Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 589/QĐ-UBND

Quyết định số 589/QĐ-UBND là văn bản chỉ đạo điều hành do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành nhằm phê duyệt hệ thống biểu chi tiết các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh cho năm 2018. Quyết định này đóng vai trò là cơ sở pháp lý và công cụ định lượng quan trọng để các cấp chính quyền, các sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh thực hiện việc theo dõi, giám sát và đánh giá toàn diện các mục tiêu phát triển trong năm.

Nội dung cốt lõi của Quyết định 589/QĐ-UBND

Quyết định tập trung quy định các nội dung trọng tâm về việc phê duyệt chỉ tiêu, phân công trách nhiệm triển khai và xác định hiệu lực thi hành cụ thể như sau:

1. Phê duyệt hệ thống biểu chi tiết các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội năm 2018

  • Chính thức phê duyệt hệ thống biểu chi tiết các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Kiên Giang năm 2018.
  • Các biểu chỉ tiêu chi tiết được ban hành đính kèm theo Quyết định này, đóng vai trò là căn cứ cụ thể để các đơn vị xây dựng kế hoạch hành động chi tiết.

2. Phân công trách nhiệm chủ trì và phối hợp triển khai

  • Sở Kế hoạch và Đầu tư: Được giao nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan để tổ chức triển khai thực hiện các nội dung của Quyết định.
  • Cục Thống kê: Đồng chủ trì cùng Sở Kế hoạch và Đầu tư, chịu trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc triển khai, thu thập và tổng hợp số liệu theo hệ thống biểu chỉ tiêu đã được phê duyệt.
  • Các sở, ngành liên quan: Có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với hai cơ quan chủ trì để cung cấp thông tin, số liệu và thực hiện đồng bộ các giải pháp nhằm hoàn thành các chỉ tiêu đề ra.

3. Trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp lý

  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

--------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 589/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 15 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT HỆ THỐNG BIỂU CHI TIẾT CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2018

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 121/NQ-HĐND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân công thực hiện các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Kiên Giang năm 2018;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 118/SKHĐT-THQH ngày 26 tháng 02 năm 2018 về việc ban hành hệ thống biểu chi tiết kèm Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2018 của tỉnh;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt hệ thống biểu chi tiết các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Kiên Giang năm 2018 (đính kèm các biểu chỉ tiêu).

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư; Cục Thống kê chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Sở KH&ĐT (30b);
- LĐVP; CVNC;
- Lưu: VT, btkien (01).

CHỦ TỊCH




Phạm Vũ Hồng

 


PHỤ LỤC BIỂU

KẾ HOẠCH KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2018
(Kèm theo Báo cáo số 306/BC-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Kiên Giang)

Số Biểu

Nội dung

Đơn vị chủ trì

Đơn vị phối hợp thực hiện

Biểu 1

Kết quả thực hiện các chỉ tiêu kinh tế - xã hội năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 2

Các chỉ tiêu xã hội và môi trường năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 3

Tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cục Thống kê tỉnh

Biểu 4

Tình hình thực hiện các dự án đầu tư ngoài ngân sách năm 2017

Sở Kế hoạch và Đầu tư

BQL Phát triển đảo Phú Quốc

Biểu 5

Tình hình thực hiện kế hoạch vốn Chương trình MTQG năm 2017 và kế hoạch 2018

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 6

Tình hình thực hiện kế hoạch phát triển doanh nghiệp và kinh tế tập thể năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 7

Tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) năm 2017 và kế hoạch 2018

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 8

Tình hình thu chi ngân sách năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Tài chính

Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 9

Giá trị sản xuất, GDP và cơ cấu GDP năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 10

Tình hình thực hiện kế hoạch ngành ngân hàng năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Ngân hàng nhà nước Việt Nam chi nhánh KG

 

Biểu 11

Tổng mức lưu chuyển hàng hóa năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Công thương

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 12

Tình hình xuất nhập khẩu năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Công thương

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 13

Tình hình thực hiện kế hoạch phát triển nông nghiệp năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Nông nghiệp & PTNT

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 14

Tình hình thực hiện kế hoạch phát triển thủy sản năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Nông nghiệp & PTNT

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 15

Tình hình thực hiện kế hoạch sản xuất công nghiệp năm 2017 và kế hoạch 2018

Sở Công thương

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 16

Tình hình thực hiện kế hoạch phát triển du lịch năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Du lịch

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 17

Tình hình thực hiện kế hoạch phát triển vận tải năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Giao thông và Vận tải

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 18

Tình hình phát triển Bưu chính - Viễn thông năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Thông tin và Truyền thông

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 19

Tình hình thực hiện chương trình dân số kế hoạch hóa gia đình năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Lao động, Thương binh và xã hội

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 20

Tình hình thực hiện kế hoạch phát triển Dân số - Lao động năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Lao động, Thương binh và xã hội

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 21

Tình hình thực hiện kế hoạch phát triển sự nghiệp y tế năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Y tế

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 22

Tình hình thực hiện kế hoạch phát triển Giáo dục - Đào tạo năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Giáo dục và Đào tạo

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 23

Tình hình thực hiện kế hoạch tuyển mới đào tạo năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Giáo dục và Đào tạo

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 24

Tình hình thực hiện kế hoạch phát triển Văn hóa thông tin năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Văn hóa, Thể thao

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 25

Tình hình thực hiện kế hoạch phát triển thể dục thể thao năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Văn hóa, Thể thao

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 26

Tình hình thực hiện kế hoạch phát triển phát thanh truyền hình năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Đài phát thanh truyền hình

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 27

Tình hình thực hiện kế hoạch hoạt động khoa học công nghệ năm 2017 và kế hoạch năm 2018

Sở Khoa học và Công nghệ

Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Biểu 28

Tổng hợp 19 tiêu chí nông thôn mới tại 118 xã

Sở Nông nghiệp & PTNT

Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;

UBND các huyện, thị xã, thành phố


 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 589/QĐ-UBND phê duyệt hệ thống biểu chi tiết các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Kiên Giang năm 2018

Số hiệu: 589/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/03/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
Người ký: Phạm Vũ Hồng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/03/2018
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Thương mại
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 589/QĐ-UBND phê duyệt hệ thống biể...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký