Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định chi tiết về giá nước sạch phục vụ cho mục đích sinh hoạt đô thị và hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Văn bản này áp dụng thống nhất đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung trên địa bàn tỉnh, bao gồm cả người nước ngoài, các cơ quan nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

Phân loại chi tiết các đối tượng áp dụng giá nước

Quyết định phân chia người tiêu thụ nước sạch thành 4 nhóm đối tượng cụ thể để áp dụng các mức giá khác nhau:

  • Đối tượng 1 (Hộ gia đình): Áp dụng cho mục đích sinh hoạt của các hộ gia đình trên địa bàn.
  • Đối tượng 2 (Đơn vị hành chính, sự nghiệp): Bao gồm các sở, ban, ngành, đoàn thể, Ban Đảng; lực lượng vũ trang, quân đội; các bệnh viện và trường học.
  • Đối tượng 3 (Doanh nghiệp sản xuất vật chất): Được chia làm hai hình thức cung cấp:
    • Bán sỉ: Áp dụng tại đồng hồ tổng cho các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
    • Bán lẻ: Áp dụng cho các đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công; các nhà máy điện; các cơ sở chăn nuôi, cơ sở xử lý chất thải, lò thiêu; và nguồn nước phục vụ cho các công trình xây dựng.
  • Đối tượng 4 (Kinh doanh, dịch vụ): Áp dụng cho tất cả các loại hình kinh doanh, dịch vụ không thuộc ba nhóm đối tượng nêu trên, cụ thể gồm:
    • Các cơ sở lưu trú như khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, các điểm kinh doanh ăn uống, giải khát.
    • Các cơ sở thẩm mỹ, dịch vụ rửa xe, giặt ủi, các khu vui chơi giải trí.
    • Các khu chợ, siêu thị, đại lý, cửa hàng thương mại.
    • Dịch vụ cung cấp nước sạch cho các phương tiện giao thông đường thủy như ghe, tàu, thuyền.
    • Các hoạt động mang tính chất kinh doanh khác của tổ chức, cá nhân và các văn phòng đại diện.

Biểu giá nước sạch áp dụng trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Mức giá nước sạch dưới đây đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và được áp dụng chính thức kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2015:

  • Đối với hộ gia đình (sinh hoạt): Áp dụng theo cơ chế lũy tiến nhằm khuyến khích tiết kiệm nước:
    • Mức tiêu thụ từ 1 đến 10 m3 đầu tiên: 6.100 đồng/m3.
    • Mức tiêu thụ từ trên 10 đến 20 m3: 8.600 đồng/m3.
    • Mức tiêu thụ từ trên 20 đến 30 m3: 10.600 đồng/m3.
    • Mức tiêu thụ trên 30 m3: 13.000 đồng/m3.
  • Đối với cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, đoàn thể, quân đội, lực lượng vũ trang: Áp dụng mức giá đồng nhất là 9.600 đồng/m3.
  • Đối với doanh nghiệp sản xuất vật chất:
    • Giá bán sỉ (tại đồng hồ tổng): 9.600 đồng/m3.
    • Giá bán lẻ: 10.600 đồng/m3.
  • Đối với hoạt động kinh doanh, dịch vụ: Áp dụng mức giá là 16.000 đồng/m3.

Lưu ý đặc biệt: Biểu giá nước nêu trên được áp dụng bình đẳng cho cả các đối tượng tiêu dùng là người nước ngoài, các cơ quan nước ngoài và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

Quyết định 68/2014/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 03 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh.

Trách nhiệm tổ chức và giám sát thi hành quyết định thuộc về Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố cùng các tổ chức và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 68/2014/QĐ-UBND

Thủ Dầu Một, ngày 24 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ NƯỚC CHO SINH HOẠT ĐÔ THỊ VÀ SẢN XUẤT KINH DOANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch và Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Xét đề nghị của Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương tại tờ trình số: 1431/TT-CTN.MT ngày 24 tháng 12 năm 2014 và Văn bản thẩm định của Sở Tài chính tại Công văn số 2410/STC-GCS ngày 11/12/2014; Báo cáo thẩm định số 187/BC-STP ngày 23/12/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

Stt

Đối tượng sử dụng

Giá bán (đã có thuế VAT)

1

Hộ gia đình:

- Sử dụng 1 - 10 m3 đầu tiên

- Sử dụng từ trên 10 - 20 m3

- Sử dụng từ trên 20 - 30 m3

- Sử dụng trên 30 m3

 

6.100 đồng/m3

8.600 đồng/m3

10.600 đồng/m3

13.000 đồng/m3

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, đoàn thể, quân đội, lực lượng vũ trang

9.600 đồng/m3

3

Doanh nghiệp sản xuất vật chất:

- Bán sỉ (tại đồng hồ tổng)

- Bán lẻ

 

9.600 đồng/m3

10.600 đồng/m3

4

Kinh doanh, dịch vụ

16.000 đồng/m3

Mức giá nêu trên áp dụng cho cả đối tượng tiêu dùng là người nước ngoài, các cơ quan nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

Đơn giá này áp dụng kể từ ngày 01/03/2015.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

- Đối tượng 1: Áp dụng cho sinh hoạt các hộ gia đình

- Đối tượng 2: Đơn vị hành chánh, sự nghiệp, bao gồm: Các sở ban ngành, đoàn thể, Ban Đảng; Quận đội, lực lượng vũ trang; Bệnh viện, trường học

- Đối tượng 3: Áp dụng cho doanh nghiệp sản xuất vật chất:

+ Bán sỉ: Áp dụng cho các khu công nghiệp tại đồng hồ tổng.

+ Bán lẻ: Các đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công; các nhà máy điện; các cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải, lò thiêu; nước phục vụ cho công trình xây dựng.

- Đối tượng 4: Áp dụng cho các loại hình kinh doanh, dịch vụ…, không thuộc các đối tượng 1 đến đối tượng 3 nêu trên, bao gồm:

+ Các khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, kinh doanh ăn uống, giải khát;

+ Các cơ sở thẩm mỹ, rửa xe, giặt ủi, các khu vui chơi;

+ Các khu chợ, siêu thị, đại lý, cửa hàng thương mại;

+ Các dịch vụ cấp nước cho ghe, tàu, thuyền;

+ Các hoạt động của tổ chức, cá nhân mang tính chất kinh doanh khác;

+ Văn phòng đại diện…..

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND ngày 22/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản Bộ TP;
- TTTU, TTHĐND;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; UBMTTQ tỉnh;
- CT, các PCT;
- Sở: XD; TC; Tư pháp;
- UBND các huyện, thị, thành phố;
- Trung tâm công báo; Website tỉnh;
- LĐVP, Km, TH;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Trần Văn Nam

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 68/2014/QĐ-UBND quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Số hiệu: 68/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/12/2014
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương
Người ký: Trần Văn Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 03/01/2015
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 68/2014/QĐ-UBND quy định giá nước...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký