Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác quỹ đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương trong năm 2019. Dưới đây là nội dung chi tiết của kế hoạch:

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đông Hưng được xác định là 19.930,21 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân rã cụ thể đến từng đơn vị hành chính cấp xã (gồm thị trấn Đông Hưng và 43 xã trực thuộc):

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 13.512,98 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm phần lớn với 11.177,02 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm đến 11.175,17 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 818,02 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 930,69 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 309,02 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 278,23 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 6.379,74 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 3.426,00 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.931,34 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SMN) là 219,62 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 213,23 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) là 126,59 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 76,67 ha; Đất khu công nghiệp (SKK) là 63,38 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 51,97 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON) là 43,35 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 25,67 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 23,86 ha.
  • Đất chưa sử dụng (DCS): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 37,49 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Quy hoạch diện tích đất đô thị đạt 68,95 ha (tập trung hoàn toàn tại địa bàn thị trấn Đông Hưng).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019

Để triển khai các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội, huyện Đông Hưng thực hiện thu hồi tổng cộng 251,96 ha đất, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 243,63 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi là 229,17 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 223,91 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 10,99 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 2,61 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,85 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 8,33 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 5,44 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 2,40 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,22 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng (DHS) là 0,14 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 0,10 ha; và Đất ở tại đô thị (ODT) là 0,03 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Phương án chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được phê duyệt cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 305,54 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 267,90 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN chiếm 262,47 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 23,25 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 6,79 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 4,27 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH/PNN) là 3,33 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 14,30 ha. Cụ thể gồm: Chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 12,70 ha (phân bổ tại xã Đông Phương 4,00 ha, xã An Châu 5,00 ha, xã Đông Á 1,80 ha, xã Đông Huy 1,50 ha, xã Đông Tân 0,40 ha); Chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 1,60 ha (thực hiện tại xã Đông Tân).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 4,79 ha nhằm giải quyết nhu cầu đất ở tại nông thôn và đô thị.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2019, huyện Đông Hưng thực hiện khai thác và đưa 0,16 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, bao gồm:

  • Đưa vào sử dụng làm đất cụm công nghiệp (SKN): 0,07 ha tại địa bàn xã Đông La.
  • Đưa vào sử dụng làm đất ở tại đô thị (ODT): 0,09 ha tại địa bàn thị trấn Đông Hưng.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng quy định pháp luật, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng, cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 581/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 25 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐÔNG HƯNG, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng tại Tờ trình số 37TTr-UBND ngày 30/01/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 82/TTr-STNMT ngày 01/02/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (48)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,21

68,95

401,92

730,86

531,17

380,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

13512,98

0,53

244,71

509,26

384,39

259,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11177,02

0,24

205,56

412,45

318,27

212,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11175,17

0,24

205,56

412,45

318,27

212,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,02

0,19

0,24

1,56

5,32

4,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

818,02

0,09

14,25

27,77

35,08

12,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

930,69

0,01

24,62

53,65

25,73

29,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

278,23

 

0,05

13,84

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6379,74

68,27

156,70

221,24

146,62

121,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,14

0,25

 

 

 

0,24

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

1,23

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

126,59

 

30,00

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,97

2,80

 

0,03

0,08

0,26

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,67

4,61

2,50

4,78

 

0,36

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3426,00

29,84

68,88

118,54

87,52

66,88

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,10

 

 

0,37

0,07

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,34

 

 

1,72

0,48

1,31

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1931,34

 

50,67

83,33

52,25

44,33

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

23,86

23,73

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,67

3,48

0,26

0,24

0,35

0,89

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,74

0,74

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,35

0,01

0,45

3,18

 

0,29

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

213,23

1,22

3,29

7,87

4,26

4,01

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,84

 

 

0,11

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,63

0,26

0,11

0,24

0,88

1,18

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,06

 

 

0,55

 

1,00

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

24,01

 

0,54

0,28

0,59

0,15

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

 

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,94

0,10

 

 

0,14

0,37

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,89

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

37,49

0,15

0,51

0,36

0,16

0,38

4

Đất đô thị

KDT

68,95

68,95

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... + (48)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,21

647,13

793,72

480,38

559,93

447,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

13512,98

442,13

560,23

341,37

399,64

295,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11177,02

387,31

462,03

295,52

362,12

218,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11175,17

387,31

462,03

295,52

362,12

218,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,02

3,84

3,87

0,36

1,54

18,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

818,02

17,58

39,11

30,67

23,07

29,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

930,69

26,06

51,45

13,69

12,90

27,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

278,23

7,34

3,77

1,14

0,01

2,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6379,74

204,18

232,07

139,01

159,17

151,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,14

 

 

 

0,57

0,54

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

126,59

 

 

 

1,50

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,97

2,69

0,12

0,01

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,67

11,15

4,79

1,20

1,67

0,24

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3426,00

92,29

141,26

79,68

97,30

93,07

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,10

0,25

0,89

0,53

0,09

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,34

1,83

4,46

0,49

1,10

2,03

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1931,34

77,81

61,88

50,34

50,55

48,36

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

23,86

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,67

1,40

0,62

0,31

0,73

0,17

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,74

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,35

1,59

4,06

0,65

0,55

0,52

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

213,23

12,65

10,02

3,89

3,79

5,26

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,84

 

 

0,09

0,04

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,63

0,05

0,52

0,57

0,56

0,96

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,06

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

24,01

1,47

0,68

0,47

0,54

0,59

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

 

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,94

1,00

2,77

0,78

0,18

0,05

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,89

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

37,49

0,83

1,42

 

1,12

0,45

4

Đất đô thị

KDT

68,95

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Nguyên Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,21

673,04

405,53

558,99

372,42

461,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

13512,98

438,04

281,30

417,74

253,57

295,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11177,02

369,09

154,46

367,56

218,65

239,65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11175,17

369,09

154,46

367,56

218,65

239,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,02

11,06

21,64

9,54

2,16

15,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

818,02

19,31

25,73

16,88

14,35

19,44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

930,69

24,86

13,71

22,94

16,61

13,87

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

278,23

13,72

65,76

0,82

1,80

6,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6379,74

234,80

123,52

141,21

117,78

165,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,14

 

 

 

2,06

1,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

126,59

43,50

 

 

 

14,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,97

3,92

 

1,53

0,51

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,67

3,59

1,05

0,02

0,24

4,73

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3426,00

94,31

76,81

90,65

79,11

86,66

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,10

1,29

0,25

0,58

0,05

0,21

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,34

1,52

0,24

1,60

0,67

1,39

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1931,34

75,99

39,02

42,52

28,24

45,29

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

23,86

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,67

0,98

0,48

0,24

0,46

0,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,74

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,35

2,39

0,08

0,74

0,57

 

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

213,23

4,84

4,73

2,69

4,74

8,32

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,84

 

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,63

0,35

0,17

0,14

0,19

0,68

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,06

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

24,01

0,79

0,51

0,23

0,64

1,06

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

 

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,94

1,33

0,18

0,27

0,28

0,68

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,89

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

37,49

0,20

0,72

0,04

1,07

0,14

4

Đất đô thị

KDT

68,95

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Đông Hà

Xã Đông Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,21

474,95

347,82

651,45

529,69

391,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

13512,98

334,86

221,11

471,22

395,61

287,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11177,02

298,93

196,99

338,47

353,02

223,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11175,17

298,93

196,99

338,47

353,02

223,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,02

1,60

4,37

 

1,59

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

818,02

18,77

7,55

23,05

33,31

37,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

930,69

14,19

10,89

32,62

7,16

26,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

278,23

1,38

1,31

77,08

0,53

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6379,74

139,02

126,64

180,05

133,18

102,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,14

 

0,03

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

126,59

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,97

0,08

0,05

0,04

0,19

0,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,67

 

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3426,00

86,88

86,61

112,92

76,73

63,63

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,10

 

0,49

0,16

0,33

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,34

0,83

0,83

0,51

0,70

0,59

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1931,34

45,82

32,96

53,05

46,46

33,27

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

23,86

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,67

0,31

0,54

0,53

0,32

0,70

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,74

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,35

2,85

1,33

1,09

 

1,52

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

213,23

1,87

3,00

11,24

5,85

1,54

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,84

 

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,63

0,18

0,73

0,19

2,05

0,42

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,06

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

24,01

0,20

0,07

0,32

0,55

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

 

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,94

 

 

 

 

0,08

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,89

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

37,49

1,07

0,07

0,18

0,91

1,58

4

Đất đô thị

KDT

68,95

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,21

548,66

257,53

338,32

387,28

439,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

13512,98

377,37

141,93

230,69

262,79

322,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11177,02

307,99

123,81

193,94

243,42

272,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11175,17

307,96

123,81

193,75

242,99

272,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,02

10,82

1,07

2,76

1,23

2,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

818,02

24,91

7,94

14,13

6,82

21,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

930,69

31,28

5,34

16,27

8,94

21,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

278,23

2,37

3,77

3,59

2,38

5,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6379,74

170,81

115,27

106,45

121,46

117,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,14

 

 

1,33

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

126,59

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,97

1,50

1,76

0,31

2,34

0,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,67

 

2,80

1,14

2,75

3,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3426,00

112,84

54,89

60,08

58,74

65,95

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,10

0,73

 

0,57

 

0,59

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,34

1,15

0,61

1,85

0,63

3,04

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1931,34

43,53

47,22

34,36

47,19

36,71

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

23,86

 

0,13

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,67

0,57

0,17

0,30

0,42

0,60

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,74

 

0,23

 

0,02

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,35

1,30

1,23

0,01

1,07

0,77

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

213,23

6,16

4,51

5,75

6,33

4,93

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,84

0,16

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,63

0,05

0,86

0,06

0,44

0,74

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,06

 

0,36

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

24,01

0,53

0,37

0,33

0,99

0,42

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

 

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,94

0,20

0,10

0,36

0,54

0,21

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,89

2,09

0,03

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

37,49

0,48

0,34

1,18

3,04

0,03

4

Đất đô thị

KDT

68,95

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoa Lư

Xã Minh Châu

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,21

329,98

312,48

654,67

596,46

338,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

13512,98

214,24

239,25

445,53

446,49

226,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11177,02

180,39

208,16

393,88

380,31

193,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11175,17

180,39

208,16

393,88

380,31

193,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,02

4,44

2,43

5,61

5,42

3,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

818,02

13,34

12,07

3,45

18,55

9,86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

930,69

15,28

12,72

40,94

27,81

18,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

278,23

0,79

3,87

1,66

14,40

1,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6379,74

113,22

71,34

208,17

148,04

111,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,14

 

 

0,15

 

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

126,59

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,97

 

 

1,44

 

5,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,67

1,28

 

2,06

0,63

0,11

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3426,00

69,36

46,26

125,82

74,32

48,21

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,10

0,15

 

0,39

0,05

0,10

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,34

0,55

0,29

0,71

3,24

2,12

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1931,34

30,15

21,54

68,32

59,45

42,63

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

23,86

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,67

0,79

0,42

0,38

0,56

0,77

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,74

 

 

0,25

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,35

0,62

0,08

0,62

0,84

1,45

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

213,23

4,08

2,08

6,39

7,62

4,43

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,84

5,12

 

 

 

3,59

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,63

0,53

0,46

0,40

0,43

0,45

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,06

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

24,01

0,44

0,20

0,52

0,56

0,55

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

 

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,94

0,15

 

0,48

0,12

0,13

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,89

 

 

0,24

0,23

2,31

3

Đất chưa sử dụng

DCS

37,49

2,52

1,89

0,97

1,93

0,15

4

Đất đô thị

KDT

68,95

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Châu

Xã Bạch Đằng

Xã Trọng Quan

Xã Hoa Nam

Xã Hồng Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,21

392,28

457,47

566,94

317,90

457,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

13512,98

269,23

254,71

410,05

204,92

267,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11177,02

238,25

225,99

324,02

163,66

224,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11175,17

238,25

224,84

324,02

163,66

224,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,02

4,05

11,35

32,86

5,19

6,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

818,02

6,57

6,35

23,23

11,97

5,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

930,69

16,95

11,02

25,93

19,92

29,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

278,23

3,41

 

4,01

4,19

1,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6379,74

121,38

202,53

156,76

112,89

189,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,14

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

126,59

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,97

0,10

1,21

4,58

 

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,67

2,47

 

 

2,06

0,28

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3426,00

72,73

113,03

76,52

62,64

104,64

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,10

 

0,58

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,34

0,60

0,68

1,46

1,59

1,11

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1931,34

38,79

33,05

48,07

23,39

48,70

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

23,86

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,67

0,69

0,45

0,94

0,30

0,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,74

 

0,09

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,35

1,72

1,08

1,15

1,57

4,92

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

213,23

3,39

3,25

4,88

2,18

2,91

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,84

 

 

2,52

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,63

0,49

0,44

0,52

0,15

0,45

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,06

 

0,15

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

24,01

0,40

0,07

1,18

0,13

0,45

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

 

41,70

14,76

18,87

24,53

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,94

 

6,76

0,18

 

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,89

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

37,49

1,68

0,23

0,13

0,08

0,40

4

Đất đô thị

KDT

68,95

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

Xã Đông Lĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,21

258,27

357,50

439,19

646,00

460,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

13512,98

138,14

253,02

255,62

438,62

335,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11177,02

113,67

233,84

180,81

329,71

260,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11175,17

113,67

233,84

180,81

329,71

260,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,02

3,86

1,56

4,59

26,57

13,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

818,02

4,49

8,53

40,48

32,86

38,99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

930,69

12,51

8,33

13,88

48,35

22,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

278,23

3,61

0,77

15,86

1,13

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6379,74

119,61

104,04

183,00

206,83

123,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,14

6,01

 

0,01

0,25

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

1,13

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

9,56

29,00

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

126,59

13,24

 

23,50

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,97

0,98

0,85

4,87

7,95

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,67

 

 

8,93

4,08

3,03

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3426,00

51,06

49,95

56,83

103,47

71,45

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,10

0,16

0,18

0,74

0,42

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,34

0,06

0,64

0,75

1,94

0,48

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1931,34

31,19

38,50

47,13

60,78

35,27

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

23,86

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,67

0,99

0,34

0,15

0,52

0,12

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,74

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,35

0,07

0,80

0,26

0,05

0,48

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

213,23

1,78

2,06

7,93

6,10

4,20

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,84

12,34

 

 

0,63

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,63

0,20

0,65

0,25

0,08

0,52

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,06

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

24,01

0,27

0,37

1,18

2,68

0,31

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

 

 

 

17,73

7,24

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,94

0,10

0,14

0,41

0,15

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,89

0,03

 

1,06

 

0,19

3

Đất chưa sử dụng

DCS

37,49

0,53

0,44

0,57

0,55

2,18

4

Đất đô thị

KDT

68,95

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

Xã Đông Huy

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(45)

(46)

(47)

(48)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,21

490,66

230,95

342,19

400,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

13512,98

331,89

131,61

243,08

239,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11177,02

260,79

99,95

176,73

211,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11175,17

260,79

99,90

176,73

211,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,02

25,03

6,33

3,44

17,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

818,02

18,73

9,93

32,21

1,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

930,69

26,80

11,20

28,68

9,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

278,23

0,54

4,19

2,03

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6379,74

158,63

99,12

92,59

161,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,14

0,40

 

0,25

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

24,82

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

126,59

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,97

1,35

 

2,32

1,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,67

0,50

 

 

0,62

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3426,00

72,48

32,68

34,70

77,75

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,10

0,39

0,51

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,34

0,58

0,53

 

1,44

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1931,34

43,05

25,75

28,43

36,03

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

23,86

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,67

0,28

0,61

0,28

0,59

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,74

 

 

 

1,42

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,35

0,17

0,25

0,86

0,10

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

213,23

6,54

5,05

2,85

2,74

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,84

 

 

 

0,25

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,63

0,90

0,51

0,41

0,18

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,06

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

24,01

1,43

0,64

 

0,30

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

30,19

6,99

21,90

35,71

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,94

0,31

0,12

0,59

2,69

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,89

0,06

0,66

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

37,49

0,14

0,21

6,52

 

4

Đất đô thị

KDT

68,95

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

1

Đất nông nghiệp

NNP

243,63

0,72

2,30

12,11

3,19

7,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,17

0,25

2,30

10,97

2,97

7,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

223,91

0,25

2,30

10,97

2,97

7,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,99

0,28

0,00

1,14

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,61

0,13

 

 

0,17

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,85

0,06

 

 

0,05

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,33

0,64

0,01

0,13

0,09

0,22

2.1

Đất thương mại dịch vụ

SKC

0,10

0,10

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,44

0,51

0,01

0,09

0,02

0,20

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,40

 

 

0,04

 

0,02

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

0,03

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

 

 

 

 

 

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,14

 

 

 

0,07

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

1

Đất nông nghiệp

NNP

243,63

22,50

15,49

2,47

1,65

2,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,17

22,22

13,63

2,36

1,65

2,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

223,91

22,22

13,56

1,41

1,65

2,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,99

0,20

1,86

0,03

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,61

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,85

0,08

 

0,08

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,33

1,14

0,20

0,01

0,02

 

2.1

Đất thương mại dịch vụ

SKC

0,10

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,44

1,11

0,14

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,40

0,03

0,06

0,01

0,02

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

 

 

 

 

 

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,14

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Nguyên Xá

1

Đất nông nghiệp

NNP

243,63

20,96

2,90

4,06

0,27

14,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,17

20,94

1,86

3,96

0,01

14,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

223,91

20,94

1,86

3,96

0,01

14,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,99

 

0,84

0,10

0,23

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,61

 

0,20

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,85

0,02

 

 

0,03

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,33

0,69

0,70

0,21

 

0,30

2.1

Đất thương mại dịch vụ

SKC

0,10

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,44

0,69

0,65

0,01

 

0,30

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,40

 

0,05

0,20

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

 

 

 

 

 

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,14

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Đông Hà

Xã Đông Giang

1

Đất nông nghiệp

NNP

243,63

1,34

1,25

5,25

1,30

1,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,17

1,34

1,23

5,15

1,30

1,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

223,91

1,34

1,23

5,15

1,30

1,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,99

0,00

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,61

 

0,02

0,10

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,85

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,33

 

0,07

0,28

0,01

0,01

2.1

Đất thương mại dịch vụ

SKC

0,10

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,44

 

 

0,03

0,01

0,01

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,40

 

 

0,25

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

 

 

 

 

 

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,14

 

0,07

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

1

Đất nông nghiệp

NNP

243,63

5,04

0,56

11,46

3,25

1,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,17

4,94

0,49

11,46

3,25

1,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

223,91

4,94

0,38

11,46

3,25

1,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,99

0,10

0,01

 

 

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,61

 

0,07

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,85

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,33

0,17

0,74

0,28

 

0,22

2.1

Đất thương mại dịch vụ

SKC

0,10

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,44

0,05

0,74

0,03

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,40

0,12

 

0,25

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

 

 

 

 

0,22

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,14

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoa Lư

Xã Minh Châu

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

1

Đất nông nghiệp

NNP

243,63

8,96

2,75

8,98

3,64

4,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,17

8,92

2,75

5,29

3,52

4,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

223,91

8,92

2,75

4,85

3,12

4,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,99

0,04

 

3,69

0,02

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,61

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,85

 

 

 

0,10

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,33

0,33

 

0,04

0,06

0,15

2.1

Đất thương mại dịch vụ

SKC

0,10

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,44

0,03

 

0,00

0,01

0,15

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,40

0,30

 

0,04

0,05

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

 

 

 

 

 

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,14

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Châu

Xã Bạch Đằng

Xã Trọng Quan

Xã Hoa Nam

Xã Hồng Giang

1

Đất nông nghiệp

NNP

243,63

8,38

2,00

3,75

7,28

2,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,17

8,34

1,10

3,62

7,24

2,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

223,91

8,34

0,30

3,62

7,24

2,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,99

0,04

0,90

0,13

0,04

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,61

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,85

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,33

0,18

0,10

0,05

0,20

0,21

2.1

Đất thương mại dịch vụ

SKC

0,10

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,44

0,03

 

 

 

0,05

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,40

0,15

0,10

0,05

0,20

0,16

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

 

 

 

 

 

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,14

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông á

Xã Đông Lĩnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

243,63

16,61

2,92

7,73

0,83

0,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,17

16,61

2,61

7,05

0,83

0,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

223,91

16,61

2,61

7,05

0,83

0,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,99

 

0,11

0,28

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,61

 

0,20

0,30

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,85

 

 

0,10

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,33

0,10

0,10

0,08

0,20

0,01

2.1

Đất thương mại dịch vụ

SKC

0,10

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,44

0,10

0,05

0,08

0,15

0,01

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,40

 

0,05

 

0,05

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

 

 

 

 

 

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,14

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

Xã Đông Huy

Xã Đồng Phú

1

Đất nông nghiệp

NNP

243,63

1,28

5,62

2,45

6,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,17

1,28

4,24

2,20

5,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

223,91

1,28

3,83

2,20

4,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,99

0,00

0,07

0,25

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,61

 

1,22

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,85

 

0,08

 

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,33

 

 

0,00

0,36

2.1

Đất thương mại dịch vụ

SKC

0,10

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,44

 

 

0,00

0,16

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,40

 

 

 

0,20

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

 

 

 

 

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,14

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

1,03

6,32

12,77

4,19

5,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

0,25

6,12

11,33

3,09

4,59

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

0,25

6,12

11,33

3,09

4,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,52

0,10

1,29

0,04

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

0,18

 

 

0,27

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,06

0,10

0,15

0,79

0,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

0,02

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

14,30

 

 

4,00

 

5,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

 

 

4,00

 

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,51

0,01

0,09

0,09

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

27,98

16,33

4,11

2,43

3,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

27,22

14,93

3,82

2,22

2,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

27,22

14,87

2,87

2,22

2,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,46

1,10

0,21

0,10

0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

0,12

 

 

0,02

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,18

0,30

0,08

0,09

0,22

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

14,30

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

1,11

0,13

 

 

0,02

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã  Chương Dương

Xã Nguyên Xá

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

19,88

4,35

4,58

1,48

15,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

19,38

2,76

3,98

0,98

14,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

19,38

2,76

3,98

0,98

14,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,48

0,94

0,40

0,31

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

 

0,30

 

0,14

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,02

0,35

0,20

0,05

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

14,30

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,12

0,65

 

 

0,22

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Đông Hà

Xã Đông Giang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

4,28

1,55

8,20

1,88

2,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

3,68

1,53

5,15

1,75

2,58

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

3,68

1,53

5,15

1,75

2,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,00

 

 

0,05

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

 

0,02

0,15

 

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,60

 

0,10

0,08

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

 

 

2,80

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

14,30

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,13

0,07

0,07

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

5,69

3,38

12,16

9,66

3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

5,44

2,86

11,46

9,26

2,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

5,44

2,75

11,46

9,26

2,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,25

0,46

0,30

0,30

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

 

0,07

0,20

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

 

 

0,20

0,10

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

14,30

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

 

0,74

 

0,08

0,22

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoa Lư

Xã Minh Châu

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

10,07

1,32

9,37

4,28

5,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

9,96

1,20

6,02

4,01

4,75

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

9,96

1,20

5,58

3,61

4,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,11

 

3,35

0,17

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

 

0,12

 

0,10

0,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

14,30

 

 

2,00

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

 

 

0,40

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

 

 

1,60

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

 

 

 

0,05

0,15

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Châu

Xã Bạch Đằng

Xã Trọng Quan

Xã Hoa Nam

Xã Hồng Giang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

8,98

3,79

5,34

9,46

3,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

7,64

1,82

4,86

8,44

3,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

7,64

0,52

4,86

8,44

3,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

1,09

1,40

0,48

0,88

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,25

0,57

 

0,15

0,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

14,30

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

 

 

 

 

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

Xã Đông Lĩnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

17,31

2,97

10,33

7,06

0,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

17,31

2,41

9,05

5,38

0,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

17,31

2,41

9,05

5,38

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

 

0,20

0,88

1,68

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

 

0,28

0,30

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

 

0,08

0,10

 

0,18

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

14,30

 

 

 

1,80

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

 

 

 

1,80

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

 

0,05

0,08

0,15

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

Xã Đông Huy

Xã Đồng Phú

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

5,09

4,61

2,52

10,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

2,45

3,23

2,27

8,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

2,45

3,13

2,27

6,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

1,95

0,07

0,25

1,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

 

1,22

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,18

0,08

 

0,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

0,51

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

14,30

 

 

1,50

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

 

 

1,50

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Đông Hưng

Xã Đông La

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,16

0,09

0,07

1.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,07

 

0,07

1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,09

0,09

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Đặng Trọng Thăng

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 581/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 581/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/02/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Đặng Trọng Thăng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/02/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 581/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký