Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 57/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thị xã. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, phường, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi và giám sát kế hoạch.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Bình Minh được phân bổ chi tiết cho hai nhóm đất chính là đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp, cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 6.502,90 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm diện tích lớn nhất với 3.332,74 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm đạt 3.005,65 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 146,58 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 17,93 ha. Diện tích đất nông nghiệp tập trung nhiều nhất tại xã Mỹ Hòa (1.637,39 ha), xã Đông Thạnh (1.248,77 ha) và xã Thuận An (1.224,00 ha).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 2.860,38 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (1.091,56 ha); đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (587,78 ha); đất khu công nghiệp (467,55 ha); đất ở tại nông thôn (406,87 ha); đất ở tại đô thị (158,51 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (51,08 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (31,56 ha); đất cơ sở tôn giáo (15,29 ha); đất quốc phòng (13,60 ha); đất thương mại, dịch vụ (12,01 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (11,13 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (7,94 ha); đất an ninh (3,48 ha).
  • Đất chưa sử dụng: Trên địa bàn thị xã Bình Minh không còn diện tích đất chưa sử dụng (0 ha).
  • Đất đô thị (chỉ tiêu phụ): Tổng diện tích đất đô thị đạt 962,65 ha, phân bổ tại các phường Cái Vồn (220,26 ha), Đông Thuận (389,78 ha) và Thành Phước (352,61 ha).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2021 của thị xã Bình Minh được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 410,16 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 305,37 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm thu hồi 88,09 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 16,70 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là xã Đông Thạnh (243,53 ha) và xã Đông Bình (132,34 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 13,45 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: đất phát triển hạ tầng (6,65 ha); đất ở tại nông thôn (4,06 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (2,08 ha); đất ở tại đô thị (0,43 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (0,14 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,04 ha); đất cơ sở tôn giáo (0,04 ha); đất phi nông nghiệp khác (0,01 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đô thị hóa trên địa bàn thị xã:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 426,99 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 306,33 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang là 103,02 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 16,73 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 0,91 ha. Việc chuyển mục đích này diễn ra mạnh mẽ nhất tại xã Đông Thạnh (244,90 ha) và xã Đông Bình (134,55 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 6,11 ha, chủ yếu là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm với diện tích 5,74 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 7,29 ha, tập trung chủ yếu tại phường Đông Thuận với 5,75 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2021, trên địa bàn thị xã Bình Minh không có diện tích đất chưa sử dụng, do đó không phát sinh nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác và sử dụng.

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Bình Minh cùng Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 57/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 11 tháng 01 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THỊ XÃ BÌNH MINH, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; Căn cứ Luật đất đai, ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 286/NQ-HĐND, ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và danh mục công trình, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4595/TTr-STNMT, ngày 31/12/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:

1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021.

1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021.

Bảng 2: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hoà

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.502,90

101,93

196,19

190,40

728,35

1.175,87

1.248,77

1.224,00

1.637,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.332,74

6,84

29,71

64,25

482,35

718,69

960,42

0,29

1.070,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.332,74

6,84

29,71

64,25

482,35

718,69

960,42

0,29

1.070,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

146,58

1,21

9,66

2,51

16,39

4,09

1,86

22,94

87,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.005,65

92,74

156,55

122,63

229,50

452,93

285,10

1.195,71

470,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,93

1,14

0,27

1,01

0,11

0,16

1,39

5,06

8,79

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.860,38

118,33

193,59

162,21

285,85

452,49

153,76

1.121,24

372,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,60

-

10,40

3,20

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,48

0,03

0,06

2,36

-

-

-

-

1,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

467,55

-

-

-

110,75

239,25

-

117,55

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,01

5,16

-

2,15

0,07

0,15

-

4,39

0,09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,08

3,28

17,43

2,21

2,01

4,12

0,04

17,71

4,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

587,78

35,47

64,12

28,16

32,76

57,90

72,11

147,83

149,43

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,31

-

-

0,36

0,28

0,34

0,35

2,76

0,22

 

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,65

2,07

-

0,10

0,03

0,21

0,05

0,07

0,12

 

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

20,65

4,91

1,41

2,10

2,33

2,85

1,50

3,25

2,30

 

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,61

3,28

-

-

-

-

-

-

0,33

2.10

Đất có di tích lịch sử -văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

406,87

-

-

-

76,31

65,11

41,24

120,68

103,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

158,51

47,09

71,17

40,25

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,13

1,57

0,55

6,37

0,87

0,31

0,20

0,58

0,68

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

0,21

-

0,08

-

-

-

-

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,29

1,12

2,14

0,54

4,96

2,25

0,61

1,79

1,88

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,56

3,89

2,62

1,45

1,53

11,33

1,03

4,65

5,06

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

-

-

0,04

-

0,04

-

0,17

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,94

-

-

-

-

-

-

7,94

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,33

0,19

0,03

-

-

0,16

0,01

0,66

0,28

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.091,56

20,25

25,03

75,39

56,59

71,87

38,52

697,29

106,62

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,07

-

0,01

-

-

-

-

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao *

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

962,65

220,26

389,78

352,61

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

 

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.

Bảng 3: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diên tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hoà

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

410,16

4,11

-

5,55

132,34

243,53

-

19,38

5,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

305,37

0,42

-

2,92

95,85

203,40

-

1,07

1,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

305,37

0,42

-

2,92

95,85

203,40

-

1,07

1,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,70

-

-

-

4,74

9,49

-

-

2,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

88,09

3,69

-

2,63

31,75

30,64

-

18,31

1,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,45

1,60

-

0,31

4,01

5,89

-

1,42

0,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,65

0,28

-

0,22

2,24

3,88

-

-

0,03

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất có di tích lịch sử -văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,06

-

-

-

1,71

1,96

-

0,27

0,12

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

0,34

-

0,09

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,04

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

-

-

-

-

-

-

-

0,04

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

-

-

-

0,06

0,05

-

-

0,03

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,08

0,93

-

-

-

-

-

1,15

-

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

 

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.

Bảng 4: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân theo đơn vị hành chính.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hoà

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

426,99

5,38

1,20

7,18

134,55

244,90

0,68

24,77

8,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

306,33

0,42

-

3,21

95,95

203,40

-

1,13

2,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

306,33

0,42

-

3,21

95,95

203,40

-

1,13

2,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,73

-

-

-

4,74

9,50

-

-

2,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

103,02

4,96

1,20

3,97

33,86

32,00

0,68

22,73

3,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,91

-

-

-

-

-

-

0,91

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

6,11

0,18

1,86

0,26

1,38

-

-

2,32

0,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,74

0,18

1,86

0,26

1,38

-

-

1,95

0,11

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,29

0,66

5,75

0,42

0,05

-

-

0,38

0,03

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Trong năm 2021, trên địa bàn thị xã Bình Minh không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.

2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Bản vẽ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các xã, phường trên địa bàn thị xã Bình Minh. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Bình Minh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- CT, P.CT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 4.08.04.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Trung

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 57/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 57/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/01/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Lê Quang Trung
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/01/2021
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 57/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch s...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký