Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 653/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện Hương Sơn trong năm 2017. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của quyết định này.

Thông tin chung về văn bản:

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.
  • Số hiệu: 653/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.
  • Hiệu lực: Có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hương Sơn được phân bổ trong năm 2017 là 109.679,50 ha (chiếm 100%), cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 99.883,96 ha (tỷ lệ 91,07%). Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa là 5.536,04 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chiếm 4.210,48 ha); Đất trồng cây hàng năm khác là 3.894,12 ha; Đất trồng cây lâu năm là 7.195,23 ha; Đất rừng phòng hộ là 30.073,35 ha; Đất rừng đặc dụng là 9.214,57 ha; Đất rừng sản xuất là 43.372,36 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 326,51 ha; Đất nông nghiệp khác là 271,79 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.978,58 ha (tỷ lệ 6,36%). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 3.272,84 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 1.595,26 ha; Đất ở tại nông thôn là 915,78 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 574,55 ha; Đất ở tại đô thị là 90,92 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 79,38 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 55,84 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 39,59 ha; Đất quốc phòng là 38,21 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng là 29,41 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng là 27,68 ha; Đất khu công nghiệp là 26,82 ha; Đất thương mại, dịch vụ là 21,52 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 21,52 ha; Đất cụm công nghiệp là 17,00 ha; Đất cơ sở tôn giáo là 17,39 ha; Đất có di tích lịch sử - văn hóa là 6,94 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp là 5,76 ha; Đất khu vui chơi, giải trí, công cộng là 3,39 ha; Đất an ninh là 1,39 ha; Đất phi nông nghiệp khác là 0,84 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 2.816,96 ha (tỷ lệ 2,57%).

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2017

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 478,68 ha. Trong đó: Đất trồng lúa là 90,36 ha (bao gồm 67,22 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác là 58,83 ha; Đất trồng cây lâu năm là 13,19 ha; Đất rừng phòng hộ là 60,00 ha; Đất rừng sản xuất là 256,30 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 7,53 ha. Trong đó: Đất phát triển hạ tầng là 3,31 ha; Đất ở tại nông thôn là 1,10 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,52 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng là 0,60 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng là 2,00 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2017

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 158,94 ha. Chi tiết gồm: Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 26,20 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 24,55 ha); Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 50,23 ha; Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 11,41 ha; Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp là 54,00 ha; Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp là 17,10 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Bao gồm các chỉ tiêu: Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 38,39 ha; Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 2,10 ha; Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 6,00 ha; Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 239,20 ha.
  • Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Diện tích chuyển đổi là 2,07 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2017

Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế và dân sinh:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 33,90 ha. Trong đó: Đất trồng cây hàng năm khác là 13,90 ha; Đất trồng cây lâu năm là 5,20 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 5,00 ha; Đất nông nghiệp khác là 9,80 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 22,70 ha. Trong đó: Đất quốc phòng là 8,00 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 1,50 ha; Đất phát triển hạ tầng là 4,96 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải là 2,42 ha; Đất ở tại nông thôn là 1,70 ha; Đất ở tại đô thị là 0,02 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 4,10 ha.

- Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện

Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của các cấp chính quyền và cơ quan chuyên môn nhằm đảm bảo kế hoạch được triển khai đúng pháp luật và tiến độ:

  • Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo kế hoạch đã được phê duyệt; tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường; đồng thời tổ chức kiểm tra thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Hương Sơn.
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 653/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 03 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN HƯƠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư s29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đt trong năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 1739/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đt kỳ đầu (2011 - 2016) huyện Hương Sơn;

Xét đề nghị của y ban nhân dân huyện Hương Sơn tại Văn bản số 19/TTr-UBND ngày 13/12/2016; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 435/TTr-STMMT ngày 24/02/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Sơn, (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

109.679,50

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

99.883,96

91,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.536,04

5,05

 

Trong đó: Đt chuyên trng lúa nước

LUC

4.210,48

3,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.894,12

3,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.195,23

6,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.073,35

27,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.214,57

8,40

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43.372,36

39,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

326,51

0,30

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

271,79

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.978,58

6,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

38,21

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

1,39

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

26,82

0,02

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,00

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,52

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,84

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,59

0,04

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.272,84

2,98

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,94

0,01

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,02

0,02

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

915,78

0,83

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

90,92

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,52

0,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,76

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,39

0,02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

574,55

0,52

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

79,38

0,07

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,68

0,03

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí, công cộng

DKV

3,39

0,00

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,41

0,03

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.595,26

1,45

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

114,53

0,10

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,84

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.816,96

2,57

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

478,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

90,36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

67,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

60,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

256,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,53

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,31

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,10

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,52

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,60

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,00

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

158,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,20

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

24,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

50,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

54,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

38,39

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,10

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

6,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

239,20

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,07

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

33,90

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,20

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,00

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,96

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,42

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,70

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,10

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Hương Sơn theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/c);
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- TT. Huyện ủy, HĐND huyện Hương Sơn;
- Phó VP/UB phụ trách NN;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.
Gửi: + VB giấy: TP không nhận VB ĐT;
+ Điện tử: Các thành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 653/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 653/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/03/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/03/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 653/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký