Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 596/QĐ-UBND

Quyết định 596/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình quản lý, phân bổ và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu cụ thể về diện tích các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thạnh Phú được xác định là 42.656,28 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 30.875,14 ha. Trong đó, đất trồng lúa là 10.006,09 ha (bao gồm 1.862,96 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm đạt 6.784,41 ha; đất nuôi trồng thủy sản đạt 9.931,46 ha. Các loại đất lâm nghiệp gồm đất rừng đặc dụng (2.335,14 ha), đất rừng phòng hộ (91,40 ha) và đất rừng sản xuất (47,91 ha).
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 11.416,66 ha. Nhóm này bao gồm đất phát triển hạ tầng (1.173,74 ha, chủ yếu là đất giao thông với 495,43 ha và đất thủy lợi với 457,78 ha); đất ở tại nông thôn (754,95 ha); đất ở tại đô thị (69,53 ha); đất quốc phòng (692,22 ha); và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm diện tích lớn với 8.264,32 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Còn lại 364,47 ha, tập trung chủ yếu tại các xã ven biển như Thạnh Phong, Thạnh Hải và An Điền.
  • Lưu ý về quy hoạch không gian: Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn, quyết định cho phép kết hợp linh hoạt dọc theo các tuyến giao thông chính và khu đô thị nhưng phải đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, nhằm đáp ứng kịp thời nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất của người dân và doanh nghiệp.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2018 của huyện Thạnh Phú được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 429,43 ha. Trong đó, diện tích đất nuôi trồng thủy sản bị thu hồi nhiều nhất với 201,42 ha; tiếp theo là đất trồng cây lâu năm (116,60 ha); đất rừng phòng hộ (39,61 ha); đất rừng đặc dụng (29,17 ha); đất trồng cây hàng năm khác (26,79 ha) và đất trồng lúa (15,85 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi rất nhỏ, chỉ ở mức 1,87 ha, chủ yếu là đất ở tại nông thôn (1,82 ha) và đất ở tại đô thị (0,05 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Quyết định phê duyệt chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất nhằm thúc đẩy quá trình đô thị hóa và chuyển dịch cơ cấu kinh tế:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 451,38 ha. Các loại đất chuyển đổi chủ yếu gồm đất nuôi trồng thủy sản (202,84 ha), đất trồng cây lâu năm (125,89 ha), đất rừng phòng hộ (39,61 ha), đất trồng cây hàng năm khác (30,71 ha), đất rừng đặc dụng (29,17 ha) và đất trồng lúa (23,16 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 339,02 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản chiếm 189,63 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm chiếm 141,00 ha; và chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 6,31 ha.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 15,44 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Huyện Thạnh Phú lên kế hoạch khai thác và đưa 45,72 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 14,88 ha đất chưa sử dụng để phục vụ cho ngành nuôi trồng thủy sản (toàn bộ diện tích này nằm tại xã An Điền).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác 30,84 ha đất chưa sử dụng. Trong đó, 11,29 ha được dùng cho đất thương mại, dịch vụ và 19,55 ha dành cho đất phát triển hạ tầng (cụ thể là đất công trình năng lượng tại các xã Thạnh Phong và Thạnh Hải).

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo kế hoạch đã duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 596/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 26 tháng 3 năm 2018 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN THẠNH PHÚ - TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú tại Tờ trình số 321/TTr-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 431/TTr-STNMT ngày 27 tháng 02 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạnh Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Thạnh Phú

Mỹ An

An Thạnh

Bình Thạnh

An Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

42.656,28

1.108,35

3.258,84

863,85

1.840,71

1.959,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

30.875,14

858,85

2.035,23

721,69

1.293,55

1.439,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.006,09

525,56

570,89

469,13

853,79

1.071,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.862,96

 

0,20

 

398,92

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.678,74

62,65

7,47

2,93

105,43

18,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.784,41

142,90

417,74

122,08

190,84

149,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

91,40

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.335,14

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47,91

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9.931,46

127,74

1.039,12

127,56

143,49

199,67

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.416,66

249,50

1.223,61

142,16

547,16

520,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

692,22

 

 

 

2,41

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,47

2,40

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,00

10,00

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

287,31

5,71

11,66

5,09

5,55

5,51

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,23

0,58

 

0,22

0,13

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.173,74

50,41

36,17

39,67

49,43

38,47

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,21

1,03

 

 

 

0,31

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,41

1,95

 

0,16

0,10

0,11

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,20

3,25

1,04

2,31

5,08

2,05

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,27

4,65

 

 

 

0,58

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất giao thông

DGT

495,43

27,86

34,11

10,94

28,15

23,24

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

457,78

10,22

0,71

25,84

14,89

11,69

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

154,02

0,25

0,13

0,15

0,95

 

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,82

0,33

 

 

0,01

0,02

2.9.11

Đất chợ

DCH

4,60

0,86

0,18

0,27

0,25

0,47

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,55

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,87

1,87

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

754,95

0,11

58,16

25,08

53,31

45,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

69,53

69,53

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,78

6,58

1,85

0,74

0,61

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,64

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,61

1,85

 

0,54

1,37

0,82

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,17

6,23

1,53

3,39

3,70

4,95

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

 

 

0,27

 

 

2,22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,50

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,03

0,26

0,65

0,59

1,05

0,51

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8.264,32

93,97

1.113,59

66,56

429,60

423,97

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

364,47

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

1.108,35

1.108,35

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khinh tổng diện tích tự nhiên

 

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Tổng diện tích tự nhiên

4.251,16

2.586,23

2.806,91

2.039,04

6.500,44

4.557,23

1.378,62

1

Đất nông nghiệp

2.056,60

2.044,16

2.238,75

1.582,86

4.458,66

3.690,97

1.201,05

1.1

Đất trồng lúa

1.131,23

1.730,28

59,02

900,61

 

8,91

819,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

4,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

56,52

12,21

19,28

86,76

289,19

420,08

17,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

77,14

152,45

35,45

74,65

217,68

157,56

324,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

91,40

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

309,85

 

 

 

1.111,47

913,82

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

47,91

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

481,87

149,23

2.125,00

520,84

2.840,31

2.051,29

39,32

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

2.128,19

542,07

568,16

456,18

1.870,59

739,35

177,57

2.1

Đất quốc phòng

664,39

 

 

0,84

14,27

10,32

 

2.2

Đất an ninh

 

 

0,05

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

17,00

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

10,21

5,07

10,53

10,01

20,05

162,42

5,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,01

0,03

5,71

 

0,09

0,04

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

129,03

28,19

195,83

26,65

64,30

102,11

67,15

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

0,13

 

 

 

 

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,22

0,19

0,13

0,23

0,15

0,27

0,05

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,76

4,37

1,79

2,15

3,42

1,61

1,35

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

 

0,65

 

 

0,43

0,93

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất giao thông

63,58

22,93

32,68

22,44

43,43

30,69

21,51

2.9.8

Đất thủy lợi

0,79

 

155,84

0,25

1,70

0,16

44,06

2.9.9

Đất công trình năng lượng

62,43

 

5,00

1,44

15,00

68,40

 

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,08

0,05

 

0,01

0,05

0,05

0,03

2.9.11

Đất chợ

0,17

 

0,26

0,13

0,12

 

0,15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

0,20

 

 

15,15

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

44,57

30,65

22,77

30,37

48,33

38,26

51,26

2.14

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2,49

0,25

2,15

0,39

0,14

0,36

0,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

0,09

 

0,28

0,27

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

 

0,15

0,54

1,10

0,54

0,57

0,74

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,24

4,02

2,21

4,81

5,69

3,73

5,06

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

0,05

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,51

1,06

0,31

0,92

2,51

0,21

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.275,75

472,65

310,72

381,09

1.714,40

405,91

48,03

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

66,37

 

 

 

171,19

126,91

 

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khinh tổng diện tích tự nhiên

 

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Lợi

Quới Điền

Tân Phong

Thới Thạnh

Đại Điền

Phú Khánh

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

 

Tổng diện tích tự nhiên

1.979,14

1.600,72

1.439,03

1.976,70

1.147,07

1.362,64

1

Đất nông nghiệp

1.460,02

1.202,29

1.280,09

1.457,27

851,09

1.002,91

1.1

Đất trồng lúa

524,12

423,95

225,27

252,64

209,99

229,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

522,03

17,02

225,19

255,00

209,99

229,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

87,97

55,34

27,51

178,67

67,53

162,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

813,86

684,90

1.023,27

1.020,35

570,40

609,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

34,07

38,10

4,04

5,61

3,17

1,03

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

519,12

398,43

158,94

519,43

295,98

359,73

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

0,02

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

5,00

5,14

5,05

5,15

5,00

5,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,08

0,24

0,03

 

 

0,98

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

24,96

62,78

82,53

85,33

41,33

49,39

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

0,26

0,36

0,27

0,61

0,24

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,13

0,14

0,15

0,14

0,12

0,17

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,03

3,74

2,65

2,43

2,20

1,97

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,31

 

 

1,08

0,64

0,00

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất giao thông

21,14

19,17

26,43

30,81

16,53

19,78

2.9.8

Đất thủy lợi

2,29

39,15

52,20

50,49

20,94

26,56

2.9.9

Đất công trình năng lượng

 

0,02

0,16

0,09

 

 

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

 

0,01

0,03

0,02

 

0,13

2.9.11

Đất chợ

0,06

0,29

0,55

 

0,29

0,54

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

0,20

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

57,12

45,56

59,04

52,30

44,39

47,77

2.14

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,48

0,46

0,57

1,10

0,48

0,53

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

 

0,56

0,94

0,58

1,22

1,09

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

4,11

1,34

6,54

3,94

4,55

6,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

0,01

0,41

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

0,50

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,15

0,44

0,72

0,33

0,42

0,39

2,24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

426,22

281,91

3,49

369,79

198,39

248,28

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

 

 

 

 

 

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên

Trong đó:

- Đất Thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thạnh Phú

Mỹ An

An Thạnh

Bình Thạnh

An Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

429,43

25,86

16,07

7,85

11,15

6,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,85

4,11

2,26

1,61

3,02

1,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,39

 

0,04

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26,79

1,93

0,04

 

0,16

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

116,60

9,24

5,49

5,92

6,43

4,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

39,61

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,17

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

201,42

10,59

8,28

0,31

1,54

1,12

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,87

0,05

 

0,04

0,03

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,82

 

 

0,04

0,03

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

0,05

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

73,27

5,03

38,82

12,98

33,19

138,70

6,04

1.1

Đất trồng lúa

0,65

 

 

0,15

 

 

0,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

0,31

0,55

1,77

20,31

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,07

3,03

6,15

5,04

3,50

6,13

6,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

7,81

31,80

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

7,00

22,17

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

66,56

2,00

32,36

7,24

13,11

58,29

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

1,75

 

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

 

2.93

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất giao thông

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất thủy lợi

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

1,75

 

2.14

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Lợi

Quới Điền

Tân Phong

Thới Thạnh

Đại Điền

Phú Khánh

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

6,86

6,72

6,63

19,04

6,84

7,44

1.1

Đất trồng lúa

0,07

 

 

2,36

0,01

0,29

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,03

 

 

 

0,01

0,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

0,02

1,64

 

0,06

1.3

Đốt trồng cây lâu năm

6,80

6,72

6,58

15,04

6,83

7,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

0,03

 

 

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

 

 

 

 

 

2,9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất giao thông

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất thủy lợi

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Thạnh Phú

Mỹ An

An Thạnh

Bình Thạnh

An Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

451,38

36,17

17,48

8,35

11,65

7,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

23,16

10,84

2,68

1,61

3,02

1,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,49

 

0,04

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,71

3,10

0,04

 

0,41

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

125,89

11,57

6,49

6,42

6,68

4,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

39,61

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

29,17

 

 

 

 

 

16

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

202,84

10,66

8,28

0,31

1,54

1,22

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

339,02

 

30,00

5,00

3,00

10,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

141,00

 

 

 

1,00

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

189,63

 

30,00

5,00

2,00

10,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

6,31

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phing nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,44

0,72

 

0,04

 

0,23

 

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị nh chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

73,77

5,53

39,32

14,04

33,98

139,20

6,54

1.1

Đất trồng lúa

0,65

 

 

0,18

 

 

0,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

0,20

0,31

1,46

1,92

20,41

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,57

3,18

6,15

5,16

3,77

6,38

6,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

7,81

31,80

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

7,00

22,17

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

66,56

2,15

32,86

7,24

13,49

58,44

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,00

42,71

30,00

30,00

 

10,00

5,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

30,00

42,63

30,00

30,00

 

10,00

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

14,10

 

0,05

 

0,02

0,03

0,02

 

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Lợi

Quới Điền

Tân Phong

Thới Thạnh

Đại Điền

Phú Khánh

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

7,50

7,22

7,63

19,54

7,37

8,64

1.1

Đất trồng lúa

0,09

 

0,10

2,36

0,01

0,29

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,03

 

0,10

 

0,01

0,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,20

0,20

0,02

1,84

0,20

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7,14

7,02

7,48

15,34

7,16

8,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,07

 

0,03

 

 

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,31

10,00

30,00

30,00

30,00

30,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,00

10,00

30,00

30,00

30,00

30,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6,31

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

 

0,23

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Năm 2018, huyện Thạnh Phú dự kiến đưa 45,72 ha đất chưa sử dụng vào mục đích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp. Chi tiết như sau:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Thạnh Phú

Mỹ An

An Thạnh

Bình Thạnh

An Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,88

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,88

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,84

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,29

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,55

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

19,55

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

14,88

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

14,88

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

9,79

21,05

 

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

1,99

9,30

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 

 

 

 

7,80

11,75

 

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất giao thông

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất thủy lợi

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

7,80

11,75

 

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Lợi

Quới Điền

Tân Phong

Thới Thạnh

Đại Điền

Phú Khánh

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất giao thông

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất thủy lợi

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- NC: TH, KT; TT TTĐT;
- Lưu VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Hữu Lập

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 596/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 596/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/03/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Hữu Lập
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/03/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 596/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký