Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 824/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2018. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này:

- Chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện U Minh Thượng đi kèm với Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp, xác định rõ các chỉ tiêu cụ thể bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch chi tiết theo Bảng 1 đính kèm văn bản.
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất cụ thể trên địa bàn huyện theo Bảng 2 đính kèm văn bản.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất theo Bảng 3 đính kèm văn bản.
  • Đối với kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Do diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện U Minh Thượng tính đến năm 2017 đã không còn, nên trong kế hoạch năm 2018 không bố trí chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng

Để đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Thực hiện công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất rộng rãi theo đúng trình tự, thủ tục của pháp luật đất đai hiện hành.
  • Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra và giám sát chặt chẽ quá trình thu hồi đất, giao đất cũng như tiến độ triển khai các dự án, công trình.
  • Kiên quyết không chấp thuận chủ trương đầu tư, không cấp giấy chứng nhận đầu tư, không giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án, công trình không có trong danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
  • Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai và nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân nâng cao nhận thức, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
  • Tổ chức kiểm tra định kỳ, thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
  • Tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ cuối năm về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30 tháng 9 năm 2018 để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang

Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước ở cấp tỉnh đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện thông qua các nhiệm vụ:

  • Chủ trì, tổ chức công tác kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện U Minh Thượng.
  • Tổng hợp toàn diện kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 10 năm 2018.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan.

BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 824/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 06 tháng 4 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN U MINH THƯỢNG, TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng tại Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 159/TTr-STNMT ngày 26 tháng 3 năm 2018 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện U Minh Thượng (kèm theo Bản đKế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện U Minh Thượng), với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 trên địa bàn huyện U Minh Thượng không còn, trong kế hoạch năm 2018 không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng:

a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thu hồi đất, giao đất và triển khai thực hiện các dự án, công trình theo kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không quyết định chấp thuận đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với những dự án công trình không nằm trong danh mục kế hoạch sử dụng đất.

c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

e) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2018 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 10 năm 2018.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 của Quyết định;
- TT.Tỉnh ủy; TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- LĐVP, P.KTCN;
- Lưu: VT, dtnha (20b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Mai Anh Nhịn

 

BẢNG 1: PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN U MINH THƯỢNG

(Kèm theo Quyết định số: 824/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT
(1)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(2)


(3)

Tổng diện tích (4)=(5)+...

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Minh Bắc

Xã Minh Thuận

Xã Thạnh Yên

Xã Thạnh Yên A

Xã Hòa Chánh

Xã Vĩnh Hòa

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Diện tích tự nhiên

 

43.270,13

13.376,31

15.270,55

3.831,42

3.304,17

4.495,98

2.991,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.619,51

12.850,04

14.648,93

3.391,43

2.920,26

4.017,07

2.791,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.595,24

5.546,19

9.384,04

2.848,47

2.559,33

2.987,28

2.269,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15.352,05

1.012,84

6.117,51

2.110,39

2.021,79

1.821,44

2.268,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.662,98

464,29

951,77

159,70

18,01

60,64

8,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.716,74

779,76

728,38

383,27

342,92

969,15

513,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

346,07

160,88

185,19

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

7.927,66

4.563,02

3.364,64

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.343,87

1.308,96

34,91

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,95

26,95

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.650,62

526,26

621,63

439,99

383,92

478,91

199,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,92

-

0,02

-

5,90

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,73

6,28

-

-

3,35

-

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,35

0,10

0,28

0,66

0,27

0,02

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

-

0,02

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.182,97

260,54

347,60

180,37

125,69

177,99

90,78

 

- Đất giao thông

DGT

531,14

125,32

116,39

86,72

64,38

84,83

53,50

 

- Đất thủy lợi

DTL

564,26

109,43

202,53

81,92

55,12

85,11

30,14

 

- Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,49

0,80

0,15

0,37

0,05

0,12

-

 

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

22,64

5,17

16,39

0,40

-

-

0,68

 

- Đất cơ sở y tế

DYT

12,82

11,85

0,16

0,16

0,15

0,36

0,14

 

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

32,93

4,47

7,85

8,88

2,99

2,79

5,95

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất chợ

DCH

17,69

3,50

4,12

1,91

3,00

4,78

0,37

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,95

5,86

-

1,09

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,80

-

-

6,80

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

505,67

51,26

122,32

104,26

78,35

77,96

71,52

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,95

15,68

0,29

0,42

0,36

0,74

0,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,77

0,65

-

1,12

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,01

-

1,44

0,33

 

2,93

0,31

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,55

-

-

-

0,96

 

0,59

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,79

0,06

-

-

-

0,50

1,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,32

9,32

-

-

-

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,28

-

-

0,09

-

0,19

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

887,44

172,67

149,66

142,59

169,03

218,58

34,91

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,25

-

-

2,25

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,85

3,85

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

-

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

 

BẢNG 2: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số: 824/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Minh Bắc

Xã Minh Thuận

Xã Thạnh Yên

Xã Thạnh Yên A

Xã Hòa Chánh

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích cần thu hồi

 

60,94

17,34

4,36

15,56

10,93

12,75

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

58,61

16,74

4,36

14,98

10,03

12,50

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

42,31

8,80

1,94

13,34

7,55

10,68

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

42,31

8,80

1,94

13,34

7,55

10,68

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,02

 

0,02

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,03

2,69

2,40

1,64

2,48

1,82

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5,25

5,25

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

-

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,33

0,60

-

0,58

0,90

0,25

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

-

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,39

 

 

0,19

0,18

0,02

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,94

0,60

 

0,39

0,72

0,23

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG 3 : DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KỲ KẾ HOẠCH 2018

(Kèm theo Quyết định số: 824/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Minh Bắc

Xã Minh Thuận

Xã Thạnh Yên

Xã Thạnh Yên A

Xã Hòa Chánh

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
+(6)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích cần chuyển mục đích

 

110,18

30,24

5,31

49,25

10,78

13,50

1,10

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

105,18

28,74

4,61

48,25

10,28

12,75

0,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

49,46

11,13

2,07

17,67

7,68

10,81

0,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

49,46

11,13

2,07

17,67

7,68

10,81

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,52

-

0,02

15,50

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,70

4,12

2,53

15,09

2,61

1,95

0,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

8,25

8,25

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,25

5,25

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

5,00

1,50

0,70

1,00

0,50

0,75

0,55

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,00

1,50

0,70

1,00

0,50

0,75

0,55

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 824/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang

Số hiệu: 824/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/04/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
Người ký: Mai Anh Nhịn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 06/04/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 824/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký