Giới thiệu về Quyết định 665/QĐ-UBND năm 2020
Quyết định số 665/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành nhằm công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh. Quyết định này đóng vai trò làm cơ sở cho việc lập, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, áp dụng thống nhất cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 665/QĐ-UBND năm 2020 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- Số hiệu: 665/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
- Ngày áp dụng (Hiệu lực): 01/01/2021
Nội dung chi tiết và các chính sách cốt lõi của Quyết định
Quyết định tập trung vào các nội dung trọng tâm sau đây:
- Công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang chính thức công bố đơn giá nhân công xây dựng áp dụng trên phạm vi toàn tỉnh.
- Đơn giá này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng, sử dụng trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
- Chi tiết về đơn giá nhân công cụ thể được quy định rõ ràng tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Ủy quyền quản lý và công bố đơn giá nhân công định kỳ
- Nhằm đảm bảo tính kịp thời và sát với thực tế biến động của thị trường, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang thực hiện việc công bố đơn giá nhân công xây dựng định kỳ.
- Tần suất công bố được xác định theo kỳ hàng tháng, hàng quý hoặc chủ động công bố ngay khi có sự thay đổi về giá nhân công trên thị trường xây dựng để làm cơ sở lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh.
- Sở Xây dựng có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, đồng thời gửi kết quả công bố về Bộ Xây dựng để phục vụ công tác theo dõi, quản lý nhà nước theo quy định chung của pháp luật.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Thời gian có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Tuyên Quang cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định chịu trách nhiệm thi hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 665/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 28 tháng 12 năm 2020 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Xây dựng: Số 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng; số 02/2020/TT- BXD ngày 20/7/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2119/TTr-SXD ngày 17/12/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang làm cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng, sử dụng trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (chi tiết theo Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng công bố đơn giá nhân công xây dựng định theo kỳ hàng tháng, hoặc quý hoặc khi có sự thay đổi về giá nhân công trên thị trường xây dựng làm cơ sở lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh; báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và gửi kết quả công bố về Bộ Xây dựng để theo dõi quản lý theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2021.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 665 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
| STT | Nhóm | Cấp bậc công nhân bình quân | Đơn giá nhân công xây dựng bình quân theo khu vực (đồng/ngày công) | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |||
| I | Công nhân xây dựng trực tiếp |
|
|
|
| 1 | Nhóm 1 | 3,5/7 | 210.000 | 207.000 |
| 2 | Nhóm 2 | 3,5/7 | 221.000 | 218.000 |
| 3 | Nhóm 3 | 3,5/7 | 221.000 | 218.000 |
| 4 | Nhóm 4 | 3,5/7 | 232.000 | 228.000 |
| 5 | Nhóm 5 | 3,5/7 | 232.000 | 228.000 |
| 6 | Nhóm 6 | 3,5/7 | 242.000 | 232.000 |
| 7 | Nhóm 7 | 3,5/7 | 242.000 | 232.000 |
| 8 | Nhóm 8 | 3,5/7 | 221.000 | 218.000 |
| 9 | Nhóm 9 | 2/4 | 244.000 | 235.000 |
| 10 | Nhóm 10 | 2/4 | 246.000 | 237.000 |
| II | Kỹ sư (khảo sát, thí nghiệm vật liệu) | 4/8 | 246.000 | 237.000 |
| III | Tư vấn xây dựng |
|
|
|
| 1 | Kỹ sư cao cấp, chủ nhiệm dự án |
| 610.000 | 560.000 |
| 2 | Kỹ sư chính, chủ nhiệm bộ môn |
| 503.000 | 453.000 |
| 3 | Kỹ sư |
| 385.000 | 347.000 |
| 4 | Kỹ thuật viên trình độ trung cấp, cao đẳng, đào tạo nghề |
| 290.000 | 261.000 |
| IV | Nghệ nhân | 1,5/2 | 527.000 | 502.000 |
| V | Thuyền trưởng, thuyền phó |
|
|
|
| 1 | Thuyền trưởng | 1,5/2 | 377.000 | 359.000 |
| 2 | Thuyền phó | 1,5/2 | 332.000 | 317.000 |
| VI | Thủy thủ, thợ máy | 2/4 | 296.000 | 280.000 |
| VII | Thợ điều khiển tàu sông | 1,5/2 | 296.000 | 280.000 |
| VIII | Thợ lặn | 2/4 | 504.000 | 479.000 |
Ghi chú:
- Khu vực 1: Áp dụng cho địa bàn thành phố Tuyên Quang (thuộc vùng III theo Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ).
- Khu vực 2: Áp dụng cho địa bàn các huyện còn lại (thuộc vùng IV theo Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ).
- 1 Luật Xây dựng 2014
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4 Luật Xây dựng sửa đổi 2020
- 5 Nghị định 90/2019/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu vùng áp dụng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động
- 6 Nghị định 68/2019/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 7 Thông tư 15/2019/TT-BXD hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành
- 8 Thông tư 02/2020/TT-BXD sửa đổi 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 1 Quyết định 22/2020/QĐ-UBND về công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- 2 Quyết định 1970/QĐ-UBND năm 2020 về công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 3 Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2020 công bố đơn giá nhân công; giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 4 Quyết định 3611/QĐ-UBND năm 2020 về Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 5 Quyết định 1946/QĐ-UBND năm 2020 công bố Đơn giá Sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng tỉnh Kiên Giang
- 6 Quyết định 1912/QĐ-UBND năm 2020 công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 7 Quyết định 3401/QĐ-UBND năm 2020 công bố đơn giá nhân công xây dựng để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8 Quyết định 1778/QĐ-UBND năm 2020 công bố Đơn giá nhân công xây dựng công trình tỉnh Cao Bằng
- 9 Quyết định 1639/QĐ-UBND năm 2020 công bố Đơn giá nhân công trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 10 Quyết định 21/2021/QĐ-UBND về phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng; công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 11 Quyết định 14/2021/QĐ-UBND về phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng, giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 12 Quyết định 989/QĐ-UBND năm 2021 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 13 Quyết định 157/QĐ-SXD năm 2021 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 14 Quyết định 3148/QĐ-UBND năm 2021 công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 1 Luật Xây dựng 2014
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4 Luật Xây dựng sửa đổi 2020
- 5 Nghị định 90/2019/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu vùng áp dụng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động
- 6 Nghị định 68/2019/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 7 Thông tư 15/2019/TT-BXD hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành
- 8 Thông tư 02/2020/TT-BXD sửa đổi 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 9 Quyết định 22/2020/QĐ-UBND về công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- 10 Quyết định 1970/QĐ-UBND năm 2020 về công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 11 Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2020 công bố đơn giá nhân công; giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 12 Quyết định 3611/QĐ-UBND năm 2020 về Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 13 Quyết định 1946/QĐ-UBND năm 2020 công bố Đơn giá Sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng tỉnh Kiên Giang
- 14 Quyết định 1912/QĐ-UBND năm 2020 công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 15 Quyết định 3401/QĐ-UBND năm 2020 công bố đơn giá nhân công xây dựng để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 16 Quyết định 1778/QĐ-UBND năm 2020 công bố Đơn giá nhân công xây dựng công trình tỉnh Cao Bằng
- 17 Quyết định 1639/QĐ-UBND năm 2020 công bố Đơn giá nhân công trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 18 Quyết định 21/2021/QĐ-UBND về phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng; công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 19 Quyết định 14/2021/QĐ-UBND về phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng, giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 20 Quyết định 989/QĐ-UBND năm 2021 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 21 Quyết định 157/QĐ-SXD năm 2021 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 22 Quyết định 3148/QĐ-UBND năm 2021 công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị