Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 375/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn quận. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất và các giải pháp tổ chức thực hiện được ban hành kèm theo quyết định.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018

Tổng diện tích tự nhiên của quận Thốt Nốt được xác định và phân bổ trong năm 2018 là 12.202,40 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất chính bao gồm:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 7.857,43 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm tỷ trọng lớn nhất với 5.460,79 ha (bao gồm 4.912,20 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.583,98 ha; đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS) là 680,88 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 131,79 ha. Các địa phương có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất là phường Tân Lộc (1.650,71 ha), phường Tân Hưng (1.280,76 ha) và phường Thuận Hưng (1.057,59 ha).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.281,17 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất ở tại đô thị (ODT) là 1.153,27 ha; đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 2.242,51 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 523,87 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 155,68 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 87,72 ha (tập trung hoàn toàn tại phường Thới Thuận); đất quốc phòng (CQP) là 24,78 ha; đất an ninh (CAN) là 4,80 ha; đất thương mại dịch vụ (TMD) là 7,61 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 34,11 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 11,65 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 63,80 ha, tập trung chủ yếu tại địa bàn phường Tân Lộc (54,61 ha) và phường Tân Hưng (6,29 ha).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2018 của quận Thốt Nốt được xác định với tổng diện tích là 54,08 ha. Chi tiết diện tích thu hồi đối với từng nhóm đất cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 49,95 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 35,33 ha (bao gồm 33,21 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm thu hồi 10,98 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 3,64 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là phường Thốt Nốt (17,59 ha) và phường Thới Thuận (12,05 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 4,13 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị thu hồi 2,37 ha; đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thu hồi 1,35 ha; đất phát triển hạ tầng thu hồi 0,41 ha. Phường Thốt Nốt là địa phương có diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi lớn nhất với 2,12 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 83,88 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp là 50,02 ha (bao gồm 46,77 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chuyển sang là 26,50 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang là 7,36 ha. Các phường có diện tích chuyển đổi lớn nhất là Thới Thuận (20,63 ha) và Thốt Nốt (20,50 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 16,89 ha. Các hình thức chuyển đổi cụ thể bao gồm: Chuyển đất chuyên trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (5,10 ha); chuyển đất chuyên trồng lúa sang đất trồng cây hàng năm khác (4,05 ha); chuyển đất chuyên trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (3,64 ha); chuyển đất trồng cây lâu năm sang đất nuôi trồng thủy sản (2,80 ha); chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (1,30 ha).
  • Căn cứ xác định: Vị trí, diện tích các khu vực thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.

4. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt

Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đến toàn bộ các phường, phòng, ban chuyên môn và tuyên truyền rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân nắm rõ.
  • Tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất nghiêm túc; chủ động phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác trên địa bàn để đảm bảo tính thống nhất, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chung đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt.
  • Đảm bảo sự thống nhất chặt chẽ trong quản lý đất đai từ cấp quận đến cấp phường, đáp ứng tốt các yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội gắn liền với quốc phòng, an ninh.
  • Xây dựng các giải pháp cụ thể, khả thi nhằm huy động hiệu quả nguồn vốn và các nguồn lực xã hội khác để thực hiện thành công phương án kế hoạch sử dụng đất.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Đồng thời, đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất để tăng nguồn thu ngân sách và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai theo kế hoạch; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, đặc biệt là các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.

5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cá nhân và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn thành phố.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 375/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 07 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA QUẬN THỐT NỐT

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2018;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 443/TTr-STNMT ngày 01 tháng 02 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thốt Nốt với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

...(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

12.202,40

587,40

1.047,40

765,38

1.168,14

746,44

1.506,15

3.330,03

1.517,05

1.534,39

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.857,43

319,69

481,23

499,42

977,99

593,07

1.057,59

1.650,71

996,96

1.280,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.460,79

259,30

331,47

348,30

903,35

512,79

674,63

548,59

766,52

1.115,82

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.912,20

259,30

331,47

348,30

903,35

512,79

674,63

-

766,52

1.115,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

131,79

1,26

23,97

10,13

17,54

35,67

20,72

0,15

11,98

10,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.583,98

52,55

87,38

57,02

41,62

31,15

284,10

787,60

124,50

118,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

680,88

6,58

38,40

83,97

15,48

13,46

78,14

314,37

93,96

36,52

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.281,17

267,71

564,68

265,95

190,15

153,37

447,16

1.624,71

513,80

253,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,78

3,82

6,51

0,04

10,66

0,08

3,12

0,50

-

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

4,80

2,55

1,26

0,05

0,06

0,07

0,06

0,08

0,60

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

87,72

-

87,72

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

7,61

3,91

1,40

0,24

0,41

0,14

0,32

0,24

0,59

0,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

155,68

6,01

61,35

28,40

6,68

10,37

4,98

11,43

20,89

5,56

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

523,87

62,94

67,60

52,92

48,22

17,05

64,23

35,61

72,26

103,05

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,41

-

-

4,41

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,44

0,04

-

-

-

-

-

-

2,40

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.153,27

99,80

129,73

93,43

54,31

78,47

162,67

233,58

224,03

77,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,60

4,44

0,61

1,45

0,64

0,16

0,38

0,63

0,94

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,89

0,80

2,20

-

0,12

-

0,42

0,21

3,14

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,65

4,35

0,66

1,54

0,21

1,07

1,95

1,54

0,30

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

34,11

5,88

2,96

3,37

4,25

3,61

4,98

1,94

6,31

0,81

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,38

-

1,00

-

0,26

0,21

0,46

0,44

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,78

0,06

0,09

0,06

0,06

0,02

0,03

0,34

0,10

0,02

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,33

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,81

0,25

0,44

-

0,03

-

0,11

0,67

0,32

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.242,51

72,53

194,76

80,05

64,23

42,10

203,47

1.337,49

181,79

66,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,23

-

2,09

-

-

-

-

-

0,14

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,31

-

4,31

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

63,80

-

1,49

0,00

-

-

1,40

54,61

6,29

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường

Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TNG DIỆN TÍCH

 

54,08

19,71

12,81

5,50

5,24

2,61

4,13

2,69

1,21

0,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

49,95

17,59

12,05

5,50

4,84

2,31

3,93

2,69

0,86

0,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

35,33

12,83

5,60

5,50

3,71

2,31

3,00

2,12

0,08

0,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33,21

12,83

5,60

5,50

3,71

2,31

3,00

 

0,08

0,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,64

1,10

1,80

 

0,74

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,98

3,66

4,65

 

0,39

 

0,93

0,57

0,78

 

2.0

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,13

2,12

0,76

 

0,40

0,30

0,20

 

0,35

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,41

0,11

0,30

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,37

1,56

0,46

 

0,10

0,10

0,10

 

0,05

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,35

0,45

 

 

0,30

0,20

0,10

 

0,30

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn v hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thi Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

83,88

20,50

20,63

8,14

7,43

4,95

6,52

7,47

3,45

4,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,02

13,90

10,97

6,52

4,73

3,33

4,02

3,25

1,10

2,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,77

13,90

10,97

6,52

4,73

3,33

4,02

 

1,10

2,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,36

1,52

2,67

0,37

1,06

0,32

0,32

0,30

0,32

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,50

5,08

6,99

1,25

1,64

1,30

2,18

3,92

2,03

2,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

16,89

1,75

1,85

1,65

1,55

1,55

1,85

3,49

1,75

1,45

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,10

0,30

0,40

0,30

0,30

0,30

0,80

2,00

0,40

0,30

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

4,05

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

3,64

0,30

0,50

0,40

0,40

0,50

0,40

0,44

0,30

0,40

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

2,80

0,30

0,30

0,30

0,20

0,30

0,20

0,60

0,30

0,30

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,30

0,40

0,20

0,20

0,20

 

 

 

0,30

 

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2018; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Điều 2. Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đến các phường, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng;

2. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ quận đến phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của quận;

3. Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Anh Dũng

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 375/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 375/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/02/2018
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Đào Anh Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 07/02/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 375/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký