Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 59/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG

Quyết định số 59/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Văn bản này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2015

Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Bắc Giang được xác định là 6.677,36 ha. Diện tích này được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 3.251,68 ha (tương ứng với tỷ lệ 48,7% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, cơ cấu các loại đất nông nghiệp bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 2.311,72 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm còn lại (HNK): 199,85 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 29,66 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 199,63 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 510,82 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm diện tích 3.395,28 ha (tương ứng với tỷ lệ 50,85% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.328,51 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 718,45 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 502,04 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 295,10 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 221,44 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 55,66 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 48,60 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 26,36 ha.
    • Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 25,50 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 21,55 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 19,86 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 19,60 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 17,95 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 17,37 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 6,85 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 30,40 ha (chiếm tỷ lệ 0,45% tổng diện tích tự nhiên).

Toàn bộ diện tích đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường thuộc thành phố Bắc Giang, bao gồm các phường: Thọ Xương, Trần Nguyên Hãn, Ngô Quyền, Hoàng Văn Thụ, Trần Phú, Mỹ Độ, Lê Lợi, Xương Giang, Đa Mai, Dĩnh Kế và các xã: Song Mai, Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến, Dĩnh Trì, Đồng Sơn.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2015 của thành phố Bắc Giang tập trung vào việc chuyển dịch cơ cấu đất đai để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 230,19 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): 193,47 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): 19,40 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 10,41 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp (RSX/PNN): 3,95 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 2,96 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OTC) với tổng diện tích là 0,18 ha.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015

Để triển khai các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2015 được phê duyệt như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 230,19 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 193,47 ha (trong đó đất trồng lúa còn lại LUK là 80,46 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 19,40 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm còn lại (HNK): 10,41 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2,96 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 0,18 ha, bao gồm:
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,10 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,08 ha.

4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các cơ quan phối hợp: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 59/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 06 tháng 02 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 65/TTr- TNMT ngày 04/02/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Bắc Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2015

Cơ cấu

Phân theo đơn vị hành chính

 

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P. Ngô Quyền

P. Hoàng Văn Thụ

P. Trần Phú

P. Mỹ Độ

P.Lê Lợi

X. Song Mai

 

 

1

2

3

4= 5+…+21

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

6.677,36

100

412,56

86,74

116,3

150,32

100,77

162,67

91,22

998,51

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.251,68

48,7

70,91

5,04

 

2,54

0,49

70,06

1,53

646,59

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.311,72

71,09

30,03

0,24

 

 

0,49

46,17

 

367,43

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

199,85

6,15

12,98

0,05

 

 

 

1,9

 

28,61

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,66

0,91

0,49

 

 

 

 

0,37

 

21,23

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

199,63

6,14

5,17

 

 

 

 

 

 

85,81

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

510,82

15,71

22,24

4,75

 

2,54

 

21,62

1,53

143,51

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.395,28

50,85

337,77

81,7

116,3

147,78

100,28

92,42

89,69

332,05

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,86

0,58

1,1

1,89

 

0,28

 

0,65

 

3,53

 

2.2

Đất an ninh

CAN

17,95

0,53

0,02

1,64

2,01

 

0,75

0,14

1,03

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

295,1

8,69

98,48

11,12

9,48

5,82

11,84

3,8

6,49

30,95

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.328,51

39,13

86,63

28,08

61

84,87

40,83

27,28

33,57

116,24

 

2.5

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

25,5

0,75

 

 

 

0,25

 

14,91

 

 

 

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,36

0,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

502,04

14,79

 

 

 

 

 

 

 

0,71

 

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

718,45

21,16

115,91

37,09

33,92

47,81

26,55

32,2

34,12

141,11

 

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,6

1,43

0,65

1,41

8,29

6

4,22

0,49

0,7

0,89

 

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,66

1,64

5,94

 

 

0,11

0,1

1,02

0,11

7,9

 

2.11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,6

0,58

 

 

 

 

 

 

 

1,79

 

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,37

0,51

1,18

0,19

0,02

 

0,01

0,26

0,79

4,57

 

2.13

Đất sông, ngòi, kênh,

SON

221,44

6,52

26,53

 

 

 

8,7

9,02

8,16

24,36

 

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,55

0,63

 

0,28

1,55

2,55

7,28

 

4,72

 

 

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,85

0,2

1,33

 

0,03

0,09

 

2,65

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,4

0,45

3,88

 

 

 

 

0,19

 

19,87

 

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (các phường, xã tiếp):

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2015

Cơ cấu

Phân theo đơn vị hành chính

 

P. Xương Giang

P. Đa Mai

P. Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

 

 

1

2

3

4= 6+…+21

5

14

15

16

17

18

19

20

21

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

6.677,36

100

304,85

360,88

424,32

743,3

448,82

794,38

631,01

850,71

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.251,68

48,7

89,04

176,28

203,56

461,84

217,08

372,24

371,47

563,01

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.311,72

71,09

62,42

107,63

51,87

421,75

198,84

264,06

358,55

402,24

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

199,85

6,15

0,55

17,74

84,97

7,18

 

45,87

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,66

0,91

0,03

0,08

 

 

0,42

2,05

1,61

3,38

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

199,63

6,14

 

 

 

 

 

 

 

108,65

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

510,82

15,71

26,04

50,83

66,72

32,91

17,82

60,26

11,31

48,74

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.395,28

50,85

215,37

184,27

220,76

281,46

231,74

422,14

256,35

285,2

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,86

0,58

 

 

5,3

4

 

0,7

2,41

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

17,95

0,53

 

 

5,46

 

 

6,9

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

295,1

8,69

9,09

5,23

15,97

28,92

14,85

14,56

10,87

17,63

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.328,51

39,13

75,62

54,82

88,55

119,09

87,36

174,8

121,25

128,52

 

2.5

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

25,5

0,75

9,85

 

0,25

 

 

 

0,24

 

 

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,36

0,78

 

26,36

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

502,04

14,79

 

 

 

101,25

60,85

153,11

104,61

81,51

 

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

718,45

21,16

75,48

67,67

85,46

 

20,79

 

0,34

 

 

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,6

1,43

9,49

1,84

3,64

2,75

0,14

5,96

2,03

0,1

 

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,66

1,64

3,16

4,55

5,29

4,85

1,85

10,21

6,77

3,8

 

2.11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,6

0,58

 

2,1

 

9,11

2,7

3,9

 

 

 

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,37

0,51

0,15

0,65

0,68

2,89

0,51

0,73

3,56

1,18

 

2.13

Đất sông, ngòi, kênh,

SON

221,44

6,52

 

14,68

0,68

8,6

17,13

51,12

 

52,46

 

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,55

0,63

 

 

0,99

 

4,18

 

 

 

 

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,85

0,2

 

0,37

2,23

 

 

0,15

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,4

0,45

0,44

0,33

 

 

 

 

3,19

2,5

 

3.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P. Ngô Quyền

P.

Hoàng Văn Thụ

P. Trần Phú

P. Mỹ Độ

P. Lê Lợi

Xã Song Mai

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

230,19

9,04

0,13

 

0,02

 

3,73

2,84

0,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

193,47

6,29

0,06

 

 

 

2,3

0,07

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

10,41

1,2

 

 

 

 

 

0,02

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,96

 

 

 

 

 

0,03

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,95

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

19,4

1,55

0,07

 

0,02

 

1,4

2,75

0,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

0,18

0,1

 

 

0,06

 

 

0,02

 

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,18

0,1

 

 

0,06

 

 

0,02

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015 (các phường, xã tiếp):

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

 

P.

Xương Giang

P. Đa Mai

P.Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

 

1

2

3

4

13

14

15

16

17

18

19

20

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

230,19

10,81

33,05

5,29

18,15

2,6

120,82

11,62

11,38

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

193,47

6,2

22,35

5,12

17,43

0,9

117,63

7,82

7,3

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

10,41

 

7,5

 

 

 

1,69

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,96

0,5

 

 

 

1

 

1,3

0,13

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,95

 

 

 

 

 

 

 

3,95

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

19,4

4,11

3,2

0,17

0,72

0,7

1,5

2,5

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P. Ngô Quyền

P. Hoàng Văn Thụ

P. Trần Phú

P. Mỹ Độ

P. Lê Lợi

Xã Song Mai

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

230,19

9,04

0,13

 

0,02

 

3,73

2,84

0,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

193,47

6,29

0,06

 

 

 

2,3

0,07

 

1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

80,46

2,26

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

10,41

1,2

 

 

 

 

 

0,02

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,96

 

 

 

 

 

0,03

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

19,4

1,55

0,07

 

0,02

 

1,4

2,75

0,71

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,18

0,1

 

 

0,06

 

 

0,02

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,08

 

 

 

0,06

 

 

0,02

 

2.2

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,1

0,1

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch thu hồi đất năm 2015

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Xương Giang

P. Đa Mai

P.Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

1

2

3

4

13

14

15

16

17

18

19

20

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

230,19

10,81

33,05

5,29

18,15

2,6

120,82

11,62

11,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

193,47

6,2

22,35

5,12

17,43

0,9

117,63

7,82

7,3

1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

80,46

 

21,85

0,12

 

 

49,4

6,83

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

10,41

 

7,5

 

 

 

1,69

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,96

0,5

 

 

 

1

 

1,3

0,13

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

19,4

4,11

3,2

0,17

0,72

0,7

1,5

2,5

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,1

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 59/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 59/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/02/2015
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lại Thanh Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 06/02/2015
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 59/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký