Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn thị xã. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017

Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Hồng Lĩnh được xác định là 5.897,32 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 3.448,15 ha (tỷ lệ 58,47%). Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 1.692,90 ha (chiếm 28,71% tổng diện tích tự nhiên, bao gồm 1.583,86 ha đất chuyên trồng lúa nước và 109,04 ha đất trồng lúa nước còn lại); đất rừng phòng hộ (RPH) là 1.017,77 ha (17,26%); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 402,56 ha (6,83%); đất rừng sản xuất (RSX) là 156,68 ha (2,66%); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 88,86 ha (1,51%); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 39,95 ha (0,68%) và đất nông nghiệp khác (NKH) là 43,98 ha (0,75%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Có tổng diện tích là 1.703,71 ha (tỷ lệ 28,89%). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp nổi bật bao gồm: đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) chiếm 715,58 ha (12,13%); đất ở tại đô thị (ODT) là 269,93 ha (4,58%); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 139,15 ha (2,36%); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 118,09 ha (2,00%); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 90,33 ha (1,53%); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 72,15 ha (1,22%); đất quốc phòng (CQP) là 53,21 ha (0,90%); đất ở tại nông thôn (ONT) là 36,85 ha (0,62%); đất cụm công nghiệp (SKN) là 23,98 ha (0,41%); đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 19,30 ha (0,33%); đất cơ sở tôn giáo (TON) là 21,53 ha (0,37%); đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 11,27 ha (0,19%); đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 11,80 ha (0,20%); đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 13,42 ha (0,23%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 745,46 ha, chiếm tỷ lệ 12,64% tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2017

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể đối với từng nhóm đất:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 120,37 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất trồng lúa (LUA) với 63,90 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước với 63,87 ha và đất trồng lúa nước còn lại là 0,03 ha); đất rừng phòng hộ (RPH) thu hồi 42,10 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 9,20 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 4,32 ha; và đất rừng sản xuất (RSX) thu hồi 0,85 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,40 ha. Trong đó bao gồm đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 1,64 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) thu hồi 0,28 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 0,25 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) thu hồi 0,20 ha; và đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) thu hồi 0,03 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của thị xã Hồng Lĩnh:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 96,33 ha. Trong đó, đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 42,10 ha; tiếp theo là đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp với 39,86 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 39,83 ha và đất trồng lúa nước còn lại là 0,03 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 9,20 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 4,32 ha; và đất rừng sản xuất chuyển đổi 0,85 ha.
  • Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 0,45 ha đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển cụ thể như sau:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 6,83 ha đất chưa sử dụng để phục vụ cho các loại đất nông nghiệp khác (NKH).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác là 47,54 ha. Trong đó, phân bổ cho đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 13,04 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 10,00 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 8,00 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) là 5,54 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 2,39 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 2,34 ha; đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 2,00 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 1,70 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1,15 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) là 0,66 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 0,40 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,19 ha; và đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 0,13 ha.
5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường; đồng thời tổ chức kiểm tra thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã duyệt; tổ chức công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện của UBND thị xã Hồng Lĩnh.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Hồng Lĩnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 615/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 06 tháng 3 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 THỊ XÃ HỒNG LĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 21/01/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2016) thị xã Hồng Lĩnh;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh tại Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 15/02/2017; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 480/TTr-STMMT ngày 28/02/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

5.897,32

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.448,15

58,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.692,90

28,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.583,86

26,86

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

109,04

1,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

88,86

1,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

402,56

6,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.017,77

17,26

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

156,68

2,66

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

39,95

0,68

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,98

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.703,71

28,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,21

0,90

2.2

Đất an ninh

CAN

1,66

0,03

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,98

0,41

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,30

0,33

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,15

1,22

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,21

0,24

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

715,58

12,13

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,80

0,20

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,42

0,23

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

36,85

0,62

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

269,93

4,58

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,12

0,15

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,33

0,07

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,53

0,37

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

90,33

1,53

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

118,09

2,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,09

0,10

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,63

0,01

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,27

0,19

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

139,15

2,36

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

55,28

0,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

745,46

12,64

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

120,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

63,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

63,87

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

42,10

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

0,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,40

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,28

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,25

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,64

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

96,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

39,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

39,83

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

42,10

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,45

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,83

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

47,54

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,34

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,04

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,54

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,40

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,15

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,39

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,70

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,00

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND thị xã Hồng Lĩnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thị xã Hồng Lĩnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/c);
-TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- TT. Thị ủy, HĐND TX Hồng Lĩnh;
- Phó VP/UB phụ trách NN;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.
Gửi: + VB giấy: TP không nhận VB ĐT;
+ Điện tử: Các thành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đặng Ngọc Sơn

 

BIỂU 01.

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 06/03/2017 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Hồng

Bắc Hồng

Đậu Liêu

Trung Lương

Đức Thuận

Thuận Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

5.897,32

469,18

556,37

2.436,45

857,68

836,15

741,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.448,15

253,83

298,78

1.365,72

503,87

538,07

 487,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.692,90

110,70

15,22

472,03

313,65

355,00

426,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

88,86

2,71

11,59

38,38

13,29

21,36

1,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

402,56

41,32

55,41

211,70

21,68

31,45

41,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.017,77

47,97

215,67

520,65

107,00

126,48

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

156,68

23,52

0,72

104,39

28,05

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

39,95

19,38

0,17

 

2,38

3,77

14,24

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,98

8,24

 

18,57

12,36

 

4,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.703,71

201,74

213,92

587,18

235,20

246,47

219,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,21

2,44

29,13

21,62

 

0,02

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,66

0,51

0,54

0,20

0,20

0,21

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,98

2,09

 

17,61

4,28

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,30

1,93

12,32

4,05

 

 

11,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,15

4,61

1,41

50,66

5,36

10,11

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,21

 

0,17

14,04

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

715,58

103,71

78,19

178,50

104,93

121,73

128,52

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,80

 

 

1,00

10,80

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,42

6,75

0,04

4,54

0,02

2,04

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

36,85

 

 

 

 

 

36,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

269,93

51,07

44,24

41,16

62,25

71,21

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,12

0,90

5,24

0,60

0,90

0,77

0,71

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,33

0,62

1,84

1,01

0,80

 

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,53

1,58

0,04

19,19

0,10

0,62

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

90,33

3,52

1,19

55,38

8,10

11,48

10,66

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

118,09

14,76

 

101,08

 

 

2,25

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,09

0,87

1,07

1,36

0,78

1,11

0,89

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,63

0,63

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,27

0,01

0,15

3,24

2,77

2,98

 2,12

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

139,15

1,78

13,46

43,41

43,47

13,96

23,06

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

55,28

 

13,86

28,63

3,40

1,13

 8,25

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

745,46

13,61

43,67

483,55

118,61

51,61

34,41

 

BIỂU 02.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Hồng

Bắc Hồng

Đậu Liêu

Trung Lương

Đức Thuận

Thuận Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

120,37

22,44

32,03

47,99

5,62

11,09

1,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

63,90

22,44

3,34

21,71

5,62

9,59

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,32

 

0,54

2,28

 

1,50

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,20

 

0,50

8,70

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

42,10

 

26,80

15,30

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,85

 

0,85

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,40

0,80

 

0,60

0,40

0,32

0,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,28

 

 

 

 

0,28

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,25

 

 

 

 

 

0,25

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,64

0,80

 

0,60

0,20

0,04

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

 

 

 

 

 

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

 

 

 

0,20

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 06/03/2017 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Hồng

Bắc Hồng

Đậu Liêu

Trung Lương

Đức Thuận

Thuận Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

96,33

14,44

32,03

33,69

3,88

11,09

1,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

39,86

14,44

3,34

7,41

3,88

9,59

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,32

 

0,54

2,28

 

1,50

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,20

 

0,50

8,70

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

42,10

 

26,80

15,30

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,85

 

0,85

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất (trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,45

 

 

 

0,20

 

 0,25

 

BIỂU 04.

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Hồng

Bắc Hồng

Đậu Liêu

Trung Lương

Đức Thuận

Thuận Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,83

 

 

1,30

4,63

 

0,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,83

 

 

1,30

4,63

 

0,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

47,54

0,84

0,64

42,45

0,89

0,51

2,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,00

 

 

8,00

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,34

0,65

 

0,69

 

 

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,04

 

 

12,86

0,18

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,54

 

 

5,54

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,40

 

0,40

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,15

 

 

 

 

 

1,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,39

 

0,24

1,06

0,71

0,38

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

0,19

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

 

 

0,60

 

 

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,70

 

 

1,70

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,00

 

 

10,00

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

 

 

 

 

0,13

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,00

 

 

2,00

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 615/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 615/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/03/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 06/03/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 615/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký