Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2689/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành nhằm phê duyệt hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cụ thể đối với các loại cây giống phục vụ cho công tác trồng rừng ngập mặn trên địa bàn tỉnh. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để quản lý chất lượng cây giống, định giá và thực hiện các dự án lâm nghiệp liên quan đến hệ sinh thái rừng ngập mặn tại địa phương.

- Tiêu chuẩn và đơn giá nhóm cây giống 01 năm tuổi (thời gian gieo ươm từ 8 đến 12 tháng từ khi gieo)

Đối với nhóm cây giống 01 năm tuổi, quy chuẩn chung về kích thước túi bầu là 13x18 cm (ngoại trừ cây Dừa nước). Chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cho từng loài cây cụ thể như sau:

  • Cây Đước đôi: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 0,8 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,5 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 13.700 đồng/cây.
  • Cây Đước vòi: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 0,5 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,5 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 13.700 đồng/cây.
  • Cây Vẹt: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 0,5 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,4 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 13.700 đồng/cây.
  • Cây Trang: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 0,6 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,5 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 13.700 đồng/cây.
  • Cây Bần trắng: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 1,0 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,4 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 13.700 đồng/cây.
  • Cây Bần chua: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 1,0 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,6 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 13.700 đồng/cây.
  • Cây Mắm trắng: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 0,7 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,7 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 13.200 đồng/cây.
  • Cây Sú: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 0,6 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,4 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 13.300 đồng/cây.
  • Cây Giá: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 0,6 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,4 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 12.600 đồng/cây.
  • Cây Tra: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 0,3 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,4 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 12.400 đồng/cây.
  • Cây Dừa nước: Kích thước túi bầu lớn hơn với quy chuẩn 18x25 cm; cây đạt từ 4 đến 6 bẹ lá; chiều cao cây đạt từ 0,5 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 17.200 đồng/cây.

- Tiêu chuẩn và đơn giá nhóm cây giống 02 năm tuổi (thời gian gieo ươm từ 18 đến 24 tháng từ khi gieo)

Đối với nhóm cây giống 02 năm tuổi, tất cả các loài cây đều áp dụng chung kích thước túi bầu quy chuẩn là 18x22 cm. Tiêu chuẩn kỹ thuật về đường kính, chiều cao và đơn giá cụ thể gồm:

  • Cây Đước đôi: Đường kính gốc đạt từ 1,2 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,6 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 27.200 đồng/cây.
  • Cây Đước vòi: Đường kính gốc đạt từ 1,0 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,8 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 27.200 đồng/cây.
  • Cây Vẹt: Đường kính gốc đạt từ 0,8 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,6 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 27.200 đồng/cây.
  • Cây Trang: Đường kính gốc đạt từ 1,0 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,8 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 27.200 đồng/cây.
  • Cây Mắm trắng: Đường kính gốc đạt từ 0,8 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,8 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 26.700 đồng/cây.
  • Cây Sú: Đường kính gốc đạt từ 1,0 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 1,0 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 26.800 đồng/cây.
  • Cây Giá: Đường kính gốc đạt từ 1,0 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 1,0 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 26.100 đồng/cây.
  • Cây Bần trắng: Đường kính gốc đạt từ 1,8 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 1,0 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 27.200 đồng/cây.
  • Cây Tra: Đường kính gốc đạt từ 0,8 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,8 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 25.900 đồng/cây.
  • Cây Bần chua: Đường kính gốc đạt từ 2,0 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 1,2 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 27.200 đồng/cây.

- Hiệu lực thi hành và quy định thay thế văn bản cũ

  • Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Quyết định này thay thế hoàn toàn hai văn bản pháp lý đã ban hành trước đó của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, bao gồm: Quyết định số 1637/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 về việc phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn; và Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 về việc phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá bổ sung một số loài cây giống trồng rừng ngập mặn.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành quyết định

Các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung tại Quyết định này:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính.
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2689/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 14 tháng 11 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT TIÊU CHUẨN VÀ ĐƠN GIÁ CÂY GING TRNG RỪNG NGẬP MẶN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 153/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động;

Căn cứ Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TCLN ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật gieo ươm, trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn;

Căn cứ Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh;

Theo Công văn số 2821/STC-QLGCS ngày 01 tháng 11 năm 2017 của Sở Tài chính về việc thẩm định giá đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1663/TTr-SNNPTNT ngày 07 tháng 11 năm 2017 về việc phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

TT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây con đem trồng

Đơn giá (đồng/cây)

Kích thước túi bầu (cm)

Đường kính gốc (Dgốc)

Chiều cao (Hvn)

Cây 01 năm tui (thời gian gieo ươm 8-12 tháng từ khi gieo)

1

Cây Đước đôi

13x18

≥ 0,8cm

≥ 0,5m

13.700

2

Cây Đước vòi

13x18

≥ 0,5cm

≥ 0,5m

13.700

3

Cây Vẹt

13x18

≥ 0,5 cm

≥ 0,4m

13.700

4

Cây Trang

13x18

≥ 0,6cm

≥ 0,5m

13.700

5

Cây Bần trng

13x18

1,0cm

≥ 0,4m

13.700

6

Cây Bn chua

13x18

1,0cm

≥ 0,6m

13.700

7

Cây Mắm trắng

13x18

≥ 0,7cm

≥ 0,7m

13.200

8

Cây Sú

13x18

≥ 0,6cm

≥ 0,4m

13.300

9

Cây Giá

13x18

≥ 0,6cm

≥0,4m

12.600

10

Cây Tra

13x18

≥ 0,3cm

≥ 0,4 m

12.400

11

y Dừa nước

18x25

4-6 bẹ lá

≥0,5 m

17.200

Cây 02 năm tui (thời gian gieo ươm 18-24 tháng từ khi gieo)

1

y Đước đôi

18x22

1,2cm

≥ 0,6m

27.200

2

Câu Đước vòi

18x22

1,0cm

≥ 0,8m

27.200

3

Cây Vẹt

18x22

≥ 0,8cm

≥ 0,6m

27.200

4

Cây Trang

18x22

1,0cm

≥ 0,8m

27.200

5

Cây Mm trng

18x22

≥ 0,8cm

≥ 0,8m

26.700

6

Cây Sú

18x22

1,0cm

1,0m

26.800

7

Cây Giá

18x22

1,0cm

1,0m

26.100

8

Cây Bần trng

18x22

1,8cm

1,0m

27.200

9

Cây Tra

18x22

≥ 0,8cm

≥ 0,8m

25.900

10

Cây Bn chua

18x22

≥ 2,0cm

1,2m

27.200

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể lừ ngày ký và thay thế Quyết định số 1637/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 về việc phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn và Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 về việc phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá bổ sung một số loài cây ging trng rừng ngập mặn.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3:
- TT HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Chi cục Ki
m lâm;
- VP: LĐ
và các CV: TH, TC, XDKH:
- Lưu; VT. NN.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Cao

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2689/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành

Số hiệu: 2689/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/11/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế
Người ký: Nguyễn Văn Cao
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 14/11/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2689/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký