Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 642/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn quận. Kế hoạch này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định:

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích tự nhiên của quận Ô Môn được xác định là 13.193,43 ha (đồng thời được quy hoạch toàn bộ là đất đô thị). Cơ cấu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 9.698,51 ha (tỷ lệ 73,51% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 5.801,18 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Diện tích này tập trung nhiều nhất tại phường Trường Lạc (1.339,85 ha) và phường Long Hưng (1.221,20 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.687,26 ha (tỷ lệ 27,95%), phân bổ lớn nhất tại phường Thới An (910,68 ha) và phường Phước Thới (848,51 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 156,86 ha, tập trung chủ yếu tại phường Thới An (62,25 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 52,51 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,70 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm 3.494,92 ha (tỷ lệ 26,49% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất sông, kênh, rạch (SON): 1.560,63 ha (tỷ lệ 11,83%).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 736,56 ha (tỷ lệ 5,58%).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 669,72 ha (tỷ lệ 5,08%), bao gồm đất giao thông (289,29 ha), đất công trình năng lượng (190,33 ha), đất thủy lợi (115,10 ha), đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (44,34 ha), đất y tế (9,84 ha), đất cơ sở văn hóa (6,58 ha)...
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 155,00 ha (toàn bộ nằm tại phường Phước Thới).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 139,32 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 112,11 ha (tập trung phần lớn tại phường Trường Lạc với 92,53 ha).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 47,53 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 18,75 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN): Lần lượt là 11,32 ha và 6,18 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Trên địa bàn quận Ô Môn không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm kế hoạch 2018.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 129,22 ha. Trong đó, phường Trường Lạc có diện tích chuyển đổi lớn nhất (97,41 ha), tiếp theo là phường Châu Văn Liêm (13,14 ha). Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển đổi gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 66,41 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 61,77 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 0,74 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 0,30 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 95,00 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN). Chỉ tiêu này được phân bổ đều khắp các phường, nhiều nhất tại phường Phước Thới (20,00 ha), các phường Châu Văn Liêm, Thới Long, Thới An mỗi phường 15,00 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Không ghi nhận chỉ tiêu chuyển đổi trong năm 2018.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Công tác thu hồi đất được thực hiện nhằm giải phóng mặt bằng cho các dự án đầu tư công và phát triển đô thị:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 109,72 ha. Diện tích thu hồi tập trung chủ yếu tại phường Trường Lạc (95,80 ha) và phường Châu Văn Liêm (9,38 ha). Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 64,14 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 45,03 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,30 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 0,25 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 5,13 ha, toàn bộ là đất ở tại đô thị (ODT), tập trung chủ yếu tại phường Trường Lạc (4,80 ha).

Lưu ý: Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng và thu hồi đất được xác định chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân quận Ô Môn

Ủy ban nhân dân quận Ô Môn có trách nhiệm chủ trì và phối hợp thực hiện các nhiệm vụ sau để đảm bảo tính hiệu quả và đúng pháp luật của kế hoạch:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt đến các phường, các phòng, ban chuyên môn và trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân và doanh nghiệp nắm rõ.
  • Tổ chức và phối hợp thực hiện: Triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất gắn liền với việc rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác trên địa bàn, đảm bảo tính thống nhất từ cấp quận đến cấp phường. Đồng thời, chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực xã hội khác nhằm thực hiện thành công phương án kế hoạch.
  • Quản lý thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục và chỉ tiêu đã được phê duyệt. Đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất để tăng nguồn thu cho ngân sách và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất.
  • Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch. Kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, đặc biệt là các trường hợp được giao đất, thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, cùng với Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ô Môn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 642/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 14 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA QUẬN Ô MÔN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;

Căn cứ Nghị quyết 24/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2018;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 720/TTr-STNMT ngày 05 tháng 3 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diên tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

P.Châu Văn Liêm

P.Thới Hòa

P.Long Hưng

P.Thới Long

P.Thới An

P.Phước Thới

P.Trường Lạc

 

Tổng DTTN (1+2+3)

 

13.193,43

100

881,36

743,26

1.812,70

2.046,58

2.488,90

2.821,73

2.398,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.698,51

73,51

620,82

586,77

1.529,94

1.548,55

1.746,48

1.725,90

1.940,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.801,18

43,97

377,39

424,50

1.221,20

834,87

768,09

835,28

1.339,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.801,18

43,97

377,39

424,50

1.221,20

834,87

768,09

835,28

1.339,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

52,51

0,40

9,13

0,31

0,78

0,31

5,46

24,86

11,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.687,26

27,95

228,98

147,15

278,89

692,72

910,68

848,51

580,33

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

156,86

1,19

5,32

14,31

28,87

20,65

62,25

17,25

8,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

0,01

 

0,50

0,20

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.494,92

26,49

260,54

156,49

282,76

498,03

742,42

1.095,83

458,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,32

0,09

3,01

0,07

 

 

 

8,24

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,18

0,05

2,42

2,34

0,09

0,06

0,38

0,79

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

155,00

1,17

 

 

 

 

 

155,00

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,75

0,14

2,65

1,09

0,75

0,70

3,15

10,19

0,22

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

139,32

1,06

3,25

6,76

21,94

8,52

3,96

94,64

0,25

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

669,72

5,08

75,89

40,69

61,07

43,64

142,87

217,12

88,44

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,58

0,05

6,58

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,84

0,07

1,81

0,16

0,27

0,11

0,22

7,13

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,34

0,34

9,41

1,98

2,72

4,30

4,58

18,34

3,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,86

0,05

4,90

 

 

1,64

0,32

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,13

0,02

1,83

 

 

 

 

1,30

 

-

Đất giao thông

DGT

289,29

2,19

37,08

32,27

26,95

21,69

35,95

84,56

50,79

-

Đất thủy lợi

DTL

115,10

0,87

7,61

6,28

30,27

15,66

40,46

1,35

13,47

-

Đất công trình năng lượng

DNL

190,33

1,44

4,16

 

 

 

61,21

104,24

20,72

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,42

0,00

0,31

 

 

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất chợ

DCH

3,83

0,03

2,20

 

0,86

0,23

0,08

0,18

0,28

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,53

0,36

0,49

 

 

 

21,95

25,05

0,04

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

736,56

5,58

85,49

37,93

87,26

113,73

138,31

157,86

115,98

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,19

0,06

3,57

0,86

0,55

0,32

0,41

2,21

0,27

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,83

0,02

0,91

 

 

 

 

1,92

 

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,98

0,11

8,10

1,10

0,03

1,42

2,56

0,48

0,29

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

112,11

0,85

8,86

3,67

1,14

1,34

3,43

1,14

92,53

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,64

0,01

0,08

0,27

0,08

0,10

0,38

0,37

0,36

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,87

0,01

0,87

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,04

0,50

 

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.16

Đất sông, kênh, rạch

SON

1.560,63

11,83

61,68

61,46

109,08

326,60

423,55

418,16

160,10

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

0,04

2,66

 

 

 

 

2,21

 

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,00

0,11

0,25

0,15

 

0,09

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị*

KDT

13.193,43

100

881,36

743,26

1.812,70

2.046,58

2.488,90

2.821,73

2.398,90

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

P. Châu Văn Liêm

P.Thới Hòa

P.Long Hưng

P.Thới Long

P.Thới An

P.Phước Thới

P.Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

129,22

13,14

3,73

1,87

1,66

1,61

9,80

97,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

66,41

3,65

1,55

0,25

0,25

0,25

1,57

58,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

66,41

3,65

1,55

0,25

0,25

0,25

1,57

58,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,74

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,17

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

61,77

9,42

1,81

1,55

1,34

1,29

8,06

38,30

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,30

 

0,30

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

95,00

15,00

10,00

10,00

15,00

15,00

20,00

10,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

95,00

15,00

10,00

10,00

15,00

15,00

20,00

10,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

P.Châu Văn Liêm

P.Thới Hòa

P.Long Hưng

P.Thới Long

P.Thới An

P.Phước Thới

P.Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

109,72

9,38

2,27

 

 

 

2,27

95,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,14

3,30

1,30

 

 

 

0,90

58,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

64,14

3,30

1,30

 

 

 

0,90

58,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,25

 

 

 

 

 

0,10

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45,03

6,08

0,67

 

 

 

1,27

37,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,30

 

0,30

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,13

0,13

 

 

 

 

0,20

4,80

 

Đất ở tại đô thị

ODT

5,13

0,13

 

 

 

 

0,20

4,80

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Điều 2. Ủy ban nhân dân quận Ô Môn có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đến các phường, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng.

2. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ quận đến phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của quận.

3. Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Anh Dũng

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 642/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 642/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/03/2018
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Đào Anh Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 14/03/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 642/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký