Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 835/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

Quyết định 835/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, đồng thời phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc triển khai thực hiện và giám sát kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019

Quyết định phê duyệt các nội dung cốt lõi liên quan đến việc phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Đức Trọng trong năm 2019, cụ thể bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2019, chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm 2019 để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết tại Phụ lục 2.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm kế hoạch, chi tiết tại Phụ lục 3.
  • Các chỉ tiêu này được thực hiện chi tiết dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đức Trọng đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết và giám sát.
  • Triển khai thực hiện: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Kiểm tra, giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Quyết định quy định rõ về hiệu lực thi hành và danh sách các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thực hiện:

  • Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đức Trọng và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 835/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 17 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐỨC TRỌNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Đức Trọng tại Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 15/3/2019, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 178/TTr-STNMT ngày 08/4/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đức Trọng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Đức Trọng đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đức Trọng và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Đức Trọng;
- Phòng TN&MT huyện Đức Trọng;
- Phân viện QH&TKNN;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Liên Nghĩa

Xã Hiệp An

Xã Liên Hiệp

Xã Hiệp Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã N’Thol Hạ

Xã Tân Hội

Xã Tân Thành

Xã Phú Hội

Xã Ninh Gia

Xã Tà Năng

Xã Đa Quyn

Xã Tà Hine

Xã Đà Loan

Xã Ninh Loan

(1)

(2)

(3)

(4)+(5)+… +(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

90.362,10

3.788,82

6.042,61

3.534.52

3.114,91

1.637,35

3.449,15

2.321,54

2.223,53

10.745,46

14.448,01

8.778,85

17.026,61

4.321,13

5.623,16

3.306,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

78.890,15

2.528,15

5.636,47

3.039,61

2.661,57

1.440,86

2.742,18

1.937,86

1.870,67

8.944,91

12.070,43

8.259,75

16.267,53

3.330,18

5.162,14

2.997,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.022,65

521,82

126,52

196,89

41,04

81,93

520,15

82,75

85,65

555,59

63,61

756,41

431,29

233,03

207,85

118,12

 

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

935,42

112,30

 

12,44

 

70,61

 

0,98

 

9,23

 

233,87

98,32

196,98

199,35

1,34

1.2

Đất  trồng cây hàng năm khác

HNK

10.155,05

1.258,22

1.924,09

400,75

889,99

127,37

708,04

317,59

221,11

1.489,29

663,90

373,23

1.044,39

390,68

232,79

113,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33.887,90

142,26

241,65

1.959,48

604,72

1.073,49

1.193,49

1.504,99

1.311,18

4.531,16

8.063,18

3.840,81

2.324,99

1.991,02

3.278,93

1.826,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.770,91

 

1.218,60

433,90

270,06

11,15

 

 

 

303,52

1.488,81

86,07

7.672,59

101,10

1.342,35

842,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.685,03

569,46

2.116,74

44,31

847,38

127,83

316,35

16,78

218,54

2.042,40

1.716,28

3.180,66

4.774,31

609,37

11,72

92,90

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

348,75

19,22

8,87

4,28

8,38

16,40

4,15

15,75

34,19

22,95

74,65

22,57

19,96

4,98

88,50

3,90

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,86

17,17

 

 

 

2,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.329,72

1.174,63

386,46

485,83

442,18

191,96

648,72

365,49

299,27

1.709,72

2.188,94

393,88

440,16

889,65

419,18

293,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.193,93

19,51

 

97,48

2,87

 

324,12

5,00

 

46,63

698,32

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

66,98

66,18

0,10

 

0,13

 

0,44

 

 

 

 

 

0,13

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

189,78

55,00

 

 

 

 

 

 

 

134,78

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,52

2,70

0,10

0,38

0,34

0,02

3,57

2,42

 

1,86

0,35

 

0,11

 

0,67

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

232,36

42,61

50,19

2,76

45,35

0,60

14,92

0,59

15,66

13,03

10,84

 

3,00

2,47

29,24

1,10

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,18

 

1,19

0,60

2,28

 

 

 

 

 

 

 

28,15

1,11

0,85

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.558,49

445,33

116,37

260,59

124,25

53,59

115,06

123,59

106,65

897,23

993,80

116,25

119,95

754,73

202,54

128,57

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,54

 

7,35

 

 

 

 

 

 

0,19

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,59

 

 

 

 

 

 

 

5,59

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,65

0,34

 

 

 

 

 

 

 

15,31

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.474,59

 

113,07

81,22

157,81

72,92

48,93

165,91

54,55

321,33

125,46

72,12

107,86

17,38

82,20

53,83

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

373,90

373,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất trụ xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

50,29

8,72

2,76

0,19

0,55

0,22

0,41

1,10

1,63

2,41

23,83

0,65

0,81

5,09

0,35

1,57

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,24

0,47

1,78

 

 

 

 

0,05

 

4,39

 

0,23

0,32

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

87,46

3,00

7,83

8,18

6,62

5,24

0,60

1,05

0,08

25,14

7,05

1,52

0,35

16,09

2,32

2,39

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,14

14,28

9,18

13,67

7,51

5,95

11,52

7,48

9,73

24,34

26,65

22,27

4,92

1,39

11,16

41,09

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

182,15

 

12,29

3,85

0,48

6,36

49,72

 

19,25

3,46

81,37

 

 

4,89

0,48

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,87

0,54

 

0,28

0,26

0,22

 

0,02

 

1,90

1,81

0,59

0,92

 

1,33

 

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,06

3,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,57

0,52

0,71

0,14

0,54

0,05

0,09

0,34

0,51

1,68

0,80

0,70

 

0,10

1,39

 

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.086,44

80,77

56,90

16,50

74,40

34,97

49,54

0,03

47,13

106,73

209,59

134,74

170,69

41,61

60,30

2,54

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

520,07

57,70

6,62

 

18,79

11,82

29,79

57,70

38,47

108,70

9,07

44,81

2,95

44,80

26,28

62,57

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.142,23

86,04

19,68

9,08

11,16

4,53

58,25

18,19

53,59

90,83

188,64

125,22

318,92

101,30

41,84

14,96

4

Đất đô thị*

KDT

 

3.788,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Liên Nghĩa

Xã Hiệp An

Xã Hiệp Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã N’Thol Hạ

Xã Tân Hội

Xã Tân Thành

Xã Phú Hội

Xã Ninh Gia

Xã Tà Năng

Xã Đa Quyn

Xã Đà Loan

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

401,87

81,79

0,18

0,07

2,65

29,27

24,83

3,65

90,96

106,51

 

9,27

52,7

-

Đất trồng lúa

LUA

11,2

 

 

 

 

 

 

 

11,2

 

 

 

 

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,72

44,98

 

 

2,3

4,84

1,3

1,25

10,75

21,3

 

 

6

-

Đất trồng cây lâu năm

CLN

292,95

36,81

0,18

0,07

0,35

24,43

18,53

2,4

69,01

85,21

 

9,27

46,7

-

Đất rừng sản xuất

RSX

5

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,67

5,02

 

0,45

6,25

5,5

5,29

 

2

0,08

0,58

0,5

 

-

Đất ở tại nông thôn

ONT

20,65

 

 

0,45

6,25

5,5

5,29

 

2

0,08

0,58

0,5

 

-

Đất ở tại đô thị

ODT

5,02

5,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Liên Nghĩa

Xã Hiệp An

Xã Liên Hiệp

Xã Hiệp Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã N’Thol Hạ

Xã Tân Hội

Xã Tân Thành

Xã Phú Hội

Xã Ninh Gia

Xã Tà Năng

Xã Đa Quyn

Xã Tà Hine

Xã Đà Loan

Xã Ninh Loan

(1)

(2)

(3)

(4)+(5)+… +(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

535,88

107,34

15,29

2,50

2,72

5,15

49,28

32,80

18,70

102,62

124,09

2,50

12,27

2,83

55,30

2,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,70

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

11,70

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

204,25

106,17

14,34

0,23

1,74

0,47

11,20

9,52

2,60

14,80

30,27

1,23

4,30

1,06

5,62

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

307,93

0,67

0,45

1,77

0,48

4,18

37,58

17,78

15,60

76,12

93,32

0,77

7,47

1,27

49,18

1,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,00

 

 

 

 

 

 

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 835/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 835/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/04/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 17/04/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 835/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký