
- 3 Quyết định 513/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1 Quyết định 44/2011/QĐ-UBND quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành
- 2 Quyết định 1552/QĐ-UBND năm 2014 công bố quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 3 Quyết định 1162/2007/QĐ-UBND ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy Tiếng Việt do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 4 Quyết định 418/QĐ-UB năm 2004 quy định tạm thời đơn giá thuê lao động chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ tồn đọng
- 5 Quyết định 2342/QĐ-UBND năm 2017 Quy định về quy trình chỉnh lý tài liệu giấy đối với cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 6 Quyết định 24/2021/QĐ-UBND về đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 7 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND về đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 8 Quyết định 233/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương năm 2021
- 9 Quyết định 513/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1 Quyết định 44/2011/QĐ-UBND quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành
- 2 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND về đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 3 Quyết định 233/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương năm 2021
- 4 Quyết định 513/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
- 3 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 4 Nghị định 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- 5 Nghị định 83/2009/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- 6 Thông tư 03/2010/TT-BNV quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy do Bộ Nội vụ ban hành
- 7 Thông tư 12/2010/TT-BNV hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy do Bộ Nội vụ ban hành
- 8 Luật lưu trữ 2011
- 9 Nghị định 66/2013/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công, viên chức và lực lượng vũ trang
- 10 Quyết định 1552/QĐ-UBND năm 2014 công bố quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 11 Quyết định 1162/2007/QĐ-UBND ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy Tiếng Việt do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 12 Quyết định 418/QĐ-UB năm 2004 quy định tạm thời đơn giá thuê lao động chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ tồn đọng
- 13 Quyết định 2342/QĐ-UBND năm 2017 Quy định về quy trình chỉnh lý tài liệu giấy đối với cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 14 Quyết định 24/2021/QĐ-UBND về đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang