Quyết định số 2689/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành nhằm phê duyệt hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cụ thể đối với các loại cây giống phục vụ cho công tác trồng rừng ngập mặn trên địa bàn tỉnh. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để quản lý chất lượng cây giống, định giá và thực hiện các dự án lâm nghiệp liên quan đến hệ sinh thái rừng ngập mặn tại địa phương.
- Tiêu chuẩn và đơn giá nhóm cây giống 01 năm tuổi (thời gian gieo ươm từ 8 đến 12 tháng từ khi gieo)
Đối với nhóm cây giống 01 năm tuổi, quy chuẩn chung về kích thước túi bầu là 13x18 cm (ngoại trừ cây Dừa nước). Chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cho từng loài cây cụ thể như sau:
- Cây Đước đôi: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 0,8 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,5 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 13.700 đồng/cây.
- Cây Đước vòi: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 0,5 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,5 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 13.700 đồng/cây.
- Cây Vẹt: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 0,5 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,4 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 13.700 đồng/cây.
- Cây Trang: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 0,6 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,5 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 13.700 đồng/cây.
- Cây Bần trắng: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 1,0 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,4 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 13.700 đồng/cây.
- Cây Bần chua: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 1,0 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,6 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 13.700 đồng/cây.
- Cây Mắm trắng: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 0,7 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,7 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 13.200 đồng/cây.
- Cây Sú: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 0,6 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,4 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 13.300 đồng/cây.
- Cây Giá: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 0,6 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,4 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 12.600 đồng/cây.
- Cây Tra: Kích thước túi bầu 13x18 cm; đường kính gốc đạt từ 0,3 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,4 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 12.400 đồng/cây.
- Cây Dừa nước: Kích thước túi bầu lớn hơn với quy chuẩn 18x25 cm; cây đạt từ 4 đến 6 bẹ lá; chiều cao cây đạt từ 0,5 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 17.200 đồng/cây.
- Tiêu chuẩn và đơn giá nhóm cây giống 02 năm tuổi (thời gian gieo ươm từ 18 đến 24 tháng từ khi gieo)
Đối với nhóm cây giống 02 năm tuổi, tất cả các loài cây đều áp dụng chung kích thước túi bầu quy chuẩn là 18x22 cm. Tiêu chuẩn kỹ thuật về đường kính, chiều cao và đơn giá cụ thể gồm:
- Cây Đước đôi: Đường kính gốc đạt từ 1,2 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,6 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 27.200 đồng/cây.
- Cây Đước vòi: Đường kính gốc đạt từ 1,0 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,8 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 27.200 đồng/cây.
- Cây Vẹt: Đường kính gốc đạt từ 0,8 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,6 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 27.200 đồng/cây.
- Cây Trang: Đường kính gốc đạt từ 1,0 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,8 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 27.200 đồng/cây.
- Cây Mắm trắng: Đường kính gốc đạt từ 0,8 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,8 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 26.700 đồng/cây.
- Cây Sú: Đường kính gốc đạt từ 1,0 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 1,0 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 26.800 đồng/cây.
- Cây Giá: Đường kính gốc đạt từ 1,0 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 1,0 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 26.100 đồng/cây.
- Cây Bần trắng: Đường kính gốc đạt từ 1,8 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 1,0 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 27.200 đồng/cây.
- Cây Tra: Đường kính gốc đạt từ 0,8 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 0,8 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 25.900 đồng/cây.
- Cây Bần chua: Đường kính gốc đạt từ 2,0 cm trở lên; chiều cao cây đạt từ 1,2 m trở lên. Đơn giá phê duyệt là 27.200 đồng/cây.
- Hiệu lực thi hành và quy định thay thế văn bản cũ
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định này thay thế hoàn toàn hai văn bản pháp lý đã ban hành trước đó của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, bao gồm: Quyết định số 1637/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 về việc phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn; và Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 về việc phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá bổ sung một số loài cây giống trồng rừng ngập mặn.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành quyết định
Các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung tại Quyết định này:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính.
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2689/QĐ-UBND | Thừa Thiên Huế, ngày 14 tháng 11 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT TIÊU CHUẨN VÀ ĐƠN GIÁ CÂY GIỐNG TRỒNG RỪNG NGẬP MẶN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 153/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động;
Căn cứ Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TCLN ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật gieo ươm, trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn;
Căn cứ Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh;
Theo Công văn số 2821/STC-QLGCS ngày 01 tháng 11 năm 2017 của Sở Tài chính về việc thẩm định giá đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1663/TTr-SNNPTNT ngày 07 tháng 11 năm 2017 về việc phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
| TT | Loài cây | Tiêu chuẩn cây con đem trồng | Đơn giá (đồng/cây) | ||
| Kích thước túi bầu (cm) | Đường kính gốc (Dgốc) | Chiều cao (Hvn) | |||
| Cây 01 năm tuổi (thời gian gieo ươm 8-12 tháng từ khi gieo) | |||||
| 1 | Cây Đước đôi | 13x18 | ≥ 0,8cm | ≥ 0,5m | 13.700 |
| 2 | Cây Đước vòi | 13x18 | ≥ 0,5cm | ≥ 0,5m | 13.700 |
| 3 | Cây Vẹt | 13x18 | ≥ 0,5 cm | ≥ 0,4m | 13.700 |
| 4 | Cây Trang | 13x18 | ≥ 0,6cm | ≥ 0,5m | 13.700 |
| 5 | Cây Bần trắng | 13x18 | ≥ 1,0cm | ≥ 0,4m | 13.700 |
| 6 | Cây Bần chua | 13x18 | ≥ 1,0cm | ≥ 0,6m | 13.700 |
| 7 | Cây Mắm trắng | 13x18 | ≥ 0,7cm | ≥ 0,7m | 13.200 |
| 8 | Cây Sú | 13x18 | ≥ 0,6cm | ≥ 0,4m | 13.300 |
| 9 | Cây Giá | 13x18 | ≥ 0,6cm | ≥0,4m | 12.600 |
| 10 | Cây Tra | 13x18 | ≥ 0,3cm | ≥ 0,4 m | 12.400 |
| 11 | Cây Dừa nước | 18x25 | 4-6 bẹ lá | ≥0,5 m | 17.200 |
| Cây 02 năm tuổi (thời gian gieo ươm 18-24 tháng từ khi gieo) | |||||
| 1 | Cây Đước đôi | 18x22 | ≥ 1,2cm | ≥ 0,6m | 27.200 |
| 2 | Câu Đước vòi | 18x22 | ≥ 1,0cm | ≥ 0,8m | 27.200 |
| 3 | Cây Vẹt | 18x22 | ≥ 0,8cm | ≥ 0,6m | 27.200 |
| 4 | Cây Trang | 18x22 | ≥ 1,0cm | ≥ 0,8m | 27.200 |
| 5 | Cây Mắm trắng | 18x22 | ≥ 0,8cm | ≥ 0,8m | 26.700 |
| 6 | Cây Sú | 18x22 | ≥ 1,0cm | ≥ 1,0m | 26.800 |
| 7 | Cây Giá | 18x22 | ≥ 1,0cm | ≥ 1,0m | 26.100 |
| 8 | Cây Bần trắng | 18x22 | ≥ 1,8cm | ≥ 1,0m | 27.200 |
| 9 | Cây Tra | 18x22 | ≥ 0,8cm | ≥ 0,8m | 25.900 |
| 10 | Cây Bần chua | 18x22 | ≥ 2,0cm | ≥ 1,2m | 27.200 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể lừ ngày ký và thay thế Quyết định số 1637/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 về việc phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn và Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 về việc phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá bổ sung một số loài cây giống trồng rừng ngập mặn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
| TM.ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN năm 2016 Định mức kinh tế - kỹ thuật gieo ươm, trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3 Nghị định 153/2016/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động
- 4 Thông tư 23/2016/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung quản lý công trình lâm sinh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 1 Quyết định 1637/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 2 Quyết định 2882/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá bổ sung cây giống trồng rừng ngập mặn do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 3 Quyết định 620/QĐ-UBND về đơn giá năm 2016 một số loài cây giống lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 4 Quyết định 2996/QĐ-UBND năm 2016 về quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống phi lao áp dụng cho Dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ven biển Nam Quảng Bình
- 5 Quyết định 77/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá cây giống phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm 2017
- 6 Quyết định 4061/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt đơn giá giống cây trồng và vật tư hệ thống tưới nước tiết kiệm phục vụ chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng dự án cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 7 Quyết định 186/QĐ-UBND năm 2018 về đơn giá cây giống trồng rừng và định mức xây dựng đường ranh cản lửa rừng trồng do tỉnh Gia Lai ban hành
- 8 Quyết định 146/QĐ-UBND về tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống để phục vụ chương trình, dự án phát triển rừng năm 2018 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 9 Quyết định 2155/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt đơn giá trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 10 Quyết định 652/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt đơn giá cây chè giống bằng phương pháp giâm cành trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Quyết định 620/QĐ-UBND về đơn giá năm 2016 một số loài cây giống lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN năm 2016 Định mức kinh tế - kỹ thuật gieo ươm, trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4 Nghị định 153/2016/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động
- 5 Quyết định 2996/QĐ-UBND năm 2016 về quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống phi lao áp dụng cho Dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ven biển Nam Quảng Bình
- 6 Thông tư 23/2016/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung quản lý công trình lâm sinh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 7 Quyết định 77/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá cây giống phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm 2017
- 8 Quyết định 4061/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt đơn giá giống cây trồng và vật tư hệ thống tưới nước tiết kiệm phục vụ chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng dự án cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 9 Quyết định 186/QĐ-UBND năm 2018 về đơn giá cây giống trồng rừng và định mức xây dựng đường ranh cản lửa rừng trồng do tỉnh Gia Lai ban hành
- 10 Quyết định 146/QĐ-UBND về tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống để phục vụ chương trình, dự án phát triển rừng năm 2018 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 11 Quyết định 2155/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt đơn giá trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 12 Quyết định 652/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt đơn giá cây chè giống bằng phương pháp giâm cành trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên