Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 93/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện Yên Dũng trong năm 2016. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chỉ tiêu quy hoạch cũng như trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2016

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Yên Dũng được phân bổ trong năm 2016 là 19.174,38 ha, được cơ cấu cụ thể cho từng nhóm đất và phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 13.233,42 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm phần lớn với 9.099,59 ha (bao gồm 7.537,92 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 386,46 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 706,68 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 842,59 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 1.161,40 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.010,81 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 25,89 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.904,93 ha. Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm diện tích lớn nhất với 2.040,34 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.718,36 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 818,22 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 538,49 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 166,48 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 146,45 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 134,92 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 86,51 ha; đất quốc phòng (CQP) là 75,66 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 51,15 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 28,70 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 24,73 ha; đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 15,69 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 13,51 ha; đất danh lam thắng cảnh (DDL) là 12,74 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 11,12 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 8,03 ha; đất an ninh (CAN) là 7,85 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 2,94 ha; đất phi nông nghiệp khác (PNK) là 2,83 ha; và đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 0,21 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại cần quản lý là 36,03 ha, phân bổ rải rác tại các xã trên địa bàn huyện.
  • Đất đô thị (KDT): Chỉ tiêu thống kê đạt 1.048,25 ha (áp dụng cho khu vực thị trấn Neo và thị trấn Tân Dân).

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất của huyện Yên Dũng trong năm 2016 được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 187,52 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi là 154,82 ha (bao gồm 126,93 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 3,20 ha; đất trồng cây lâu năm là 1,00 ha; đất rừng phòng hộ là 1,02 ha; đất rừng sản xuất là 26,20 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 1,28 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 21,41 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 17,30 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 2,89 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 0,60 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 0,30 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,28 ha; và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 0,04 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất, đáp ứng nhu cầu mặt bằng cho sản xuất và đời sống:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 115,02 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 104,72 ha (với 80,03 ha là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 1,60 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 1,00 ha; đất rừng sản xuất chuyển đổi là 7,20 ha; và đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 0,50 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 70,52 ha. Cụ thể: Chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 50,10 ha; chuyển đất rừng phòng hộ sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RPH/NKR) là 1,02 ha; và chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR) là 19,00 ha.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi trên địa bàn huyện là 0,40 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác nhằm tăng hiệu quả sử dụng quỹ đất trống:

  • Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 2,30 ha.
  • Mục đích sử dụng sau chuyển đổi: Toàn bộ diện tích này được đưa vào sử dụng cho mục đích đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX).
  • Địa bàn phân bổ thực hiện: Chỉ tiêu này được phân bổ cụ thể tại các xã: Tư Mại (0,60 ha), Tiến Dũng (0,20 ha), Đồng Phúc (0,50 ha), Xuân Phú (0,50 ha), và Trí Yên (0,50 ha).

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2016 được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn huyện.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 93/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 01 tháng 02 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN YÊN DŨNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 60/TTr-TNMT ngày 29/01/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Dũng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nội Hoàng

Xã Tiền Phong

Xã Yên Lư

Xã Tân Liễu

Xã Nham Sơn

Thị trấn Neo

Xã Cảnh Thụy

Xã Tư Mại

Xã Thắng Cương

Xã Tiến Dũng

Xã Đức Giang

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

TNG DIỆN TÍCH TN

19.174,38

764,67

1.036,33

2.137,46

906,87

1.097,55

580,25

658,91

1.158,79

517,59

959,99

976.83

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.233,42

419,09

786,07

1.438,60

734,34

725,77

399,46

490,55

752,70

308,18

658,69

665,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.099,59

234,92

381,45

701,43

371,77

406,04

111,75

433,22

649,55

242,65

549,83

573,74

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

7.537,92

234,92

381,45

701,43

297,47

392,61

111,14

433,22

649,15

187,08

549,58

573,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

386,46

5,53

8,18

16,58

23,52

2,69

4,74

 

24,12

7,07

 

29,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

706,68

0,38

57,34

77,97

15,26

40,08

41,87

2,44

11,30

12,86

17,80

11,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

842,59

 

102,61

203,75

180,81

120,29

235,13

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.161,40

165,92

197,42

320,60

104,97

135,68

 

25,75

 

 

25,79

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.010,81

12,34

28,09

118,27

35,51

20,99

5,97

25,69

64,24

45,60

62,01

50,53

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,89

 

10,98

 

2,50

 

 

3,45

3,49

 

3,26

 

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

5.904,93

343,81

249,60

698,05

170,42

370,57

179,92

166,04

399,75

208,46

301,11

311,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

75,66

 

0,15

0,34

 

42,23

4,95

0,38

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,85

5,00

 

 

 

 

1,95

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

166,48

138,14

28,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

86,51

12,00

5,62

50,27

 

18,62

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,15

2,15

4,30

0,34

 

20,46

5,98

1,00

 

 

 

5,50

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.040,34

61,50

74,72

182,12

58,26

112,22

65,54

78,89

240,04

61,55

119,43

85,75

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

12,74

 

 

 

 

12,74

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,03

 

 

 

 

2,57

0,39

0,65

0,39

0,09

0,32

0,64

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.718,36

116,33

95,52

191,71

69,03

103,16

 

77,87

90,88

39,81

103,27

102,07

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

146,45

 

 

 

 

 

74,38

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,51

0,27

0,35

0,48

0,37

0,67

6,31

0,49

0,19

0,18

0,48

0,29

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,70

 

0,03

0,15

0,27

5,99

0,44

 

0,06

0,92

0,46

0,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

134,92

2,43

2,48

10,75

3,86

4,98

3,90

4,17

17,90

1,97

10,99

10,73

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

538,49

5,16

30,23

177,41

 

37,06

6,26

 

1,48

39,06

2,23

22,37

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,73

0,16

0,66

1,04

0,21

1,44

3,06

1,25

0,99

0,68

3,19

2,37

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,69

0,67

0,64

2,78

1,09

 

 

1,34

0,59

 

1,88

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

818,22

 

6,56

75,74

34,50

8,43

6,76

 

45,01

60,36

58,86

80,59

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,12

 

 

4,92

 

 

 

 

2,22

3,84

 

0,14

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,83

 

 

 

2,83

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,03

1,77

0,66

0,81

2,11

1,21

0,87

2,32

6,34

0,95

0,19

0,11

4

Đất đô thị*

KDT

1.048,25

 

 

 

 

 

580,25

 

 

 

 

 

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Phúc

Xã Đồng Việt

Xã Lão Hộ

Xã Hương Gián

Thị trấn Tân Dân

Xã Tân An

Xã Xuân Phú

Xã Quỳnh Sơn

Xã Lãng Sơn

Xã Trí Yên

1

2

3

4

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

 

TNG DIỆN TÍCH TN

19.174,38

1.362,37

977,72

465,08

861,90

468,00

446,83

890,25

817,08

924,67

1.165,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.233,42

915,33

673,18

259,82

633,50

323,43

330,72

620,14

605,80

652,63

840,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.099,59

708,71

501,77

139,71

491,85

262,82

273,55

502,98

402,90

452,31

706,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.537,92

708,71

449,41

140,35

432,67

199,79

243,65

502,98

284,60

63,97

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

386,46

21,60

32,72

11,58

107,75

9,76

8,99

13,09

 

49,75

9,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

706,68

50,48

54,27

7,51

6,54

25,91

37,01

38,34

108,08

61,93

27,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

842,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.161,40

 

 

26,35

 

 

 

 

40,54

46,38

72,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.010,81

134,54

84,42

74,67

27,36

24,56

11,17

65,73

52,45

42,26

24,41

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,89

 

 

 

 

0,38

 

 

1,83

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.904,93

444,08

302,74

201,40

228,10

144,08

115,89

268,86

207,65

269,90

323,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

75,66

 

7,80

 

 

 

6,48

13,33

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,85

 

 

 

 

0,90

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

166,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

86,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,21

 

 

 

 

0,21

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,15

 

0,06

 

 

7,19

1,10

0,04

3,03

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.040,34

149,04

78,07

46,91

98,12

49,73

48,30

122,61

84,72

123,98

98,84

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,94

 

0,07

 

 

 

 

0,54

 

 

2,33

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

12,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,03

0,07

0,03

0,11

 

0,64

 

 

1,50

0,08

0,55

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.718,36

90,50

79,21

88,63

102,94

 

53,56

96,70

86,52

69,47

61,18

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

146,45

 

 

 

 

72,07

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,51

0,37

0,14

0,44

0,31

0,25

0,54

0,31

0,58

0,26

0,23

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,70

1,22

1,02

 

5,99

2,24

0,79

0,82

 

1,85

5,60

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

134,92

9,75

3,96

1,96

11,04

5,61

3,92

5,20

6,57

7,47

5,28

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

538,49

114,94

20,71

28,00

 

 

 

 

 

 

1,25

14,32

13,86

24,15

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,73

0,69

0,40

1,38

0,76

2,07

0,79

1,15

0,67

0,71

1,06

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,69

1,77

 

0,96

0,38

0,27

0,41

0,52

0,89

0,09

1,41

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

818,22

75,73

111,27

33,01

8,56

2,90

 

26,39

8,85

52,13

122,57

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sdụng

CSD

36,03

2,96

1,80

3,86

0,30

0,49

0,22

1,25

3,63

2,14

2,04

4

Đất đô thị*

KDT

1.048,25

 

 

 

 

468,00

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Din tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nội Hoàng

Xã Tiền Phong

Xã Yên Lư

Xã Tân Liễu

Xã Nham Sơn

Thị trấn Neo

Xã Cảnh
Thụy

Xã Tư Mại

Xã Thắng Cương

Xã Tiến Dũng

Xã Đức Giang

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp

NNP

187,52

6,80

16,70

12,95

2,25

16,82

14,40

1,45

2,35

9,90

14,65

10,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

154,82

6,80

5,15

12,40

0,60

11,67

13,11

1,40

2,30

9,85

14,60

10,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

126,93

6,80

5,15

12,40

0,60

11,67

13,11

1,40

2,30

0,50

14,60

10,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,20

 

 

 

1,60

1,00

0,22

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

 

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,02

 

 

 

 

 

1,02

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

26,20

 

11,50

 

 

4,10

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,28

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,41

 

0,60

15,04

 

 

0,28

 

 

 

0,30

 

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,60

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,89

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

-

 

 

 

 

0,28

 

 

 

 

 

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,30

-

 

15,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,30

-

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Phúc

Xã Đồng Việt

Xã Lão Hộ

Xã Hương Gián

Thị trấn Tân Dân

Xã Tân An

Xã Xuân Phú

Xã Quỳnh Sơn

Xã Lãng Sơn

Xã Trí Yên

1

2

3

4

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

1

Đất nông nghiệp

NNP

187,52

30,75

0,93

1,29

2,05

4,65

3,85

6,05

14,63

0,05

14,75

1.1

Đất trồng lúa

LUC

154,82

30,70

0,50

0,64

2,00

4,60

3,80

6,00

3,80

 

14,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

126,93

30,70

0,50

 

2,00

4,60

3,80

6,00

0,60

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,20

 

0,38

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

26,20

 

 

0,60

 

 

 

 

10,00

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,28

 

 

 

 

 

 

 

0,78

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,41

 

 

 

 

 

0,36

 

4,23

 

0,60

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,89

 

 

 

 

 

0,36

 

1,93

 

0,60

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,30

 

 

 

 

 

 

 

2,30

 

 

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Din tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nội Hoàng

Xã Tiền Phong

Xã Yên Lư

Xã Tân Liễu

Xã Nham Sơn

Thị trấn Neo

Xã Cảnh
Thụy

Xã Tư Mại

Xã Thắng Cương

Xã Tiến Dũng

Xã Đức Giang

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/

PNN

115,02

6,80

7,70

12,95

0,65

16,82

13,38

1,45

2,35

9,90

0,65

7,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

104,72

6,80

5,15

12,40

0,60

11,67

13,11

1,40

2,30

9,85

0,60

7,30

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

80,03

6,80

5,15

12,40

0,60

11,67

13,11

1,40

2,30

0,50

0,60

7,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

1,60

 

 

 

 

1,00

0,22

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

1,00

 

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

7,20

 

2,50

 

 

4,10

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

0,50

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

70,52

 

9,00

0,04

 

 

1,02

 

 

 

14,00

2,90

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

50,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14,00

2,90

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/
NKR (a)

1,02

 

 

 

 

 

1,02

 

 

 

 

 

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/
NKR
(a)

19,00

 

9,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/
OCT

0,40

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Phúc

Xã Đồng Việt

Xã Lão Hộ

Xã Hương Gián

Thị trấn Tân Dân

Xã Tân An

Xã Xuân Phú

Xã Quỳnh Sơn

Xã Lãng Sơn

Xã Trí Yên

1

2

3

4

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/
PNN

115,02

0,75

0,93

1,29

2,05

4,65

3,85

6,05

3,85

0,05

11,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

104,72

0,70

0,50

0,64

2,00

4,60

3,80

6,00

3,80

 

11,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

80,03

0,70

0,50

 

2,00

4,60

3,80

6,00

0,60

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

1,60

 

0,38

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

1,00

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

7,20

 

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

70,52

30,00

 

 

 

 

0,36

 

10,00

 

3,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

50,10

30,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3,20

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/
NKR
(a)

1,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/
NKR
(a)

19,00

 

 

 

 

 

 

 

10,00

 

 

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/
OCT

0,40

 

 

 

 

 

0,36

 

 

 

 

3.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tư Mại

Xã Tiến Dũng

Xã Đồng Phúc

Xã Xuân Phú

Xã Trí Yên

1

2

3

4

5

6

7

8

9

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,30

0,60

0,20

0,50

0,50

0,50

1.1

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2,30

0,60

0,20

0,50

0,50

0,50

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuế đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Như Điều 3 (Sở Tài nguyên và MT lưu HS 03);
- Lưu: VT, TN.Thắng;
Bản điện tử:
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, các phòng chuyên viên;
+ Trung tâm Tin học - công báo.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 93/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/02/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lại Thanh Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/02/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký