Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh trên địa bàn quận. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.

- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Sơn Trà được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 là 6.339,1619 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất được phân chia cụ thể cho từng nhóm đất và phân bổ theo các đơn vị hành chính cấp phường như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 3.755,7166 ha, tập trung chủ yếu tại phường Thọ Quang (3.745,9051 ha). Trong nhóm đất này, đất rừng đặc dụng (RDD) chiếm 2.591,1034 ha; đất rừng sản xuất (RSX) chiếm 1.150,8896 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 10,4498 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 3,2738 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Có tổng diện tích là 2.499,0378 ha, phân bổ nhiều nhất tại phường Thọ Quang (1.286,2635 ha) và phường Nại Hiên Đông (420,8245 ha). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất ở tại đô thị (ODT) là 634,5381 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 681,6669 ha (trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 580,0253 ha); đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 342,0754 ha; đất quốc phòng (CQP) là 215,6299 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 390,2166 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 74,5354 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 84,4075 ha, phân bổ tập trung tại các phường như Nại Hiên Đông (24,9285 ha), Thọ Quang (21,9619 ha) và Mân Thái (17,2362 ha).
  • Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp phường: Phường Thọ Quang có diện tích tự nhiên lớn nhất với 5.054,1305 ha; tiếp theo lần lượt là Nại Hiên Đông (431,7110 ha), An Hải Bắc (315,6973 ha), Phước Mỹ (186,5828 ha), An Hải Tây (152,8555 ha), Mân Thái (116,6593 ha) và An Hải Đông (81,5255 ha).

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Để triển khai các dự án đầu tư và phát triển hạ tầng, quận Sơn Trà thực hiện thu hồi tổng cộng 6,9912 ha đất trong năm 2022, bao gồm:

  • Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 0,5571 ha. Trong đó, thu hồi 0,3663 ha đất trồng cây hàng năm khác tại phường Thọ Quang và 0,1908 ha đất trồng cây lâu năm tại phường Phước Mỹ.
  • Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 6,4341 ha. Các chỉ tiêu thu hồi lớn bao gồm đất thương mại, dịch vụ (TMD) với 2,5107 ha tại phường Thọ Quang; đất ở tại đô thị (ODT) với 2,4883 ha (nhiều nhất tại phường An Hải Bắc với 1,1839 ha); đất phát triển hạ tầng (DHT) với 1,3535 ha (chủ yếu là đất giao thông và đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và nhà ở với tổng diện tích chuyển đổi là 53,6733 ha:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,4671 ha. Trong đó, chuyển đổi 0,6563 ha đất trồng cây hàng năm khác và 0,8108 ha đất trồng cây lâu năm sang đất phi nông nghiệp.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Đây là chỉ tiêu chuyển mục đích lớn nhất với diện tích lên tới 52,2062 ha, tập trung chủ yếu tại phường Nại Hiên Đông (47,0091 ha) và phường Thọ Quang (4,1453 ha).

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

Quận Sơn Trà đặt kế hoạch khai thác và đưa 8,1136 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN), cụ thể:

  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 3,9198 ha (tập trung tại phường Nại Hiên Đông với 1,3568 ha và phường An Hải Bắc với 1,0804 ha).
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 2,2459 ha (chủ yếu phục vụ xây dựng cơ sở y tế với 0,9521 ha và cơ sở giáo dục đào tạo với 0,9425 ha tại phường Nại Hiên Đông).
  • Các mục đích sử dụng khác: Đất quốc phòng (0,5999 ha tại phường Thọ Quang); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,7980 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (0,3311 ha); đất ở tại đô thị (0,1921 ha).

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

Để đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
  • Các cơ quan phối hợp: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND quận Sơn Trà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Công tác thông tin: Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và giám sát.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 664/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 11 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA QUẬN SƠN TRÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà tại Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 34/TTr-STNMT ngày 24 tháng 01 năm 2022, Công văn số 771/STNMT-CCQLĐĐ ngày 04 tháng 3 năm 2022; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (24/24 phiếu thành viên UBND biểu quyết tán thành).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Sơn Trà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Hải Bắc

An Hải Đông

An Hải Tây

Mân Thái

Nại Hiên Đông

Phước Mỹ

Thọ Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

 

6.339,1619

315,6973

81,5255

152,8555

116,6593

431,7110

186,5828

5.054,1305

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.755,7166

3,0426

1,6351

0,2631

1,9472

0,0104

2,9131

3.745,9051

 

Trong đó:

 

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,2738

0,9449

0,4954

0,1428

0,1497

 

0,5590

0,9820

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,4498

2,0977

1,1397

0,1203

1,7975

0,0104

2,3541

2,9301

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.591,1034

 

 

 

 

 

 

2.591,1034

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.150,8896

 

 

 

 

 

 

1.150,8896

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.499,0378

306,1685

79,8171

149,7471

97,4759

420,8245

158,7412

1.286,2635

 

Trong đó:

 

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

215,6299

5,6574

2,0306

 

0,0089

0,6430

6,4707

200,8193

2.2

Đất an ninh

CAN

4,5189

0,4618

2,4756

0,0795

0,2238

0,1484

0,5320

0,5978

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

69,4632

41,0848

 

 

0,5091

2,7180

 

25,1513

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

342,0754

9,2408

1,0228

5,4344

0,9676

20,8147

16,4557

288,1394

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,1419

0,0935

 

 

0,5355

8,6615

 

25,8514

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

681,6669

110,3736

28,4781

46,5779

37,8675

131,6213

66,9389

259,8096

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

580,0253

89,5984

19.2604

34,8266

34,0502

115,0796

52,8005

234,4096

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,2575

0,1203

 

 

 

 

 

1,1372

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,7749

1,3052

 

2,9623

0,2234

0,8451

0,3862

1,0527

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,8411

0,1071

0,0507

1,0856

0,1319

1,3173

0,0469

0,1016

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,3253

9,9709

7,8733

4,8666

2,4690

10,8185

10,0630

3,2640

2.9.6

Đấty dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,6316

 

 

 

 

1,2567

 

0,3749

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

1,0299

0,3747

 

0,3533

 

 

 

0,3019

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

9,4383

7,6641

 

1,3117

0,0443

 

 

0,4182

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,5075

 

 

0,4062

 

 

0,1013

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

3,1322

 

 

 

 

0,7035

 

2,4287

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,5139

0,8975

0,8294

0,1493

0,2919

0,6192

2,5579

13,1687

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,8313

0,0320

 

0,0776

0,0325

 

0,4203

0,2689

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,1429

 

0,1429

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,2152

0,3034

0,3214

0,5387

0,6243

0,9814

0,5628

2,8832

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,1476

0,4031

0,4155

0,0719

0,0879

0,0810

0,0612

0,0270

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

37,5510

6,5555

 

3,2969

0,8903

11,4850

9,0012

6,3221

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

634,5381

110,1421

45,0008

36,9954

55,5177

129,9531

58,1612

198,7678

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,3994

0,1708

0,3210

2,7585

0,1923

0,3709

0,6242

0,9617

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,7677

 

0,0478

 

0,0476

0,1020

0,0299

3,5404

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

3,0497

0,2460

0,0249

0,6565

0,6277

0,3675

0,4662

0,6609

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

390,2166

21,7391

 

53,7714

 

91,9880

 

222,7181

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

74,5354

 

 

 

 

21,6387

 

52,8967

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,3361

 

 

0,1047

 

0,2314

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

84,4075

6,4862

0,0733

2,8453

17,2362

10,8761

24,9285

21,9619

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của quận Sơn Trà

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Hải Bắc

An Hải Đông

An Hải Tây

Mân Thái

Nại Hiên Đông

Phước Mỹ

Thọ Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2)

 

6,9912

1,2244

0,0000

0,2118

0,2003

0,0000

1,6113

3,7434

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,5571

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,1908

0,3663

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,3663

 

 

 

 

 

 

0,3663

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,1908

 

 

 

 

 

0,1908

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,4341

1,2244

0,0000

0,2118

0,2003

0,0000

1,4205

3,3771

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0206

 

 

 

 

 

 

0,0206

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,5107

 

 

 

 

 

 

2,5107

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đt sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp

DHT

1,3535

0,0405

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,9788

0,3342

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DCT

0,6128

0,0405

 

 

 

 

0,2478

0,3245

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dtrữ quốc gia

DKG

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,7407

 

 

 

 

 

0,7310

0,0097

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0242

 

 

 

 

 

 

0,0242

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất tại đô thị

ODT

2,4883

1,1839

 

0,1757

0,2003

 

0,4417

0,4867

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,0368

 

 

0,0361

 

 

 

0,0007

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 của quận Sơn Trà

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Hải Bắc

An Hải Đông

An Hải Tây

Mân Thái

Nại Hiên Đông

Phước Mỹ

Thọ Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)++(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

 

53,6733

0,3677

0,0000

0,0500

0,2000

47,0191

1,2249

4,8116

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1,4671

0,0500

0,0000

0,0500

0,2000

0,0100

0,4908

0,6663

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,6563

0,0200

 

0,0200

0,0500

 

0,1000

0,4663

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,8108

0,0300

 

0,0300

0,1500

0,0100

0,3908

0,2000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đấtrừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

52,2062

0,3177

 

 

 

47,0091

0,7341

4,1453

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022 của quận Sơn Trà

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Hải Bắc

An Hải Đông

An Hải Tây

Mân Thái

Nại Hiên Đông

Phước Mỹ

Thọ Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

Tổng diện tích theo đơn vị hành chính (1+2)

 

8,1136

1,0988

0,1610

0,6607

0,2234

3,7666

0,1373

2,0658

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,1136

1,0988

0,1610

0,6607

0,2234

3,7666

0,1373

2,0658

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,5999

 

 

 

 

 

 

0,5999

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0268

 

 

 

 

0,0268

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,9198

1,0804

0,1610

0,3996

 

1,3568

 

0,9220

2.6

Đất cơ ssản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.2459

0,0000

0,0000

0,0000

0,2234

1,8946

0,1221

0,0058

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,1279

 

 

 

 

 

0,1221

0,0058

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,2234

 

 

 

0,2234

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,9521

 

 

 

 

0,9521

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,9425

 

 

 

 

0,9425

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,3311

0,0184

 

0,0413

 

0,2562

0,0152

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,1921

 

 

0,0319

 

 

 

0,1602

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,7980

 

 

0,1879

 

0,2322

 

0,3779

2.16

Đất xây dựng trụ scủa tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà xác lập ngày 20/01/2022).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Sơn Trà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nng./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, HĐND thành phố (B/c);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- CVP và các PCVP TP;
- Lưu: VT, ĐTĐT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Nam

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng

Số hiệu: 664/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/03/2022
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
Người ký: Lê Quang Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/03/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký