Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định chi tiết về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thống nhất quản lý nhà nước về giá dịch vụ trông giữ phương tiện giao thông, áp dụng cho cả nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

- Thông tin chung về văn bản
  • Tên văn bản: Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Ngày áp dụng: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
  • Văn bản bị thay thế: Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh.
- Giá dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Quy định chi tiết mức giá dịch vụ trông giữ xe (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước theo từng khu vực và loại phương tiện cụ thể:

  • Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan:
    • Địa bàn huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và thành phố Bảo Lộc:
      • Thu theo lượt ban ngày: Xe đạp là 1.000 đồng/chiếc; Xe máy là 3.000 đồng/chiếc; Ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe tải dưới 2 tấn là 12.000 đồng/chiếc; Ô tô từ 12 đến 30 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn là 15.000 đồng/chiếc; Ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe tải từ 4 tấn trở lên là 20.000 đồng/chiếc.
      • Thu theo lượt ban đêm: Xe đạp là 2.000 đồng/chiếc; Xe máy là 4.000 đồng/chiếc; Ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe tải dưới 2 tấn là 25.000 đồng/chiếc; Ô tô từ 12 đến 30 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn là 30.000 đồng/chiếc; Ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe tải từ 4 tấn trở lên là 40.000 đồng/chiếc.
    • Các địa bàn còn lại trong tỉnh Lâm Đồng:
      • Thu theo lượt ban ngày: Xe đạp là 1.000 đồng/chiếc; Xe máy là 2.000 đồng/chiếc; Ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe tải dưới 2 tấn là 10.000 đồng/chiếc; Ô tô từ 12 đến 30 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn là 12.000 đồng/chiếc; Ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe tải từ 4 tấn trở lên là 18.000 đồng/chiếc.
      • Thu theo lượt ban đêm: Xe đạp là 2.000 đồng/chiếc; Xe máy là 3.000 đồng/chiếc; Ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe tải dưới 2 tấn là 20.000 đồng/chiếc; Ô tô từ 12 đến 30 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn là 25.000 đồng/chiếc; Ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe tải từ 4 tấn trở lên là 35.000 đồng/chiếc.
    • Thu theo tháng: Mức giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng được tính bằng 50 (năm mươi) lần mức giá ban ngày tương ứng với từng loại phương tiện quy định tại khu vực đó.
  • Tại các chợ, bệnh viện, trung tâm y tế:
    • Xe đạp: Ban ngày là 1.000 đồng/chiếc/lượt; Ban đêm là 2.000 đồng/chiếc/lượt.
    • Xe máy: Ban ngày là 3.000 đồng/chiếc/lượt; Ban đêm là 4.000 đồng/chiếc/lượt.
  • Tại các trường học trên địa bàn tỉnh:
    • Thu theo lượt: Xe đạp là 1.000 đồng/chiếc/lượt; Xe máy là 2.000 đồng/chiếc/lượt.
    • Thu theo tháng: Xe đạp là 15.000 đồng/chiếc/tháng; Xe máy là 30.000 đồng/chiếc/tháng.
  • Đối với xe bị tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông:
    • Mức giá trông giữ tính theo ngày đêm (đồng/chiếc/ngày đêm): Xe đạp là 4.000 đồng; Xe máy là 8.000 đồng; Xe máy ba bánh là 15.000 đồng.
    • Đối với ô tô: Xe dưới 12 ghế ngồi và xe tải dưới 2 tấn là 30.000 đồng; Xe từ 12 đến 30 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn là 45.000 đồng; Xe từ 31 ghế ngồi trở lên và xe tải từ 4 tấn trở lên là 60.000 đồng.
- Giá dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước

Đối với các cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức giá tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) nhằm bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng nhưng vẫn khuyến khích xã hội hóa đầu tư:

  • Mức giá tối đa thu theo lượt:
    • Ban ngày: Xe đạp tối đa 1.000 đồng/chiếc; Xe máy tối đa 3.000 đồng/chiếc; Ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe tải dưới 2 tấn tối đa 15.000 đồng/chiếc; Ô tô từ 12 đến 30 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn tối đa 20.000 đồng/chiếc; Ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe tải từ 4 tấn trở lên tối đa 30.000 đồng/chiếc.
    • Ban đêm: Xe đạp tối đa 2.000 đồng/chiếc; Xe máy tối đa 5.000 đồng/chiếc; Ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe tải dưới 2 tấn tối đa 30.000 đồng/chiếc; Ô tô từ 12 đến 30 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn tối đa 40.000 đồng/chiếc; Ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe tải từ 4 tấn trở lên tối đa 50.000 đồng/chiếc.
  • Mức giá tối đa thu theo tháng: Tối đa bằng 50 (năm mươi) lần mức giá ban ngày tương ứng với từng loại phương tiện nêu trên.
  • Quyền tự chủ của đơn vị đầu tư: Căn cứ vào tình hình thực tế, các tổ chức, đơn vị đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách được quyền quyết định mức giá dịch vụ trông giữ xe cụ thể cho đơn vị mình nhưng tuyệt đối không được vượt quá mức giá tối đa đã được quy định ở trên.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
  • Điều khoản chuyển tiếp và thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương, Giao thông Vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 64/2016/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 21 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:

1. Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước:

a) Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan:

STT

Loại phương tiện

Mức giá

Địa bàn huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

Các địa bàn còn lại

1

Thu theo lượt (đồng/chiếc/lượt):

 

a

Ban ngày:

 

 

 

- Xe đạp

1.000

1.000

 

- Xe máy

3.000

2.000

 

- Ô tô:

 

 

 

+ Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn

12.000

10.000

 

+ Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

15.000

12.000

 

+ Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên

20.000

18.000

b

Ban đêm:

 

 

 

- Xe đạp

2.000

2.000

 

- Xe máy

4.000

3.000

 

- Ô tô:

 

 

 

+ Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn

25.000

20.000

 

+ Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

30.000

25.000

 

+ Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên

40.000

35.000

2

Thu theo tháng (đồng/chiếc/tháng):

Bằng 50 (năm mươi) lần mức giá ban ngày tương ứng với từng loại phương tiện quy định tại điểm a Mục 1 nêu trên.

b) Tại chợ, bệnh viện, trung tâm y tế:

STT

Loại phương tiện

Mức giá
(đồng/chiếc/lượt)

Ban ngày

Ban đêm

1

Xe đạp

1.000

2.000

2

Xe máy

3.000

4.000

c) Tại các Trường học:

STT

Loại phương tiện

Mức giá

1

Thu theo lượt (đồng/chiếc/lượt):

 

 

- Xe đạp

1.000

 

- Xe máy

2.000

2

Thu theo tháng (đồng/chiếc/tháng):

 

 

- Xe đạp

15.000

 

- Xe máy

30.000

d) Xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông:

STT

Loại phương tiện

Mức giá
(đồng/chiếc/ngày đêm)

1

Xe đạp

4.000

2

Xe máy

8.000

3

Xe máy ba bánh

15.000

4

Ô tô

 

 

- Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn

30.000

 

- Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

45.000

 

- Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên

60.000

2. Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước:

STT

Loại phương tiện

Mức giá tối đa

1

Thu theo lượt (đồng/lượt/chiếc):

 

a

Ban ngày:

 

 

- Xe đạp

1.000

 

- Xe máy

3.000

 

- Ô tô:

 

 

+ Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn

15.000

 

+ Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

20.000

 

+ Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên

30.000

b

Ban đêm:

 

 

- Xe đạp

2.000

 

- Xe máy

5.000

 

- Ô tô:

 

 

+ Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn

30.000

 

+ Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

40.000

 

+ Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên

50.000

2

Thu theo tháng (đồng/chiếc/tháng):

Tối đa bằng 50 lần (năm mươi lần) mức giá ban ngày tương ứng với từng loại phương tiện quy định tại điểm a Mục 1 nêu trên.

Căn cứ vào tình hình thực tế, các tổ chức, đơn vị quyết định cụ thể mức giá dịch vụ trông giữ xe do tổ chức, đơn vị mình đầu tư nhưng không được vượt quá mức giá tối đa nêu trên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Ban hành quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương, Giao thông Vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Cục Trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Như Điều 3;
- Sở Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- TT Công báo tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Lâm Đồng;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 64/2016/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 64/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/12/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/01/2017
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 64/2016/QĐ-UBND về quy định giá dị...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký