Quyết định số 620/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành nhằm phê duyệt đơn giá các loại cây giống lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh trong năm 2016. Quyết định này đóng vai trò định hướng giá cả, quản lý chi phí đầu tư cho các dự án lâm nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.
- Thông tin chung về Quyết định 620/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
- Mục đích ban hành: Phê duyệt đơn giá năm 2016 của một số loài cây giống lâm nghiệp phục vụ cho công tác trồng rừng, tết trồng cây và trồng cây phân tán trên địa bàn tỉnh.
- Văn bản bị thay thế: Quyết định số 944/QĐ-UBND ngày 02/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc phê duyệt đơn giá một số loài cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng rừng, tết trồng cây và trồng cây phân tán năm 2015.
- Đơn giá chi tiết các loài cây giống lâm nghiệp năm 2016
Quyết định quy định cụ thể các tiêu chuẩn kỹ thuật (đường kính gốc, chiều cao, tuổi cây, kích cỡ bầu) và đơn giá tương ứng cho từng loại cây giống lâm nghiệp như sau:
- Cọ khiết: Đường kính gốc từ 0,6 - 0,8 cm; chiều cao từ 40 - 50 cm; tuổi cây từ 4 - 5 tháng; kích cỡ bầu 7x12 cm; đơn giá là 1.757 đồng/cây.
- Thông mã vĩ: Đường kính gốc từ 0,5 - 0,8 cm; chiều cao từ 40 - 50 cm; tuổi cây từ 16 - 18 tháng; kích cỡ bầu 9x13 cm; đơn giá là 2.404 đồng/cây.
- Keo tai tượng: Đường kính gốc từ 0,4 - 0,6 cm; chiều cao từ 40 - 50 cm; tuổi cây từ 3 - 4 tháng; kích cỡ bầu 7x12 cm; đơn giá là 1.533 đồng/cây.
- Keo tai tượng (Hạt giống nhập từ Úc): Đường kính gốc từ 0,4 - 0,6 cm; chiều cao từ 40 - 50 cm; tuổi cây từ 3 - 4 tháng; kích cỡ bầu 7x12 cm; đơn giá là 2.061 đồng/cây.
- Mỡ: Đường kính gốc từ 0,5 - 0,7 cm; chiều cao từ 30 - 50 cm; tuổi cây từ 7 - 9 tháng; kích cỡ bầu 7x12 cm; đơn giá là 1.743 đồng/cây.
- Vối thuốc (loại nhỏ): Đường kính gốc từ 0,4 - 0,5 cm; chiều cao từ 25 - 30 cm; tuổi cây từ 7 - 9 tháng; kích cỡ bầu 7x12 cm; đơn giá là 1.610 đồng/cây.
- Vối thuốc (loại lớn): Đường kính gốc từ 0,5 - 0,7 cm; chiều cao từ 50 - 60 cm; tuổi cây từ 15 - 18 tháng; kích cỡ bầu 9x13 cm; đơn giá là 2.312 đồng/cây.
- Luồng Thanh Hóa, Tre địa phương: Đường kính gốc từ 1 - 2 cm; chiều cao từ 60 - 70 cm; tuổi cây từ 8 - 12 tháng; kích cỡ bầu 13x18 cm; đơn giá là 7.192 đồng/cây.
- Sa mộc: Đường kính gốc từ 0,3 - 0,4 cm; chiều cao từ 35 - 40 cm; tuổi cây từ 0 - 14 tháng; kích cỡ bầu 9x13 cm; đơn giá là 2.219 đồng/cây.
- Bạch đàn (mô): Đường kính gốc lớn hơn hoặc bằng 0,3 cm; chiều cao từ 25 - 35 cm; tuổi cây từ 3 - 4 tháng; kích cỡ bầu 7x12 cm; đơn giá là 2.309 đồng/cây.
- Bạch đàn (hạt): Đường kính gốc lớn hơn hoặc bằng 0,3 cm; chiều cao từ 25 - 35 cm; tuổi cây từ 3 - 4 tháng; kích cỡ bầu 7x12 cm; đơn giá là 1.248 đồng/cây.
- Lát hoa: Đường kính gốc từ 0,4 - 0,7 cm; chiều cao từ 40 - 50 cm; tuổi cây từ 6 - 7 tháng; kích cỡ bầu 7x12 cm; đơn giá là 2.302 đồng/cây.
- Giổi xanh: Đường kính gốc từ 0,4 - 0,6 cm; chiều cao từ 30 - 35 cm; tuổi cây từ 7 - 9 tháng; kích cỡ bầu 7x12 cm; đơn giá là 2.447 đồng/cây.
- Tông dù: Đường kính gốc từ 0,4 - 0,6 cm; chiều cao từ 30 - 40 cm; tuổi cây từ 4 - 6 tháng; kích cỡ bầu 7x12 cm; đơn giá là 1.734 đồng/cây.
- Sơn tra (Táo mèo): Đường kính gốc từ 0,3 - 0,5 cm; chiều cao từ 25 - 30 cm; tuổi cây từ 5 - 6 tháng; kích cỡ bầu 7x12 cm; đơn giá là 2.398 đồng/cây.
- Trám trắng: Đường kính gốc từ 0,4 - 0,5 cm; chiều cao từ 30 - 50 cm; tuổi cây từ 6 - 7 tháng; kích cỡ bầu 9x13 cm; đơn giá là 3.720 đồng/cây.
- Trám đen: Đường kính gốc từ 0,4 - 0,5 cm; chiều cao từ 30 - 50 cm; tuổi cây từ 6 - 7 tháng; kích cỡ bầu 9x13 cm; đơn giá là 3.720 đồng/cây.
- Giáng hương: Đường kính gốc từ 0,8 - 1,2 cm; chiều cao từ 80 - 100 cm; tuổi cây 18 tháng; kích cỡ bầu 9x13 cm; đơn giá là 2.245 đồng/cây.
- Quy định về phạm vi áp dụng và nguyên tắc tính giá
- Địa điểm áp dụng giá: Đơn giá nêu trên là giá thành cây giống xuất bán trực tiếp tại vườn ươm của các tổ chức, đơn vị có chức năng sản xuất, kinh doanh giống cây lâm nghiệp hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Thời gian áp dụng: Đơn giá được áp dụng thống nhất trong năm tài chính 2016.
- Đối tượng dự án áp dụng: Áp dụng đối với các chương trình, dự án trồng rừng, phong trào tết trồng cây và các hoạt động trồng cây phân tán trên địa bàn tỉnh Điện Biên có sử dụng nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này chính thức thay thế cho Quyết định số 944/QĐ-UBND ngày 02/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
- Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân, cơ quan và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính.
- Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Điện Biên.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan trực tiếp đến việc quản lý, sản xuất và sử dụng cây giống lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 620/QĐ-UBND | Điện Biên, ngày 06 tháng 05 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ NĂM 2016 CỦA MỘT SỐ LOÀI CÂY GIỐNG LÂM NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 15/5/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 603/TTr-SNN ngày 19/4/2016; kèm theo báo cáo kết quả thẩm định số 577/KQTĐ-STC ngày 15/4/2016 của Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá năm 2016 của một số loài cây giống lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau:
| TT | Loài cây | Đường kính gốc (cm) | Chiều cao (cm) | Tuổi cây (tháng) | Kích cỡ bầu cây (cm) | Đơn giá (đồng/cây) |
| 1 | Cọ khiết | 0,6-0,8 | 40-50 | 4-5 | 7x12 | 1.757 |
| 2 | Thông mã vĩ | 0,5-0,8 | 40-50 | 16-18 | 9x13 | 2.404 |
| 3 | Keo tai tượng | 0,4-0,6 | 40-50 | 3-4 | 7x12 | 1.533 |
| 4 | Keo tai tượng (Hạt giống nhập từ Úc) | 0,4-0,6 | 40-50 | 3-4 | 7x12 | 2.061 |
| 5 | Mỡ | 0,5-0,7 | 30-50 | 7-9 | 7x12 | 1.743 |
| 6 | Vối thuốc | 0,4-0,5 | 25-30 | 7-9 | 7x12 | 1.610 |
| 7 | Vối thuốc | 0,5-0,7 | 50-60 | 15-18 | 9x13 | 2.312 |
| 8 | Luồng Thanh Hóa, Tre địa phương | 1-2 | 60-70 | 8-12 | 13x18 | 7.192 |
| 9 | Sa mộc | 0,3-0,4 | 35-40 | 0-14 | 9x13 | 2.219 |
| 10 | Bạch đàn (mô) | ³ 0,3 | 25-35 | 3-4 | 7x12 | 2.309 |
| 11 | Bạch đàn (hạt) | ³ 0,3 | 25-35 | 3-4 | 7x12 | 1.248 |
| 12 | Lát hoa | 0,4-0,7 | 40-50 | 6-7 | 7x12 | 2.302 |
| 13 | Giổi xanh | 0,4-0,6 | 30-35 | 7-9 | 7x12 | 2.447 |
| 14 | Tông dù | 0,4-0,6 | 30-40 | 4-6 | 7x12 | 1.734 |
| 15 | Sơn tra (Táo mèo) | 0,3-0,5 | 25-30 | 5-6 | 7x12 | 2.398 |
| 16 | Trám trắng | 0,4-0,5 | 30-50 | 6-7 | 9x13 | 3.720 |
| 17 | Trám đen | 0,4-0,5 | 30-50 | 6-7 | 9x13 | 3.720 |
| 18 | Giáng hương | 0,8-1,2 | 80-100 | 18 | 9x13 | 2.245 |
Điều 2. Đơn giá một số loài cây giống lâm nghiệp trên là giá thành cây giống xuất bán tại vườn ươm của các tổ chức, đơn vị sản xuất, kinh doanh giống cây lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh; được áp dụng trong năm 2016 đối với các chương trình, dự án trồng rừng, tết trồng cây và trồng cây phân tán trên địa bàn tỉnh Điện Biên có sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 944/QĐ-UBND ngày 02/10/2015 của UBND tỉnh phê duyệt đơn giá một số loài cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng rừng, tết trồng cây và trồng cây phân tán năm 2015, trên địa bàn tỉnh Điện.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Quyết định 1500/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp áp dụng cho trồng rừng năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 2 Quyết định 831/QĐ-UBND năm 2015 về việc phê duyệt đơn giá loài cây giống lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
- 3 Quyết định 1039/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống lâm nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4 Quyết định 944/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng rừng, tết trồng cây và trồng cây phân tán năm 2015, trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 5 Quyết định 77/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá cây giống phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm 2017
- 6 Quyết định 2689/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 7 Quyết định 2126/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng rừng tập trung và trồng cây phân tán giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 8 Quyết định 54/2018/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá một số loài cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên giai đoạn 2018-2020
- 1 Luật giá 2012
- 2 Quyết định 1500/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp áp dụng cho trồng rừng năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 3 Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 4 Quyết định 831/QĐ-UBND năm 2015 về việc phê duyệt đơn giá loài cây giống lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
- 5 Quyết định 05/2015/QĐ-UBND Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 6 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7 Quyết định 1039/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống lâm nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8 Quyết định 77/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá cây giống phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm 2017
- 9 Quyết định 2689/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 10 Quyết định 2126/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng rừng tập trung và trồng cây phân tán giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 11 Quyết định 54/2018/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá một số loài cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên giai đoạn 2018-2020