Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN MANG THÍT, TỈNH VĨNH LONG

Quyết định số 56/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mang Thít được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và dân sinh, cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 12.156,28 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 5.826,00 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm diện tích lớn nhất với 6.140,16 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 60,84 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 118,44 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 10,84 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.087,15 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 1.011,08 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 562,78 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 68,91 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 200,00 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 16,89 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 62,39 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.997,85 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 4,69 ha, tập trung hoàn toàn tại địa bàn xã Mỹ An.
  • Đất đô thị (KDT): Chỉ tiêu quy hoạch đất đô thị đạt 1.615,78 ha (chỉ tiêu này mang tính chất quản lý đặc thù, không tổng hợp chung khi tính tổng diện tích tự nhiên của huyện).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng, công nghiệp và phúc lợi công cộng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2021 của huyện Mang Thít được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 215,52 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi nhiều nhất với 140,37 ha; tiếp theo là đất trồng lúa (LUA) với 71,99 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 3,09 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,07 ha. Địa bàn có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất là xã An Phước với 213,40 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 8,89 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc chỉnh trang và phát triển hạ tầng, bao gồm đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (3,50 ha), đất phát triển hạ tầng (3,95 ha), đất ở tại nông thôn (0,46 ha), đất nghĩa trang, nghĩa địa (0,34 ha), và đất sông ngòi, kênh rạch (0,35 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa và tối ưu hóa hiệu quả kinh tế nông nghiệp:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 229,10 ha. Trong đó, diện tích đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 153,79 ha; đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 72,15 ha (tập trung chủ yếu tại xã An Phước với 71,86 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 3,09 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 32,00 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) nhằm nâng cao giá trị sản xuất nông nghiệp. Các địa phương thực hiện chuyển đổi nội bộ lớn gồm xã An Phước (9,30 ha), xã Hòa Tịnh (6,29 ha), và xã Long Mỹ (5,64 ha).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,25 ha, thực hiện tại thị trấn Cái Nhum (0,14 ha), xã Long Mỹ (0,10 ha) và xã Mỹ Phước (0,01 ha).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đối với diện tích 4,69 ha đất chưa sử dụng hiện trạng năm 2020 tại xã Mỹ An, Ủy ban nhân dân tỉnh xác định trong năm 2021 chưa có kế hoạch đưa diện tích đất này vào khai thác, sử dụng.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Để đảm bảo tính nghiêm túc, minh bạch và đúng pháp luật trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Mang Thít thực hiện đúng các chỉ tiêu quy hoạch; giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất.
  • Các đơn vị liên quan: Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành cấp tỉnh và các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Mang Thít chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Mọi hoạt động quản lý đất đai, phê duyệt dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn huyện Mang Thít trong năm 2021 phải căn cứ vào các chỉ tiêu và bản đồ kế hoạch sử dụng đất ban hành kèm theo Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 56/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 11 tháng 01 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN MANG THÍT, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; Căn cứ Luật đất đai, ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 286/NQ-HĐND, ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và danh mục công trình, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4594/TTr-STNMT, ngày 31/12/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:

1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021.

1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021.

Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.156,28

1.264,28

1.246,85

1.565,49

1.024,56

897,77

504,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.826,00

615,92

246,39

959,32

123,25

558,39

254,99

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.826,00

615,92

246,39

959,32

123,25

558,39

254,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,84

3,83

0,22

3,65

5,02

2,54

23,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.140,16

643,44

991,88

598,06

875,87

331,60

223,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

118,44

1,09

5,48

2,72

20,42

5,24

2,76

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,84

-

2,88

1,74

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.087,15

351,50

971,37

285,49

386,78

199,92

114,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,72

1,29

-

-

3,96

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,13

2,90

-

-

-

-

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

-

200,00

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,89

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,08

0,48

0,31

0,46

0,17

0,04

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,39

1,24

14,82

1,26

2,52

0,42

2,49

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.011,08

121,76

119,66

89,63

79,77

59,85

47,84

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,30

1,37

0,14

-

0,15

-

0,30

 

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,90

3,22

0,08

0,14

0,22

0,08

0,15

 

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

28,44

7,51

2,32

2,05

1,84

1,60

1,11

 

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,99

2,92

0,58

-

-

-

0,49

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,68

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

562,78

-

91,61

66,67

45,78

46,43

28,59

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

68,91

68,91

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,01

3,04

1,75

0,27

0,64

0,54

0,39

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,83

1,30

0,56

0,46

1,31

0,95

2,41

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

69,46

7,16

5,20

7,13

2,93

2,50

3,13

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,63

0,29

4,93

-

0,38

5,17

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,25

0,01

0,11

0,24

0,30

0,03

0,08

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

0,22

0,13

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,63

0,49

2,16

0,50

0,99

0,21

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.997,85

142,41

528,99

118,87

248,03

83,78

29,03

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

1,14

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,69

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

1615,78

1615,78

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

 

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (06 xã).

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.156,28

882,32

689,95

1.191,75

1.077,20

865,82

946,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.826,00

449,96

308,39

634,47

613,15

489,80

571,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.826,00

449,96

308,39

634,47

613,15

489,80

571,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,84

11,08

1,34

3,02

2,18

2,16

2,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.140,16

352,52

371,89

553,48

456,86

371,20

370,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

118,44

63,04

7,88

0,78

5,01

2,61

1,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,84

5,72

0,45

-

-

0,05

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.087,15

427,45

355,21

257,37

298,92

227,62

211,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,72

-

-

-

0,95

9,52

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,13

-

-

-

-

0,13

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,89

16,89

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,08

-

0,21

0,18

0,13

-

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,39

19,33

16,72

1,09

0,78

0,46

1,26

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.011,08

77,09

61,22

89,10

116,51

66,44

82,21

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,30

-

0,15

0,08

0,11

-

-

 

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,90

0,13

0,19

0,23

0,12

0,11

0,23

 

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

28,44

2,17

2,90

2,25

1,66

1,79

1,24

 

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,99

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,68

-

-

-

-

0,68

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

562,78

45,00

39,51

53,16

50,80

42,15

53,08

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

68,91

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,01

0,40

0,41

0,62

0,25

0,87

0,83

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

-

0,04

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,83

2,69

0,66

0,79

0,86

0,65

0,19

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

69,46

4,50

5,57

7,71

13,64

5,98

4,01

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,63

4,59

20,65

5,62

-

-

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,25

-

0,02

0,05

0,01

0,04

0,36

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,63

1,74

0,56

0,56

0,20

0,23

0,76

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.997,85

255,22

209,68

98,19

114,75

100,47

68,43

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

0,30

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,69

4,69

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

1615,78

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

 

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.

Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diên tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

215,52

0,58

213,40

-

0,09

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

71,99

-

71,86

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,99

-

71,86

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,09

-

3,09

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

140,37

0,58

138,38

-

0,09

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,07

-

0,07

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,89

-

8,78

-

0,06

-

-

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,50

-

3,50

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,95

-

3,89

-

0,06

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

0,06

-

-

-

0,06

-

-

 

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,46

-

0,46

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,34

-

0,34

-

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,01

-

0,01

-

-

-

-

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,35

-

0,35

-

-

-

-

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

-

0,23

-

-

-

-

 

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã (06 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diên tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

215,52

0,25

-

1,20

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

71,99

0,13

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,99

0,13

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,09

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

140,37

0,12

-

1,20

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,07

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,89

0,05

-

-

-

-

-

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,50

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,95

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

0,06

-

-

-

-

-

-

 

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,46

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

0,05

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,34

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,01

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,35

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

-

-

-

-

-

-

 

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.

Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

229,10

2,12

214,47

0,70

1,90

0,60

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

72,15

-

71,86

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,15

-

71,86

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,09

-

3,09

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

153,79

2,12

139,45

0,70

1,90

0,60

0,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

 

0,07

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

32,00

0,90

9,30

1,75

6,29

5,64

1,58

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

32,00

0,90

9,30

1,75

6,29

5,64

1,58

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,25

0,14

-

-

-

-

0,10

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (06 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

229,10

1,25

1,00

1,80

2,20

0,86

1,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

72,15

0,13

-

-

-

0,16

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,15

0,13

-

-

-

0,16

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,09

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

153,79

1,12

1,00

1,80

2,20

0,70

1,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

32,00

3,75

0,31

0,64

0,30

0,30

1,24

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

32,00

3,75

0,31

0,64

0,30

0,30

1,24

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,25

-

0,01

-

-

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Hiện trạng năm 2020, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện là 4,69 ha tại xã Mỹ An, nhưng trong năm 2021 chưa có kế hoạch đưa vào khai thác sử dụng.

2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Bản vẽ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các xã, thị trấn. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mang Thít và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- CT, P.CT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 4.08.04.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Trung

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 56/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 56/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/01/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Lê Quang Trung
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/01/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 56/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch s...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký