Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành nhằm công bố dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn và chi ngân sách địa phương năm 2015 của tỉnh Tây Ninh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ để các cơ quan, đơn vị và địa phương chủ động thực hiện các nhiệm vụ tài chính - ngân sách, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh trong năm tài khóa 2015.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về tài chính, thuế, hải quan, kế hoạch và đầu tư; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Tây Ninh; các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, thu, chi ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn năm 2015
Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2015 được quyết định ở mức 5.400.000 triệu đồng (năm nghìn bốn trăm tỷ đồng). Cơ cấu các nguồn thu cụ thể bao gồm:
- Thu nội địa: Đạt 3.500.000 triệu đồng, chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng cơ cấu thu ngân sách, thể hiện nguồn lực nội tại của nền kinh tế địa phương.
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: Đạt 630.000 triệu đồng, phản ánh quy mô hoạt động thương mại quốc tế qua các cửa khẩu trên địa bàn tỉnh.
- Các khoản thu được để lại chi quản lý qua ngân sách Nhà nước: Đạt 1.270.000 triệu đồng.
Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2015
Tổng chi ngân sách địa phương tỉnh Tây Ninh năm 2015 được ấn định là 6.204.658 triệu đồng. Các khoản chi được phân bổ cụ thể như sau:
- Chi cân đối ngân sách địa phương: Đạt 4.864.986 triệu đồng, phục vụ cho các nhiệm vụ chi thường xuyên, chi đầu tư phát triển và các nhiệm vụ an ninh, quốc phòng, hành chính của địa phương.
- Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia: Đạt 69.672 triệu đồng. Nguồn kinh phí này được tập trung phân bổ cho các chương trình mục tiêu trọng điểm bao gồm: Chương trình giảm nghèo bền vững; Chương trình việc làm và dạy nghề; Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình; Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; Chương trình giáo dục - đào tạo; Chương trình văn hóa; Chương trình phòng chống tội phạm; Chương trình phòng chống ma túy; Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm; Chương trình y tế; Chương trình phòng, chống HIV/AIDS; và Chương trình xây dựng nông thôn mới.
- Các khoản chi được quản lý qua ngân sách Nhà nước: Đạt 1.270.000 triệu đồng.
Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Để đảm bảo hoàn thành các chỉ tiêu thu, chi ngân sách đã đề ra, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan đầu mối:
- Sở Tài chính, Cục Thuế, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Hải quan: Có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ để tổ chức triển khai, hướng dẫn và đôn đốc các đơn vị, địa phương thực hiện nghiêm túc nhiệm vụ thu, chi ngân sách theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố, cùng thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 65/2014/QĐ-UBND | Tây Ninh, ngày 10 tháng 12 năm 2014 |
CÔNG BỐ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP , ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP , ngày 23/6/2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Quyết định số 2138/QĐ-TTg, ngày 28/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 3043/QĐ-BTC , ngày 28/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND , ngày 10/12/2014 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh, khóa VIII, kỳ họp thứ 13 về dự toán ngân sách Nhà nước năm 2015 và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn và chi ngân sách địa phương năm 2015 như sau:
1. Tổng thu NSNN trên địa bàn......................................... 5.400.000 triệu đồng.
Bao gồm:
a) Thu nội địa ...................................................................... 3.500.000 triệu đồng.
b) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu ......................................... 630.000 triệu đồng.
c) Các khoản thu được để lại chi QL qua NSNN ..................... 1.270.000 triệu đồng.
(Kèm theo phụ lục I)
2. Tổng chi ngân sách địa phương ................................. 6.204.658 triệu đồng.
Bao gồm:
a) Chi cân đối ngân sách địa phương ..................................... 4.864.986 triệu đồng.
b) Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia........................................ 69.672 triệu đồng.
c) Các khoản chi được quản lý qua NSNN ............................ 1.270.000 triệu đồng.
(Kèm theo phụ lục II)
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Hải quan tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách tại Điều 1 theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND, ngày 10/12/2014 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| Stt | NỘI DUNG | Tổng thu NSNN | Chia ra | |
| Tỉnh | Huyện, Thành phố | |||
| 1 | 2 | 3=(4+5) | 4 | 5 |
|
| TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (A+B) | 5,400,000 | 4,183,500 | 1,216,500 |
| A | CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NSNN (I+II) | 4,130,000 | 2,922,000 | 1,208,000 |
| I | THU NỘI ĐỊA | 3,500,000 | 2,292,000 | 1,208,000 |
| 1 | Thu từ doanh nghiệp Nhà nước | 630,000 | 630,000 | 0 |
| 1.1 | Thu từ doanh nghiệp Nhà nước do Trung ương quản lý | 430,000 | 430,000 | 0 |
|
| - Thuế giá trị gia tăng | 359,000 | 359,000 | 0 |
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 55,500 | 55,500 | 0 |
|
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước | 20 | 20 | 0 |
|
| - Thuế tài nguyên | 15,000 | 15,000 | 0 |
|
| - Thuế môn bài | 330 | 330 | 0 |
|
| - Thu khác | 150 | 150 | 0 |
| 1.2 | Thu từ doanh nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý | 200,000 | 200,000 | 0 |
|
| - Thuế giá trị gia tăng | 119,000 | 119,000 | 0 |
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 75,000 | 75,000 | 0 |
|
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước | 40 | 40 | 0 |
|
| - Thuế tài nguyên | 5,200 | 5,200 | 0 |
|
| - Thuế môn bài | 160 | 160 | 0 |
|
| - Thu khác | 600 | 600 | 0 |
| 2 | Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 232,000 | 232,000 | 0 |
|
| - Thuế giá trị gia tăng | 101,320 | 101,320 | 0 |
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 121,000 | 121,000 | 0 |
|
| - Tiền thuê mặt đất, mặt nước | 4,000 | 4,000 | 0 |
|
| - Thuế tài nguyên | 2,500 | 2,500 |
|
|
| - Thuế môn bài | 680 | 680 | 0 |
|
| - Thu khác | 2,500 | 2,500 | 0 |
| 3 | Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh | 1,360,000 | 578,000 | 782,000 |
| 3.1 | Thu từ doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã | 1,239,850 | 578,000 | 661,850 |
|
| - Thuế giá trị gia tăng | 1,035,485 | 473,709 | 561,776 |
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 169,200 | 95,000 | 74,200 |
|
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước | 3,060 | 260 | 2,800 |
|
| - Thuế tài nguyên | 14,875 | 5,025 | 9,850 |
|
| - Thuế môn bài | 4,520 | 496 | 4,024 |
|
| - Thu khác | 12,710 | 3,510 | 9,200 |
| 3.2 | Thu từ cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ | 120,150 | 0 | 120,150 |
|
| - Thuế giá trị gia tăng | 103,990 |
| 103,990 |
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 0 |
| 0 |
|
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước | 2,310 |
| 2,310 |
|
| - Thuế tài nguyên | 170 |
| 170 |
|
| - Thuế môn bài | 12,980 |
| 12,980 |
|
| - Thu khác ngoài quốc doanh | 700 |
| 700 |
| 4 | Lệ phí trước bạ | 140,000 |
| 140,000 |
| 5 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 4,000 |
| 4,000 |
| 6 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 8,000 |
| 8,000 |
| 7 | Thuế thu nhập cá nhân | 346,000 | 248,500 | 97,500 |
| 8 | Thuế bảo vệ môi trường | 160,000 | 160,000 | 0 |
| 9 | Thu phí và lệ phí | 230,000 | 215,000 | 15,000 |
|
| - Phí và lệ phí Trung ương | 26,600 | 26,600 | 0 |
|
| - Phí và lệ phí tỉnh | 188,400 | 188,400 | 0 |
|
| - Phí và lệ phí huyện xã | 15,000 |
| 15,000 |
| 10 | Tiền sử dụng đất | 90,000 | 20,000 | 70,000 |
| 11 | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | 101,000 | 100,500 | 500 |
| 12 | Thu khác ngân sách | 187,000 | 108,000 | 79,000 |
|
| - Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | 7,000 | 7,000 | 0 |
|
| - Thu phạt an toàn giao thông | 78,000 | 16,000 | 62,000 |
|
| - Thu khác | 102,000 | 85,000 | 17,000 |
| 13 | Thu khác tại xã | 12,000 |
| 12,000 |
| II | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU | 630,000 | 630,000 | 0 |
| 1 | Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng hóa nhập khẩu | 80,000 | 80,000 | 0 |
| 2 | Thuế giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩu | 550,000 | 550,000 | 0 |
| B | CÁC KHOẢN THU ĐƯỢC ĐỂ LẠI CHI QUẢN LÝ QUA NSNN | 1,270,000 | 1,261,500 | 8,500 |
| 1 | Học phí | 20,000 | 11,500 | 8,500 |
| 2 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 1,250,000 | 1,250,000 | 0 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND, ngày 10/12/2014 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| Stt | Nội dung | Tổng chi NSĐP | Chia ra | |
| Tỉnh | Huyện, Thành phố | |||
| 1 | 2 | 3=(4+5) | 4 | 5 |
|
| TỔNG CHI (A+B+C) | 6,204,658 | 3,637,223 | 2,567,435 |
| A | Chi cân đối ngân sách địa phương | 4,864,986 | 2,306,051 | 2,558,935 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 829,900 | 626,900 | 203,000 |
|
| Trđó : + Chi đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 86,000 | 68,000 | 18,000 |
|
| + Chi đầu tư cho khoa học công nghệ | 15,000 | 15,000 |
|
| 1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 810,900 | 621,900 | 189,000 |
|
| Trđó: - Chi từ nguồn NSĐP | 373,200 | 233,200 | 140,000 |
|
| - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 63,000 | 14,000 | 49,000 |
|
| - Chi từ nguồn NSTW bổ sung | 254,700 | 254,700 |
|
|
| - Chi từ nguồn thu phí sử dụng công trình KCHT | 120,000 | 120,000 |
|
| 2 | Chi đầu tư tạo lập Quỹ Phát triển đất | 18,000 | 4,000 | 14,000 |
| 3 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp | 1,000 | 1,000 |
|
| II | Chi thường xuyên | 3,920,775 | 1,632,031 | 2,288,744 |
| 1 | Chi sự nghiệp kinh tế | 422,552 | 254,602 | 167,950 |
| a | Sự nghiệp nông nghiệp | 66,947 | 25,037 | 41,910 |
| b | Sự nghiệp lâm nghiệp | 34,685 | 31,985 | 2,700 |
| c | Sự nghiệp thủy lợi | 65,770 | 65,770 | 0 |
| d | Sự nghiệp giao thông | 133,180 | 69,360 | 63,820 |
| e | Sự nghiệp kiến thiết thị chính | 55,800 | 7,500 | 48,300 |
| f | Sự nghiệp kinh tế khác | 66,170 | 54,950 | 11,220 |
| 2 | Chi sự nghiệp môi trường | 52,700 | 21,200 | 31,500 |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 1,683,100 | 428,250 | 1,254,850 |
| a | Chi sự nghiệp giáo dục | 1,534,625 | 294,275 | 1,240,350 |
| b | Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 148,475 | 133,975 | 14,500 |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế | 422,300 | 422,300 | 0 |
| 5 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 38,615 | 27,075 | 11,540 |
| 6 | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 22,260 | 15,000 | 7,260 |
| 7 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 27,020 | 18,800 | 8,220 |
| 8 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 22,500 | 21,300 | 1,200 |
| 9 | Chi đảm bảo xã hội | 217,600 | 89,200 | 128,400 |
| 10 | Chi quản lý hành chính | 746,840 | 245,750 | 501,090 |
| a | Quản lý nhà nước | 515,450 | 167,830 | 347,620 |
| b | Đảng | 131,430 | 50,670 | 80,760 |
| c | Đoàn thể | 76,965 | 17,035 | 59,930 |
| d | Hội quần chúng | 22,995 | 10,215 | 12,780 |
| 11 | Chi an ninh - quốc phòng địa phương | 219,800 | 74,960 | 144,840 |
| a | An ninh | 79,000 | 19,050 | 59,950 |
| b | Quốc phòng | 140,800 | 55,910 | 84,890 |
| 12 | Chi trợ giá, trợ cước | 5,484 | 4,930 | 554 |
| 13 | Chi khác ngân sách | 40,004 | 8,664 | 31,340 |
| III | Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính địa phương | 1,000 | 1,000 | 0 |
| IV | Dự phòng ngân sách | 97,300 | 46,120 | 51,180 |
| V | Chi thực hiện cải cách tiền lương | 16,011 |
| 16,011 |
| B | Các khoản chi được quản lý qua NSNN | 1,270,000 | 1,261,500 | 8,500 |
| 1 | Học phí | 20,000 | 11,500 | 8,500 |
| 2 | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 1,250,000 | 1,250,000 | 0 |
| C | Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia | 69,672 | 69,672 | 0 |
| 1 | Chương trình giảm nghèo bền vững | 27,520 | 27,520 |
|
| 2 | Chương trình việc làm và dạy nghề | 4,790 | 4,790 |
|
| 3 | Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình | 3,616 | 3,616 |
|
| 4 | Chương trình nước sạch và VSMTNT | 8,760 | 8,760 |
|
| 5 | Chương trình giáo dục - đào tạo | 9,640 | 9,640 |
|
| 6 | Chương trình văn hóa | 3,973 | 3,973 |
|
| 7 | Chương trình phòng chống tội phạm | 300 | 300 |
|
| 8 | Chương trình phòng chống ma túy | 2,070 | 2,070 |
|
| 9 | Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm | 689 | 689 |
|
| 10 | Chương trình y tế | 3,619 | 3,619 |
|
| 11 | Chương trình phòng, chống HIV/AIDS | 695 | 695 |
|
| 12 | Chương trình xây dựng nông thôn mới | 4,000 | 4,000 |
|
- 1 Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 2 Nghị định 60/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước
- 3 Nghị định 73/2003/NĐ-CP ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương
- 4 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 5 Quyết định 3043/QĐ-BTC năm 2014 về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 do Bộ Tài chính ban hành
- 6 Nghị quyết 22/2014/NQ-HĐND về dự toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 do tỉnh Tây Ninh ban hành
- 1 Quyết định 31/2019/QĐ-UBND bãi bỏ quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 2 Quyết định 47/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần năm 2019
- 3 Quyết định 384/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1 Nghị quyết 81/2009/NQ-HĐND về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Kiên Giang năm 2010
- 2 Quyết định 62/2012/QĐ-UBND về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 do tỉnh Long An ban hành
- 3 Nghị quyết 91/2014/NQ-HĐND phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013
- 4 Nghị quyết 92/2014/NQ-HĐND về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2015
- 5 Quyết định 46/2014/QĐ-UBND về giao chỉ tiêu dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2015 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 6 Nghị quyết 12/2014/NQ-HĐND về phê chuẩn dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh An Giang năm 2015
- 7 Quyết định 45/2014/QĐ-UBND về giao dự toán điều chỉnh thu, chi ngân sách năm 2014 cho huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
- 8 Quyết định 48/2014/QĐ-UBND về giao dự toán điều chỉnh thu, chi ngân sách năm 2014 cho huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
- 9 Quyết định 03/2015/QĐ-UBND điều chỉnh thời hạn gửi báo cáo quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước các đơn vị hành chính, sự nghiệp khối tỉnh do tỉnh Bình Định ban hành
- 10 Nghị quyết 33/2009/NQ-HĐND về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2010 các huyện không tổ chức Hội đồng nhân dân do Tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 11 Quyết định 31/2019/QĐ-UBND bãi bỏ quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 12 Quyết định 47/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần năm 2019
- 13 Quyết định 384/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1 Quyết định 31/2019/QĐ-UBND bãi bỏ quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 2 Quyết định 47/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần năm 2019
- 3 Quyết định 384/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1 Luật Doanh nghiệp 2005
- 2 Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 3 Nghị định 60/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước
- 4 Nghị định 73/2003/NĐ-CP ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương
- 5 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 6 Luật hợp tác xã 2012
- 7 Nghị quyết 81/2009/NQ-HĐND về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Kiên Giang năm 2010
- 8 Quyết định 62/2012/QĐ-UBND về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 do tỉnh Long An ban hành
- 9 Quyết định 3043/QĐ-BTC năm 2014 về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 do Bộ Tài chính ban hành
- 10 Nghị quyết 91/2014/NQ-HĐND phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013
- 11 Nghị quyết 92/2014/NQ-HĐND về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2015
- 12 Nghị quyết 22/2014/NQ-HĐND về dự toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 do tỉnh Tây Ninh ban hành
- 13 Quyết định 46/2014/QĐ-UBND về giao chỉ tiêu dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2015 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 14 Nghị quyết 12/2014/NQ-HĐND về phê chuẩn dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh An Giang năm 2015
- 15 Quyết định 45/2014/QĐ-UBND về giao dự toán điều chỉnh thu, chi ngân sách năm 2014 cho huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
- 16 Quyết định 48/2014/QĐ-UBND về giao dự toán điều chỉnh thu, chi ngân sách năm 2014 cho huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
- 17 Quyết định 03/2015/QĐ-UBND điều chỉnh thời hạn gửi báo cáo quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước các đơn vị hành chính, sự nghiệp khối tỉnh do tỉnh Bình Định ban hành
- 18 Nghị quyết 33/2009/NQ-HĐND về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2010 các huyện không tổ chức Hội đồng nhân dân do Tỉnh Vĩnh Phúc ban hành