Giới thiệu chung về Quyết định 59/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND được ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung một số nội dung quan trọng của Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai. Văn bản này tập trung vào việc điều chỉnh và hoàn thiện các quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai với tầm nhìn dài hạn đến năm 2030, nhằm đảm bảo sự phát triển bền vững của ngành chăn nuôi, phù hợp với quỹ đất nông nghiệp và bảo vệ môi trường sinh thái tại địa phương.
Các nội dung sửa đổi, bổ sung cốt lõi về mật độ chăn nuôi
Quyết định đã thực hiện sửa đổi, bổ sung các điều khoản quan trọng liên quan đến phạm vi, giới hạn mật độ chăn nuôi và phân cấp quản lý chi tiết, cụ thể như sau:
- Sửa đổi phạm vi điều chỉnh: Văn bản xác định rõ ràng phạm vi điều chỉnh mới là quy định chi tiết về mật độ chăn nuôi đến năm 2030 của tỉnh Lào Cai.
- Quy định giới hạn mật độ chăn nuôi chung toàn tỉnh: Mật độ chăn nuôi đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Lào Cai được giới hạn nghiêm ngặt ở mức không quá 1,0 đơn vị vật nuôi (ĐVN) trên 01 ha đất nông nghiệp. Đây là chỉ số kỹ thuật quan trọng làm căn cứ để hoạch định quy mô đàn vật nuôi phù hợp với năng lực đất đai của tỉnh.
- Bổ sung Phụ lục mật độ chăn nuôi chi tiết: Quyết định bổ sung thêm Phụ lục quy định cụ thể về mật độ chăn nuôi của năm 2021 và mật độ chăn nuôi tối đa đến năm 2030. Phụ lục này phân tách chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp huyện (bao gồm các huyện, thị xã, thành phố) và chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm các xã, phường, thị trấn) trên toàn địa bàn tỉnh Lào Cai, giúp công tác quản lý và giám sát được thực hiện đồng bộ, sát thực tế.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo các quy định mới được triển khai đồng bộ và hiệu quả, Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai giao trách nhiệm thi hành cụ thể cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
- Các tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi hoặc liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều khoản thi hành
Quyết định 59/2021/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2022. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm chủ động cập nhật và nghiêm túc thực hiện các quy định về mật độ chăn nuôi mới này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 59/2021/QĐ-UBND | Lào Cai, ngày 21 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2020/QĐ-UBND NGÀY 31/12/2020 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI QUY ĐỊNH MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI ĐẾN NĂM 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 223/TTr-SNN ngày 16 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030:
1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 như sau:
“1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi đến năm 2030 của tỉnh Lào Cai.”.
2. Sửa đổi Điều 2 như sau:
“Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi đến năm 2030 của tỉnh Lào Cai
Mật độ chăn nuôi đến năm 2030 của tỉnh Lào Cai: không quá 1,0 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp.”.
3. Bổ sung Phụ lục mật độ chăn nuôi năm 2021 và mật độ chăn nuôi tối đa đến năm 2030 của từng huyện, thị xã, thành phố; xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 01 năm 2022./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI NĂM 2021 VÀ MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI TỐI ĐA ĐẾN NĂM 2030 CỦA TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ, XÃ PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
| TT | Tên huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn | Mật độ chăn nuôi năm 2021 (ĐVN/ha) | Mật độ chăn nuôi tối đa đến năm 2030 (ĐVN/ha) |
| I | Huyện Bát Xát | 0,23 | 1,0 |
| 1 | Xã Bản Qua | 0,23 | 1,2 |
| 2 | Xã A Lù | 0,55 | 1,5 |
| 3 | Xã A Mú Sung | 0,21 | 1,0 |
| 4 | Xã Bản Vược | 0,24 | 1,2 |
| 5 | Xã Bản Xèo | 0,24 | 0,9 |
| 6 | Xã Cốc Mỳ | 0,16 | 0,8 |
| 7 | Xã Dền Sáng | 0,31 | 1,0 |
| 8 | Xã Dền Thàng | 0,48 | 1,5 |
| 9 | Xã Mường Hum | 0,29 | 1,2 |
| 10 | Xã Mường Vi | 0,32 | 1,4 |
| 11 | Xã Nậm Chạc | 0,23 | 1,0 |
| 12 | Xã Nậm Pung | 0,17 | 1,0 |
| 13 | Xã Pa Cheo | 0,26 | 1,2 |
| 14 | Xã Phìn Ngan | 0,21 | 1,0 |
| 15 | Xã Quang Kim | 0,20 | 1,0 |
| 16 | Xã Sảng Ma Sáo | 0,27 | 1,0 |
| 17 | Xã Tòng Sành | 0,28 | 1,2 |
| 18 | Thị trấn Bát Xát | 0,40 | 1,0 |
| 19 | Xã Trịnh Tường | 0,31 | 1,0 |
| 20 | Xã Trung Lèng Hồ | 0,05 | 0,6 |
| 21 | Xã Y Tý | 0,21 | 1,0 |
| II | Huyện Mường Khương | 0,27 | 1,0 |
| 1 | Xã Bản Lầu | 0,13 | 0,8 |
| 2 | Xã Bản Sen | 0,38 | 1,2 |
| 3 | Xã Lùng Vai | 0,23 | 1,0 |
| 4 | Xã Thanh Bình | 0,19 | 0,9 |
| 5 | Xã Nậm Chảy | 0,10 | 0,8 |
| 6 | Thị trấn Mường Khương | 0,20 | 0,9 |
| 7 | Xã Tung Chung Phố | 0,27 | 0,9 |
| 8 | Xã Tả Ngải Chồ | 0,47 | 1,3 |
| 9 | Xã Pha Long | 0,43 | 1,3 |
| 10 | Xã Dìn Chin | 0,42 | 1,2 |
| 11 | Xã Tả Gia Khâu | 0,33 | 1,2 |
| 12 | Xã Nấm Lư | 0,37 | 1,2 |
| 13 | Xã Lùng Khấu Nhin | 0,31 | 1,0 |
| 14 | Xã Cao Sơn | 0,26 | 0,9 |
| 15 | Xã La Pan Tẩn | 0,26 | 0,9 |
| 16 | Xã Tả Thàng | 0,52 | 1,3 |
| III | Huyện Bắc Hà | 0,42 | 0,8 |
| 1 | Thị Trấn Bắc Hà | 3,23 | 1,5 |
| 2 | Xã Lùng Cải | 0,51 | 1,0 |
| 3 | Xã Lùng Phình | 0,64 | 1,2 |
| 4 | Xã Tả Van Chư | 0,62 | 1,2 |
| 5 | Xã Tả Củ Tỷ | 0,55 | 0,9 |
| 6 | Xã Hoàng Thu Phố | 0,51 | 0,9 |
| 7 | Xã Bản Phố | 0,86 | 1,5 |
| 8 | Xã Thải Giàng Phố | 0,38 | 0,6 |
| 9 | Xã Na Hối | 0,75 | 1,2 |
| 10 | Xã Tả Chải | 2,32 | 1,5 |
| 11 | Xã Bản Liền | 0,32 | 0,6 |
| 12 | Xã Cốc Ly | 0,53 | 1,0 |
| 13 | Xã Nậm Mòn | 0,45 | 1,0 |
| 14 | Xã Nậm Đét | 0,10 | 0,3 |
| 15 | Xã Nậm Khánh | 0,27 | 0,6 |
| 16 | Xã Bảo Nhai | 0,34 | 0,7 |
| 17 | Xã Nậm Lúc | 0,14 | 0,5 |
| 18 | Xã Cốc Lầu | 0,43 | 0,9 |
| 19 | Xã Bản Cái | 0,16 | 0,3 |
| IV | Thị xã Sa Pa | 0,23 | 0,6 |
| 1 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | 0,25 | 0,6 |
| 2 | Xã Trung Chải | 0,30 | 0,6 |
| 3 | Xã Hoàng Liên | 0,11 | 0,5 |
| 4 | Xã Thanh Bình | 0,69 | 1,0 |
| 5 | Xã Liên Minh | 0,13 | 0,5 |
| 6 | Xã Mường Bo | 0,34 | 0,8 |
| 7 | Xã Mường Hoa | 0,47 | 1,0 |
| 8 | Xã Tả Phìn | 0,45 | 0,8 |
| 9 | Xã Tả Van | 0,13 | 0,5 |
| 10 | Xã Bản Hồ | 0,08 | 0,5 |
| 11 | Phường Cầu Mây | 0,79 | 1,0 |
| 12 | Phường Hàm Rồng | 0,73 | 1,0 |
| 13 | Phường Ô Quý Hồ | 0,12 | 0,3 |
| 14 | Phường Phan Si Păng | 0,26 | 0,5 |
| 15 | Phường Sa Pa | 0,05 | 0,3 |
| 16 | Phường Sa Pả | 0,65 | 1,0 |
| V | Huyện Bảo Yên | 0,22 | 1,0 |
| 1 | Xã Kim Sơn | 0,67 | 1,5 |
| 2 | Xã Cam Cọn | 0,30 | 1,2 |
| 3 | Xã Bảo Hà | 1,50 | 1,5 |
| 4 | Xã Tân Tiến | 0,12 | 0,8 |
| 5 | Xã Nghĩa Đô | 0,20 | 1,0 |
| 6 | Xã Vĩnh Yên | 0,14 | 1,0 |
| 7 | Xã Xuân Hòa | 0,09 | 0,8 |
| 8 | Xã Xuân Thượng | 1,16 | 1,5 |
| 9 | Xã Việt Tiến | 0,21 | 0,8 |
| 10 | Xã Phúc Khánh | 0,10 | 0,8 |
| 11 | Xã Lương Sơn | 0,05 | 0,8 |
| 12 | Xã Yên Sơn | 0,14 | 1,0 |
| 13 | Xã Thượng Hà | 0,11 | 1,2 |
| 14 | Xã Điện Quan | 0,24 | 1,2 |
| 15 | Xã Minh Tân | 0,14 | 1,0 |
| 16 | Thị trấn Phố Ràng | 0,11 | 0,8 |
| 17 | Xã Tân Dương | 0,23 | 1,0 |
| VI | Huyện Văn Bàn | 0,20 | 1,0 |
| 1 | Thị trấn Khánh Yên | 0,83 | 1,5 |
| 2 | Xã Chiềng Ken | 0,40 | 1,2 |
| 3 | Xã Dần Thàng | 0,48 | 1,3 |
| 4 | Xã Dương Quỳ | 0,25 | 1,2 |
| 5 | Xã Hoà Mạc | 1,05 | 1,5 |
| 6 | Xã Khánh Yên Thượng | 0,81 | 1,5 |
| 7 | Xã Khánh Yên Trung | 0,20 | 1,0 |
| 8 | Xã Khánh Yên Hạ | 0,16 | 1,0 |
| 9 | Xã Làng Giàng | 0,57 | 1,3 |
| 10 | Xã Liêm Phú | 0,14 | 1,0 |
| 11 | Xã Minh Lương | 0,70 | 1,5 |
| 12 | Xã Nậm Chày | 0,18 | 1,0 |
| 13 | Xã Nậm Dạng | 0,11 | 1,0 |
| 14 | Xã Nậm Mả | 0,06 | 1,0 |
| 15 | Xã Nậm Tha | 0,05 | 0,7 |
| 16 | Xã Nậm Xây | 0,07 | 0,7 |
| 17 | Xã Nậm Xé | 0,04 | 0,7 |
| 18 | Xã Sơn Thuỷ | 0,24 | 1,3 |
| 19 | Xã Tân An | 0,26 | 1,2 |
| 20 | Xã Tân Thượng | 0,26 | 1,3 |
| 21 | Xã Thẩm Dương | 0,17 | 1,2 |
| 22 | Xã Võ Lao | 0,42 | 1,5 |
| VII | Huyện Bảo Thắng | 0,85 | 1,5 |
| 1 | Thị trấn Phong Hải | 0,71 | 1,5 |
| 2 | Thị trấn Phố Lu | 0,75 | 1,0 |
| 3 | Thị trấn Tằng Loỏng | 0,51 | 0,9 |
| 4 | xã Bản Phiệt | 0,38 | 1,2 |
| 5 | Xã Bản Cầm | 0,49 | 1,2 |
| 6 | Xã Thái Niên | 0,49 | 1,5 |
| 7 | Xã Phong Niên | 1,12 | 1,8 |
| 8 | Xã Gia Phú | 1,20 | 1,5 |
| 9 | Xã Xuân Quang | 1,28 | 1,8 |
| 10 | Xã Sơn Hải | 1,42 | 1,8 |
| 11 | Xã Xuân Giao | 1,47 | 1,6 |
| 12 | Xã Trì Quang | 1,08 | 1,6 |
| 13 | Xã Sơn Hà | 1,32 | 1,8 |
| 14 | Xã Phú Nhuận | 0,82 | 1,6 |
| VIII | Huyện Si Ma Cai | 0,66 | 1,2 |
| 1 | Xã Lùng Thẩn | 0,58 | 1,2 |
| 2 | Xã Cán Cấu | 0,56 | 1,2 |
| 3 | Xã Sán Chải | 0,99 | 1,2 |
| 4 | Xã Quan Hồ Thẩn | 0,83 | 1,2 |
| 5 | Thị trấn Si Ma Cai | 0,73 | 1,2 |
| 6 | Xã Nàn Sán | 0,77 | 1,2 |
| 7 | Xã Bản Mế | 0,60 | 1,2 |
| 8 | Xã Sín Chéng | 0,73 | 1,2 |
| 9 | Xã Thào Chư Phìn | 0,40 | 1,2 |
| 10 | Xã Nàn Sín | 0,54 | 1,2 |
| IX | Thành phố Lào Cai | 0,82 | 1,2 |
| 1 | Xã Hợp Thành | 0,75 | 1,5 |
| 2 | Xã Tả Phời | 0,35 | 1,5 |
| 3 | Xã Cam Đường | 0,26 | 1,0 |
| 4 | Xã Thống Nhất | 0,66 | 1,0 |
| 5 | Xã Cốc San | 2,22 | 1,5 |
| 6 | Xã Đồng Tuyển | 2,11 | 1,0 |
| 7 | Xã Vạn Hòa | 0,43 | 1,0 |
| 8 | Phường Xuân Tăng | 2,64 | 1,0 |
| 9 | Phường Bình Minh | 51,44 | 1,5 |
| 10 | Phường Pom Hán | 7,23 | 1,0 |
| 11 | Phường Bắc Lệnh | 2,34 | 1,0 |
| 12 | Phường Nam Cường | 2,52 | 1,0 |
| 13 | Phường Bắc Cường | 3,60 | 1,5 |
| 14 | Phường Lào Cai | 0,60 | 0,8 |
| 15 | Phường Duyên Hải | 27,29 | 1,5 |
| 16 | Phường Cốc Lếu | 0,0 | 0,0 |
| 17 | Phường Kim Tân | 0,0 | 0,0 |
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3 Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 4 Luật Chăn nuôi 2018
- 5 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 13/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chăn nuôi
- 8 Nghị định 154/2020/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 34/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 1 Quyết định 48/2022/QĐ-UBND quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030
- 2 Quyết định 40/2022/QĐ-UBND quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Điện Biên đến năm 2030
- 3 Quyết định 27/2022/QĐ-UBND về quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030
- 4 Quyết định 21/2023/QĐ-UBND về Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030
- 5 Quyết định 160/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành hết hiệu lực thi hành năm 2023
- 1 Quyết định 43/2020/QĐ-UBND quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030
- 2 Quyết định 21/2023/QĐ-UBND về Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030
- 3 Quyết định 160/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành hết hiệu lực thi hành năm 2023
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3 Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 4 Luật Chăn nuôi 2018
- 5 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 13/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chăn nuôi
- 8 Nghị định 154/2020/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 34/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 9 Quyết định 48/2022/QĐ-UBND quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030
- 10 Quyết định 40/2022/QĐ-UBND quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Điện Biên đến năm 2030
- 11 Quyết định 27/2022/QĐ-UBND về quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030