Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN LONG PHÚ, TỈNH SÓC TRĂNG

Quyết định số 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phân bổ, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.

1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Long Phú được xác định là 26.475,66 ha, được phân bổ chi tiết cho 11 đơn vị hành chính cấp xã (gồm thị trấn Long Phú, thị trấn Đại Ngãi và 9 xã: Long Phú, Tân Hưng, Tân Thạnh, Song Phụng, Long Đức, Hậu Thạnh, Phú Hữu, Châu Khánh, Trường Khánh). Cơ cấu sử dụng đất cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 21.293,98 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 15.732,47 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Diện tích này tập trung nhiều nhất tại xã Long Phú (3.501,30 ha) và xã Trường Khánh (2.285,79 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 4.702,31 ha, phân bổ lớn nhất tại xã Long Đức (845,88 ha) và xã Song Phụng (286,02 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 520,31 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 245,62 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 93,27 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.181,68 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.669,95 ha (trong đó đất giao thông: 461,24 ha; đất thủy lợi: 927,12 ha; đất công trình năng lượng: 230,54 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo: 38,28 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 362,33 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Long Phú với 73,37 ha và xã Long Đức với 64,70 ha).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 130,28 ha (phân bổ tại thị trấn Long Phú: 77,99 ha và thị trấn Đại Ngãi: 52,29 ha).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 150,00 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Long Đức).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 182,22 ha (trong đó xã Long Đức chiếm phần lớn với 164,61 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.568,42 ha.
    • Các loại đất khác như đất quốc phòng (4,88 ha), đất an ninh (4,30 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (18,47 ha), đất cơ sở tôn giáo (18,26 ha), đất nghĩa trang/nhà tang lễ (35,66 ha).
  • Đất đô thị (KDT): Đạt 3.466,31 ha (bao gồm diện tích của thị trấn Long Phú và thị trấn Đại Ngãi, chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021

Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất của huyện được phê duyệt như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 197,41 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/LUC): Thu hồi 111,91 ha (tập trung lớn nhất tại xã Long Đức với 93,22 ha và thị trấn Long Phú với 9,55 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 76,06 ha (nhiều nhất tại xã Long Đức với 42,91 ha và thị trấn Đại Ngãi với 19,79 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 7,51 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 1,93 ha (hoàn toàn tại thị trấn Long Phú).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 9,47 ha. Trong đó:
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 6,64 ha (chủ yếu tại xã Long Đức với 6,00 ha).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 2,59 ha (thị trấn Đại Ngãi thu hồi 1,74 ha, thị trấn Long Phú thu hồi 0,85 ha).
    • Các loại đất khác bị thu hồi diện tích nhỏ gồm đất xây dựng cơ sở giáo dục (0,04 ha), đất nghĩa trang (0,17 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (0,02 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế trên địa bàn huyện:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 315,20 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): Chuyển đổi 121,91 ha (tập trung tại xã Long Đức với 93,97 ha và thị trấn Long Phú với 11,35 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): Chuyển đổi 131,81 ha (tập trung tại xã Long Đức với 43,64 ha, xã Song Phụng với 38,73 ha và thị trấn Đại Ngãi với 20,74 ha).
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): Chuyển đổi 46,90 ha (toàn bộ tại xã Song Phụng).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): Chuyển đổi 11,36 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): Chuyển đổi 3,22 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 52,88 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH): 36,64 ha (chủ yếu tại xã Long Phú với 31,94 ha).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 12,25 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác (LUA/HNK): 3,00 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác (CLN/NKH): 0,74 ha.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,65 ha (tập trung tại thị trấn Đại Ngãi với 1,13 ha và xã Long Đức với 0,78 ha).

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Long Phú:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch UBND huyện Long Phú và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 563/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 15 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN LONG PHÚ, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Phú và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chi tiêu sử dụng đất

Mã

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thtrấn Long Phú

Long Phú

Tân Hưng

Tân Thnh

Thtrấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Long Đức

Hậu Thạnh

Phú Hữu

Châu Khánh

Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.475,66

2.668,62

5.008,78

3.321,52

2.205,22

797,69

2.117,82

2.968,97

1.392,46

1.383,32

1.553,75

3.057,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.293,98

1.903,62

4.202,71

3.004,83

1.958,92

596,70

1.290,20

1.686,71

1.269,74

1.190,53

1.369,55

2.820,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15.732,47

1.361,35

3.501,30

2.592,43

1.430,53

293,69

375,54

1.144,90

953,17

807,63

986,14

2.285,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15.732,47

1.361,35

3 501,30

2.592,43

1.430.53

293,69

375,54

1.144,90

953,17

807,63

986,14

2.285,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

520,31

149,58

131,82

12,95

59,34

8,05

25,13

28,29

0,48

7,48

50,56

46,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.702,31

326,28

422,72

352,51

468,45

286,02

845,88

499,75

315,54

370,05

329,75

485,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

245,62

61,62

108,02

 

0,60

8,94

43,65

13,77

0,56

5,37

3,10

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

93,27

4,79

38,85

46,94

 

 

 

 

 

 

 

2,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.181,68

765,00

806,07

316,69

246,31

200,99

827,62

1.282,26

122,72

192,79

184,20

237,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,88

4,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,30

4,10

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 5

Đất cụm công nghiệp

SKN

150,00

 

 

 

 

 

 

150,00

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

182,22

11,09

1,77

0,32

0,82

1,00

164,61

0,54

0,30

0,52

0,67

0,58

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,05

3,59

1,97

0,20

0,88

1,42

1,85

1,64

0,30

0,59

1,20

0,41

2 8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh cấp huyện, cấp xã

DHT

1.669,95

179,94

306,08

184,58

130,22

58,94

73,44

378,60

. 67,24

72,50

72,24

146,18

2.9.1

Đất giao thông

DGT

461,24

97,25

58,92

37,06

47,68

28,09

29,41

72,59

12,67

25,61

20,77

31,19

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

927,12

69,20

242,17

141,64

78,35

25,34

39,67

76,43

52,.07

43,85

49,15

109,26

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

230,54

0,52

0,07

0,25

0,42

0,95

0,20

226,67

0,40

0,15

0,17

0,73

2 9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,46

0,20

0,02

0,03

0,07

0,02

 

0,01

0,03

0,01

0,02

0,05

2.9.5

Đất xây dựng cơ s văn hóa

DVH

2,93

2,63

 

 

 

0,01

 

0,05

0,05

0,08

 

0,11

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,93

2,85

0,24

0.41

0,19

0,43

1,24

0,10

0,23

0,59

0,40

0,26

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

38,28

5,85

4,66

4,79

3,48

3,38

2,91

2,74

1,79

2,60

1,73

4,36

2 9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0.87

0.87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng cơ skhoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

1,56

0,56

 

 

0,03

0,73

 

 

 

 

 

0,23

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,70

1,57

 

 

0,26

1,12

 

2,00

 

 

 

0,75

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

362,33

 

73,37

42,17

39,50

 

22,10

64,70

23,53

29,04

25,99

41,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

130,28

77,99

 

 

 

52,29

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,47

8,26

0,27

0,22

0,31

0,32

1,20

5,47

0,51

0,38

1,09

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,48

1,13

0,08

0,01

0,02

0,01

 

0,09

 

 

0,02

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,26

3,92

3,31

2,42

3,12

1,48

 

0,75

 

 

0,33

2,93

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,66

7,64

4,69

1,95

0,65

4,62

1,26

3,26

1,01

1,65

4,02

4,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,60

0,28

0,06

0,11

 

0,02

0,02

0,09

 

0,01

0,02

 

2.22

Đất khu vui chơi, giả trí công cộng

DKV

4,51

3,79

 

 

 

0,72

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,89

0,71

0,01

0,17

2,18

0,08

1,85

0,66

0,92

1,19

0,38

0,74

2.24

Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối

SON

2.568,42

456,01

414,44

84,44

68,36

78,96

561,29

674,26

28,84

86,12

78,25

37,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK.

1,70

0,10

 

0,11

 

 

 

 

0,08

0,80

 

0,60

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghcao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

3.466,31

2.668,62

 

 

 

797,69

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khinh tng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chtiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trn Long Phú

Long Phú

Tân Hưng

Tân Thạnh

Thtrấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Long Đức

Hậu Thạnh

Phú Hữu

Châu Khánh

Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

l

Đt nông nghiệp

NNP

197,41

25,36

0,04

3,62

4,60

21,55

3,37

138,87

 

 

 

 

1

Đất trồng lúa

LUA

111,91

9,55

0,02

2,18

3,67

1,61

1,66

93,22

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

111.91

9.55

0,02

2,18

3.67

1,61

1,66

93,22

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,51

4,60

 

0,02

 

0,15

 

2,74

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

76,06

9,28

0,02

1,42

0,93

19,79

1,71

42,91

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,93

1,93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,47

0,85

0,02

0,51

0,18

1,88

0,03

6,00

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,04

 

0,01

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ s văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,04

 

0.01

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng cơ skhoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

ĐCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,64

 

0,01

0,45

0,15

 

0,03

6,00

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,59

0,85

 

 

 

1,74

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

 

 

 

0,03

0,14

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trn Long Phú

Long Phú

Tân Hưng

Tân Thạnh

Thtrấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Long Đức

Hậu Thạnh

Phú Hữu

Châu Khánh

Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)

... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

315,20

38,22

3,92

5,02

6,79

24,20

89,08

140,80

1,71

2,00

1,75

1,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

121,91

11,35

1,42

2,88

4,47

2,91

1,96

93,97

0,50

1,00

0,85

0,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

121,91

11,35

1,42

2,88

4,47

2,91

1,96

93,97

0,50

1,00

0,85

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,36

5,90

1,28

0,02

0,02

0,55

0,20

3,19

 

0,20

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

131,81

19,04

1,22

2,12

2,30

20,74

38,73

43,64

1,21

0,80

0,90

1,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

46,90

 

 

 

 

 

46,90

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,22

1,93

 

 

 

 

1,29

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyn đi cơ cấu s dng đất trong nội bđất nông nghiệp

 

52,88

5,99

32,94

 

2,00

1,50

1,00

1,50

2,00

1,00

1,00

3,95

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

3,00

2,00

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,25

1,00

1,00

 

1,00

1,50

1,00

1,50

2,00

1,00

0,75

1,50

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

36,64

2,99

31,94

 

 

 

 

 

 

 

 

1,71

2.10

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

0,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,74

2.12

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 14

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyn sang đất ở

PKO/OCT

2,65

0,69

 

0,05

 

1,13

 

0,78

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Phú có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT huyện LP;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 563/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/03/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Vương Quốc Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/03/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký