Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận trong năm 2022. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch sử dụng đất này.

- Thông tin chung về kế hoạch sử dụng đất quận Cẩm Lệ

  • Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Cẩm Lệ được đưa vào kế hoạch sử dụng năm 2022 là 3.584,5217 ha.
  • Diện tích đất phân bổ cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp phường trực thuộc quận bao gồm: Phường Hòa Xuân có diện tích lớn nhất với 1.201,7792 ha; tiếp theo là phường Hòa Thọ Tây với 836,9002 ha; phường Hòa Phát với 653,2381 ha; phường Hòa An với 324,5688 ha; phường Khuê Trung với 301,2360 ha; và phường Hòa Thọ Đông với 266,7994 ha.
  • Vị trí, ranh giới các loại đất trong năm kế hoạch được thể hiện chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ xác lập ngày 21/01/2022.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2022

Kế hoạch phân bổ diện tích đất đai của quận Cẩm Lệ được chia thành ba nhóm đất chính:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 394,5303 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 100,5344 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước, tập trung chủ yếu tại phường Hòa Phát với 49,5581 ha và phường Hòa Thọ Tây với 49,9421 ha); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 140,3563 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm 12,2650 ha; đất rừng sản xuất chiếm 132,3537 ha (trong đó có 51,2113 ha đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên tại phường Hòa An); đất nuôi trồng thủy sản chiếm 0,2324 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 8,7885 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 3.007,2613 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 914,6354 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 1.026,6619 ha (trong đó đất giao thông chiếm 708,0955 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 63,5037 ha, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao chiếm 124,7726 ha); đất quốc phòng (CQP) chiếm 431,9078 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Hòa Phát với 296,5188 ha); đất an ninh (CAN) chiếm 7,7714 ha; đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 122,7938 ha và đất cụm công nghiệp (SKN) chiếm 28,6480 ha (đều nằm tại phường Hòa Thọ Tây); đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 55,6650 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 37,6059 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) chiếm 96,3046 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 217,8316 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 182,7301 ha, phân bổ nhiều nhất tại phường Hòa Thọ Tây (85,5036 ha) và phường Hòa Xuân (78,7517 ha).

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quận Cẩm Lệ dự kiến thu hồi tổng cộng 20,6239 ha đất, cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 13,3111 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước (LUC) bị thu hồi 7,5765 ha (gồm 1,6426 ha tại phường Hòa Phát và 5,9339 ha tại phường Hòa Xuân); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) bị thu hồi 5,6580 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi 0,0766 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 7,3128 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị (ODT) bị thu hồi 3,4855 ha (chủ yếu tại phường Hòa Xuân với 3,3801 ha); đất phát triển hạ tầng (DHT) bị thu hồi 2,7374 ha (bao gồm đất giao thông 1,4136 ha, đất giáo dục và đào tạo 0,8119 ha, đất nghĩa trang 0,5018 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) bị thu hồi 0,9572 ha; đất tín ngưỡng (TIN) bị thu hồi 0,0584 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) bị thu hồi 0,0574 ha.
  • Phân theo đơn vị hành chính: Diện tích đất thu hồi tập trung chủ yếu tại phường Hòa Thọ Tây với 15,4784 ha và phường Hòa Phát với 4,9072 ha. Các phường còn lại có diện tích thu hồi không đáng kể hoặc bằng không (phường Hòa An: 0,2333 ha; phường Hòa Thọ Đông: 0,0035 ha; phường Hòa Xuân: 0,0015 ha; phường Khuê Trung: 0,0000 ha).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận được duyệt với tổng diện tích 18,3378 ha, bao gồm các chỉ tiêu:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 16,3777 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 7,5765 ha (tập trung tại phường Hòa Xuân với 5,9339 ha và phường Hòa Phát với 1,6426 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 7,9936 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 0,8076 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,9601 ha. Chỉ tiêu này được thực hiện nhiều nhất tại phường Hòa Xuân với 1,6450 ha, tiếp theo là phường Hòa Phát (0,1247 ha), phường Hòa Thọ Đông (0,1068 ha), và phường Khuê Trung (0,0836 ha).
  • Không ghi nhận kế hoạch chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp trên địa bàn quận trong năm 2022.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

Quận Cẩm Lệ lên kế hoạch đưa 27,9562 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Đất cụm công nghiệp (SKN): Đưa vào sử dụng 4,5824 ha tại phường Hòa Thọ Tây.
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 13,5949 ha (trong đó phần lớn nằm tại phường Hòa Xuân với 13,4364 ha, còn lại 0,1585 ha tại phường Hòa Phát).
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 7,1289 ha, bao gồm đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (4,4746 ha tại phường Hòa Xuân), đất xây dựng cơ sở y tế (1,5054 ha tại phường Hòa Xuân), đất giao thông (1,1284 ha), và đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ (0,0205 ha tại phường Hòa Phát).
  • Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 2,2447 ha (chủ yếu tại phường Hòa Xuân với 2,2304 ha).
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Đưa vào sử dụng 0,4053 ha (gồm 0,3618 ha tại phường Hòa Xuân và 0,0435 ha tại phường Hòa Thọ Tây).
  • Phân bổ theo địa bàn: Phường Hòa Xuân là địa phương tiếp nhận lượng đất chưa sử dụng đưa vào khai thác lớn nhất với 22,0086 ha; tiếp theo là phường Hòa Thọ Tây với 5,7362 ha và phường Hòa Phát với 0,2114 ha. Các phường Hòa An, Hòa Thọ Đông và Khuê Trung không có chỉ tiêu này.

- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được triển khai hiệu quả, đúng tiến độ và tuân thủ quy định pháp luật, Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố: Phối hợp chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của quận Cẩm Lệ theo đúng quy định.
  • Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố: Chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, giám sát.
  • Các cá nhân, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 732/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 16 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA QUẬN CẨM LỆ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ tại Tờ trình số 105/TTr-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 37/TTr-STNMT ngày 26 tháng 01 năm 2022, Công văn số 756/STNMT-CCQLĐĐ ngày 03 tháng 3 năm 2022; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (21/24 phiếu thành viên UBND biểu quyết tán thành).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa An

Phường Hòa Phát

Phường Hòa Thọ Đông

Phường Hòa Thọ Tây

Phường Hòa Xuân

Phường Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2 3)

 

3.584,5217

324,5688

653,2381

266,7994

836,9002

1.201,7792

301,2360

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,5303

71,7158

169,9941

22,6429

125,5946

0,0000

4,5829

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

100,5344

1,0342

49,5581

 

49,9421

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

100,5344

1,0342

49,5581

 

49,9421

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

140,3563

19,4703

33,1469

22,6429

62,3589

 

2,7373

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,2650

 

1,0530

 

9,3664

 

1,8456

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

132,3537

51,2113

81,1424

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

51,2113

51,2113

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,2324

 

 

 

0,2324

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,7885

 

5,0937

 

3,6948

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.007,2613

248,9885

480,3824

237,8947

632,5539

1.116,2756

291,1662

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

431,9078

10,5959

296,5188

0,9478

123,5474

 

0,2979

2.2

Đất an ninh

CAN

7,7714

0,0620

0,7316

2,9747

1,3847

1,2192

1,3992

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

122,7938

 

 

 

122,7938

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,6480

 

 

 

28,6480

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,6650

0,6531

2,1258

5,1146

0,4089

27,0741

20,2885

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,6059

0,2902

1,8775

13,5774

17,9670

 

3,8938

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,5550

 

16,5550

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.026,6619

90,4551

72,5814

75,3866

194,1349

490,6321

103,4718

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

708,0955

82,8342

49,5099

64,9985

118,5544

300,9492

91,2493

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

12,4931

 

 

 

12,4931

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,7579

0,4530

 

0,3049

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,5091

0,0390

0,0887

2,0087

0,0511

7,6825

0,6391

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

63,5037

3,5388

2,5493

6,0356

12,1927

31,9514

7,2359

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

124,7726

 

 

 

3,5413

119,4947

1,7366

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

15,7341

0,2060

0,6617

 

11,5978

3,2686

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,6139

 

 

0,0899

0,5066

 

0,0174

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,3357

 

 

0,4301

0,3847

 

0,5209

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,4449

0,0289

 

0,0283

0,2885

22,0287

0,0705

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,2517

1,7024

 

0,7276

0,2530

3,8559

0,7128

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

50,6163

1,0904

15,3415

0,4190

32,9858

0,4587

0,3209

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

4,1916

 

3,9100

 

0,2816

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0153

 

 

 

 

 

0,0153

2.9.16

Đất chợ

DCH

4,3265

0,5624

0,5203

0,3440

1,0043

0,9424

0,9531

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,0939

0,4471

0,3835

0,5899

0,4066

1,0395

0,2273

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

96,3046

1,8161

0,4279

7,6027

3,6402

68,9126

13,9051

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

914,6354

143,5766

86,9008

104,7299

100,3914

371,5266

107,5101

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,3591

0,1583

0,8239

2,9196

0,6204

1,4311

3,4058

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,9101

 

 

0,2471

 

0,5153

0,1477

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

9,3430

0,9341

1,4562

0,6021

0,7756

4,7803

0,7947

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

217,8316

 

 

16,6390

34,4128

136,7317

30,0481

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,1059

 

 

6,5633

3,4222

12,4131

5,7073

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0689

 

 

 

 

 

0,0689

3

Đất chưa sử dụng

CSD

182,7301

3,8645

2,8616

6,2618

78,7517

85,5036

5,4869

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa An

Phường Hòa Phát

Phường Hòa Thọ Đông

Phường Hòa Thọ Tây

Phường Hòa Xuân

Phường Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2)

 

20,6239

0,2333

4,9072

0,0035

15,4784

0,0015

0,0000

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,3111

0,1751

3,6378

0,0000

9,4982

0,0000

0,0000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,5765

 

1,6426

 

5,9339

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,5765

 

1,6426

 

5,9339

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,6580

0,1751

1,9892

 

3,4937

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0766

 

0,0060

 

0,0706

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,3128

0,0582

1,2694

0,0035

5,9802

0,0015

0,0000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,9572

 

 

 

0,9572

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,7374

0,0308

1,1961

0,0000

1,5102

0,0003

0,0000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1,4136

0,0308

0,3120

 

1,0708

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0006

 

 

 

0,0006

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0027

 

 

 

0,0027

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,8119

 

0,7043

 

0,1073

0,0003

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0016

 

 

 

0,0016

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0052

 

 

 

0,0052

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,5018

 

0,1798

 

0,3220

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0087

 

 

 

0,0087

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0078

 

 

 

0,0078

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,4855

0,0274

0,0733

0,0035

3,3801

0,0012

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0574

 

 

 

0,0574

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,0584

 

 

 

0,0584

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0004

 

 

 

0,0004

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa An

Phường Hòa Phát

Phường Hòa Thọ Đông

Phường Hòa Thọ Tây

Phường Hòa Xuân

Phường Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2 3)

 

18,3378

0,7855

4,4430

0,3068

10,6739

1,6450

0,4836

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

16,3777

0,7855

4,3183

0,2000

10,6739

0,0000

0,4000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,5765

 

1,6426

0,0000

5,9339

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

7,5765

 

1,6426

 

5,9339

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,9936

0,7855

2,6691

0,2000

4,1384

 

0,2000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,8076

 

0,0060

 

0,6016

 

0,2000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

0,0000

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,9601

0,0000

0,1247

0,1068

0,0000

1,6450

0,0836

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022 của quận Cẩm Lệ

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa An

Phường Hòa Phát

Phường Hòa Thọ Đông

Phường Hòa Thọ Tây

Phường Hòa Xuân

Phường Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích theo đơn vị hành chính (1 2)

 

27,9562

0,0000

0,2114

0,0000

5,7362

22,0086

0,0000

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,9562

0,0000

0,2114

0,0000

5,7362

22,0086

0,0000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,5824

 

 

 

4,5824

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,5949

 

0,1585

 

 

13,4364

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,1289

0,0000

0,0529

0,0000

1,0960

5,9800

0,0000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1,1284

 

0,0378

 

1,0906

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,5054

 

 

 

 

1,5054

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,4746

 

 

 

 

4,4746

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0205

 

0,0151

 

0,0054

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

 

 

 

 

 

 

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,4053

 

 

 

0,0435

0,3618

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,2447

 

 

 

0,0143

2,2304

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

 

 

 

 

 

 

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ xác lập ngày 21/01/2022).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Cẩm Lệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, HĐND thành phố (B/c);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- CVP và các PCVP TP;
- Lưu: VT, ĐTĐT, STNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Nam

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng

Số hiệu: 732/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/03/2022
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
Người ký: Lê Quang Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/03/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký