Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 648/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định 648/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2021

Quyết định xác định rõ tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Mỹ Tú được phân bổ cho các mục đích sử dụng khác nhau trong năm 2021, cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 33.369,30 ha (giảm 107,84 ha so với hiện trạng năm 2020). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/LUC): 22.493,43 ha (giảm 64,10 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.560,79 ha (giảm 51,46 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6.379,89 ha (tăng 15,90 ha).
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 269,60 ha (giữ nguyên).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 2.073,73 ha (giảm 351,34 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 241,97 ha (giữ nguyên).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 349,90 ha (tăng mạnh 343,16 ha).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.475,76 ha (tăng 107,84 ha so với năm 2020). Trong đó:
    • Đất quốc phòng (CQP): 102,15 ha (giảm 3,63 ha).
    • Đất an ninh (CAN): 1,73 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 9,11 ha (tăng 3,00 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 8,08 ha (tăng 4,44 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.860,71 ha (tăng 87,61 ha), bao gồm đất giao thông (522,42 ha), đất thủy lợi (1.264,33 ha), đất công trình năng lượng (29,22 ha), đất y tế (3,34 ha), đất giáo dục - đào tạo (29,21 ha)...
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 562,71 ha (tăng 4,36 ha).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 42,81 ha (tăng 9,02 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 13,23 ha (tăng 0,54 ha).
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 29,51 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 33,00 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 2,62 ha (tăng 2,50 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 750,72 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên là 1.142,65 ha (tập trung tại Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa).

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2021 của huyện Mỹ Tú được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 13,34 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/LUC): Thu hồi 7,13 ha (nhiều nhất tại xã Mỹ Phước với 1,56 ha và xã Phú Mỹ với 2,21 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 2,01 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 4,20 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Mỹ Thuận với 1,50 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 1,10 ha. Trong đó:
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,97 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,13 ha (tại Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa).

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng, phát triển đô thị, nông thôn:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 107,84 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 36,29 ha (nhiều nhất tại xã Phú Mỹ với 12,37 ha và Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa với 7,10 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 37,86 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 33,60 ha (tập trung lớn nhất tại xã Phú Mỹ với 20,48 ha).
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN): 0,09 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 449,87 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng (RSX/NKR): 364,25 ha (tập trung toàn bộ tại xã Mỹ Phước, bao gồm chuyển sang đất trồng cây lâu năm 50 ha và đất nông nghiệp khác 314,25 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác (HNK/NKH): 24,43 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác (LUA/HNK): 12,20 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa (HNK/LUA): 9,90 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng rừng sản xuất (CLN/RSX): 8,00 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng rừng sản xuất (HNK/RSX): 5,00 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 4,08 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác (CLN/NKH): 4,48 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa (CLN/LUA): 3,00 ha.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,13 ha (thực hiện tại Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa).

Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2021 được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đối tượng liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch UBND huyện Mỹ Tú và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

Quyết định 648/QĐ-UBND đóng vai trò là cơ sở pháp lý tối cao cho việc quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai tại huyện Mỹ Tú trong năm 2021, hướng tới sự cân bằng giữa phát triển kinh tế, xây dựng cơ sở hạ tầng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên bền vững.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 648/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 24 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN MỸ TÚ, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2020

Tổng diện tích 2021

Chỉ tiêu thực hiện

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ Thuận

Xã Hưng Phú

Xã Long Hưng

Xã Phú Mỹ

Xã Thuận Hưng

(1)

(2)

(3)

 

(4)=(5) ... (13)

 

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

33.477,14

33.369,30

-107,84

929,89

3.795,84

2.417,27

9.064,13

2.853,10

3.562,96

3.615,02

3.814,28

3.316,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22.557,53

22.493,43

-64,10

718,71

3.015,33

2.081,06

5.512,19

2.110,88

1.142,64

1.569,64

3.395,45

2.947,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22.557,53

22.493,43

-64,10

718,71

3.015,33

2.081,06

5.512,19

2.110,88

1.142,64

1.569,64

3.395,45

2.947,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.612,25

1.560,79

-51,46

27,12

120,55

2,87

138,49

226,26

137,63

793,90

97,17

16,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.363,99

6.379,89

15,90

184,06

596,45

331,68

791,78

299,12

2.271,58

1.234,45

319,56

351,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

269,60

269,60

 

 

 

 

269,60

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.425,07

2.073,73

-351,34

 

 

 

2.010,54

50,19

3,00

10,00

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

241,97

241,97

 

 

63,02

1,66

9,28

162,95

2,25

2,82

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,74

349,90

343,16

 

0,50

 

332,25

3,70

5,87

4,21

2,11

1,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.367,92

3.475,76

107,84

212,76

428,48

240,09

671,85

442,96

437,31

356,46

321,00

364,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,78

102,15

-3,63

4,96

 

 

48,84

45,38

 

 

 

2,96

2.2

Đất an ninh

CAN

1,73

1,73

 

1,73

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,11

9,11

3,00

0,99

1,36

1,19

 

0,14

5,14

0,12

 

0,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,64

8,08

4,44

0,08

0,64

0,94

1,52

0,71

1,14

2,14

0,11

0,80

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.773,10

1.860,71

87,61

118,21

164,89

133,33

385,21

226,42

254,38

218,62

167,52

192,13

2.9.1

Đất giao thông

DGT

503,32

522,42

19,10

71,70

69,78

37,44

75,92

55,59

74,45

62,77

29,50

45,28

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.225,77

1.264,33

38,56

38,64

91,19

90,54

304,29

166,61

175.09

122,64

134,62

140,71

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1,36

29,22

27,86

0,09

 

1,27

 

 

 

27,75

0,11

 

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,45

0,45

 

0,11

0,09

0,08

0,12

0,02

 

0,01

 

0,02

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,06

1,41

0,35

1,06

0,20

 

0,15

 

 

 

 

0,01

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,04

3,34

0,30

1,81

0,09

0,13

0,23

0,13

0,47

0,07

0,10

0,31

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

27,78

29,21

1,43

3,22

2,46

3,64

3,45

3,60

3,49

3,03

3,15

3,17

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,81

5,81

 

1,06

1,08

 

0,97

 

 

1,17

 

1,54

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

4,48

4,49

0,01

0,53

 

0,23

0,08

0,45

0,88

1,18

0,04

1,09

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

21,88

21,88

 

 

 

 

21,88

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,83

26,83

 

 

0,18

0,08

 

 

 

0,70

25,87

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

558,35

562,71

4,36

 

60,93

38,42

98,84

43,33

125,60

61,07

69,85

64,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

33,79

42,81

9,02

42,81

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,69

13,23

0,54

6,70

0,42

0,91

0,54

0,14

1,15

0,76

1,37

1,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,83

1,83

 

0,21

0,19

0,12

0,15

0,58

0,27

0,30

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,51

29,51

 

0,42

0,84

0,05

4,00

3,85

5,29

1,45

9,64

3,97

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,00

33,00

 

0,63

3,58

8,95

4,52

2,23

2,99

5,18

1,39

3,54

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,34

2,34

 

0,07

0,26

0,20

0,88

0,05

0,06

0,37

0,45

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2,62

2,50

2,62

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,50

6,50

 

0,73

0,65

0,38

0,89

1,09

1,11

0,72

 

0,93

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

750,72

750,72

 

32,56

194,54

55,51

104,59

119,04

40,18

65,03

44,83

94,43

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

1.142,65

1.142,65

 

1.142,65

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mẵ

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ Thuận

Xã Hưng Phú

Xã Long Hưng

Xã Phú Mỹ

Xã Thuận Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,34

1,01

0,99

1,56

0,26

3,71

0,62

0,03

2,21

2,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,13

0,15

0,75

1,56

0,01

1,35

 

 

2,21

1,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,13

0,15

0,75

1.56

0,01

1,35

 

 

2,21

1,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,01

0,30

 

 

0,04

0,86

 

 

 

0,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,20

0,56

0,24

 

0,21

1,50

0,62

0,03

 

1,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,10

0,13

0,15

0,14

0,12

0,16

0,10

0,13

0,03

0,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,97

 

0,15

0,14

0,12

0,16

0,10

0,13

0,03

0,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,13

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ Thuận

Xã Hưng Phú

Xã Long Hưng

Xã Phú Mỹ

Xã Thuận Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

107,84

8,68

11,51

1,71

10,35

8,71

13,98

41,75

2,41

8,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

36,29

7,10

3,63

1,56

2,39

2,46

2,67

12,37

2,21

1,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,86

0,88

7,56

0,07

7,59

2,02

7,90

8,90

0,05

2,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33,60

0,70

0,32

0,08

0,28

4,23

3,41

20,48

0,15

3,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,09

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

449,87

7,43

9,50

3,00

385,45

6,70

8,00

23,01

3,00

3,78

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

12,20

0,80

1,50

1,50

1,30

1,50

1,50

1,30

1,50

1,30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,08

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,08

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

10,90

1,50

1,00

1,00

1,40

1,00

1,00

2,00

1,00

1,00

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

24,43

 

0,50

 

18,00

2,43

2,00

1,00

 

0,50

2.11

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

4,48

 

 

 

 

1,27

 

3,21

 

 

2.12

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất lúa

NTS/LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

9,90

 

6,00

 

 

 

 

3,00

 

0,90

2.15

Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang đất trồng rừng sản xuất

HNK/RSX

5,00

 

 

 

 

 

 

5,00

 

 

2.16

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng rừng sản xuất

CLN/RSX

8,00

 

 

 

 

 

3,00

5,00

 

 

2.17

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUA

3,00

1,00

 

 

 

 

 

2,00

 

 

2.18

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng (cây lâu năm 50 ha, nông nghiệp khác 314,25)

RSX/NKR(a)

364,25

 

 

 

364,25

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,13

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Phòng TN&MT huyện MT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 648/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 648/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/03/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Vương Quốc Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/03/2021
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 648/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký