Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 68/QĐ-UBND.NĐ về kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp

Quyết định 68/QĐ-UBND.NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện và giám sát.

- Chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019 (Điều 1)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Nông được phê duyệt bao gồm các nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2019 (chi tiết được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm kế hoạch để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đáp ứng nhu cầu phát triển của địa phương (chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch được thực thi đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất:
    • Tại trụ sở cơ quan và trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông: Công bố đầy đủ Quyết định phê duyệt, Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019.
    • Tại trụ sở Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn trực thuộc: Công bố Quyết định phê duyệt, Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện để người dân và các tổ chức dễ dàng tiếp cận, giám sát.
  • Tổ chức thực hiện nghiệp vụ đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng phương án, chỉ tiêu đã được phê duyệt trong kế hoạch.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các sai phạm.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3 và Điều 4)

  • Hiệu lực văn bản: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông cùng các phòng, ban trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 68/QĐ-UBND.NĐ

Đồng Tháp, ngày 27 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN TAM NÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 203/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua danh mục chuyển mục đích đất trồng lúa nước đất năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông tại Tờ trình số 10/TTr-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 88/TTr- STNMT ngày 18 tháng 02 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (biểu 03 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt cụ thể như sau:

- Tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân huyện gồm: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 201 9, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2019, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019.

- Tại trụ sở cơ quan của Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn gồm: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông và các phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT/UBND Tỉnh;
- Lưu VT + NC/ĐTXD.nbht

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Hùng

 

Biểu 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2019

(Kèm theo Quyết định số 68/QĐ-UBND-NĐ ngày 27 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính:ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tràm Chim

Xã An Hòa

Xã An Long

Xã Hòa Bình

Xã Phú Cường

Xã Phú Đức

Xã Phú Hiệp

Xã Phú Ninh

Xã Phú Thành A

Xã Phú Thành B

Xã Phú Thọ

Xã Tân Công Sính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

47.322,53

1.214,53

2.612,09

1.780,33

3.080,59

5.370,63

5.207,52

5.011,24

1.519,62

2.162,26

5.240,20

6.338,40

7.785,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.214,14

899,63

2.112,55

1.436,18

2.706,11

4.801,16

4.762,04

4.564,18

1.193,31

1.852,61

4.821,46

5.793,55

7.271,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33.285,01

778,53

1.956,90

1.419,48

2.679,65

4.505,79

3.570,57

3.202,16

1.116,24

1.782,85

3.915,32

3.401,19

4.956,33

 

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33.285,01

778,53

1.956,90

1.419,48

2.679,65

4.505,79

3.570,57

3.202,16

1.116,24

1.782,85

3.915,32

3.401,19

4.956,33

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,82

0,64

16,82

0,12

-

12,58

5,23

-

5,19

25,85

0,95

1,44

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

332,75

25,50

48,69

7,94

7,18

9,57

61,93

10,59

58,87

10,80

6,08

7,53

78,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

179,28

-

-

-

-

179,28

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

7.313,03

32,97

-

-

-

-

1.087,26

1.312,93

-

-

836,19

2.144,55

1.899,13

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12,21

-

-

-

-

11,80

0,18

0,23

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.018,29

60,81

90,14

8,64

19,28

82,14

36,87

35,70

13,01

33,11

62,01

238,75

337,83

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,75

1,18

-

-

-

-

-

2,57

-

-

0,91

0,09

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.108,39

314,90

499,54

344,15

374,48

569,47

445,48

447,06

326,31

309,65

418,74

544,85

513,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,40

2,30

3,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,30

1,86

-

0,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,46

-

-

-

-

14,46

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,21

2,45

0,54

1,45

0,50

2,02

0,17

0,15

0,13

0,51

0,07

7,54

0,68

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

31,99

5,39

3,47

1,62

0,61

3,18

0,77

11,29

4,48

0,31

0,10

0,75

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.339,69

217,77

140,42

136,81

261,03

436,58

342,07

319,62

89,18

181,58

352,52

391,15

470,96

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,13

3,23

0,03

0,21

-

-

-

-

0,03

-

-

0,27

0,36

 

- Đất cơ sở y tế

DYT

5,98

3,93

0,10

0,28

0,15

0,31

0,07

0,16

0,12

0,14

0,19

0,08

0,45

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46,39

5,02

2,87

2,46

3,99

3,29

3,26

3,00

6,48

3,90

4,38

4,44

3,30

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,24

-

0,79

-

-

-

-

-

-

-

-

1,45

-

 

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất giao thông

DGT

915,23

87,83

40,91

34,60

74,07

79,69

118,21

77,07

21,78

30,21

94,25

70,77

185,84

 

- Đất thủy lợi

DTL

2.333,75

115,56

94,56

97,42

182,60

333,43

219,96

239,39

60,52

145,84

251,68

312,09

280,70

 

- Đất công trình năng lượng

DNL

21,83

1,03

0,15

1,48

-

18,85

0,03

-

0,25

-

0,04

-

-

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,28

0,14

0,03

-

0,02

0,06

0,01

-

-

0,01

1,98

0,03

-

 

- Đất chợ

DCH

7,86

1,03

0,98

0,36

0,20

0,95

0,53

-

-

1,48

-

2,02

0,31

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,49

-

-

-

-

1,49

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,43

-

-

2,47

2,74

-

1,89

-

-

0,11

-

3,22

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.065,95

-

106,00

123,96

101,89

106,27

95,23

109,42

98,19

122,01

46,29

118,03

38,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

76,66

76,66

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,00

4,96

0,55

1,10

1,03

3,10

1,19

1,18

0,36

1,03

2,02

0,58

0,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,13

0,13

0,43

0,71

0,35

0,51

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,84

3,34

0,58

0,74

-

1,63

1,79

2,68

1,01

2,04

0,32

1,28

0,43

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,16

0,03

1,76

1,51

0,44

0,23

2,35

1,02

0,33

1,48

-

22,13

1,88

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,96

-

0,22

0,06

0,17

-

0,02

-

0,03

0,02

0,04

0,17

0,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,12

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,11

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

441,94

-

242,47

67,98

-

-

-

-

131,49

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

31,66

-

-

5,30

5,72

-

-

1,70

1,11

0,45

17,38

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 68/QĐ-UBND-NĐ ngày 27 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tràm Chim

Xã An Hòa

Xã An Long

Xã Hòa Bình

Xã Phú Cường

Xã Phú Đức

Xã Phú Hiệp

Xã Phú Ninh

Phú Thành A

Phú Thành B

Xã Phú Thọ

Tân Công Sính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42,83

24,52

1,91

2,87

-

1,84

2,29

0,40

4,60

1,11

0,56

0,17

2,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,79

16,02

0,16

0,89

-

-

-

-

0,25

0,86

0,56

0,05

-

 

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18,79

16,02

0,16

0,89

-

-

-

-

0,25

0,86

0,56

0,05

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,34

-

-

-

-

-

0,04

-

0,30

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,99

3,83

1,75

1,98

-

-

2,05

0,40

4,05

0,25

-

0,12

2,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,20

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

6,51

4,67

-

-

-

1,84

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,60

5,65

0,30

0,20

-

17,05

0,07

-

0,93

0,50

0,25

0,15

0,50

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,49

-

0,30

0,20

-

0,04

0,07

-

0,58

0,50

0,25

0,15

0,40

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,46

1,46

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,49

4,19

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

0,10

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,01

-

-

-

-

17,01

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 68 /QĐ-UBND-NĐ ngày 27 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tràm Chim

Xã An Hòa

Xã An Long

Xã Hòa Bình

Xã Phú Cường

Xã Phú Đức

Xã Phú Hiệp

Xã Phú Ninh

Phú Thành A

Phú Thành B

Xã Phú Thọ

Xã Tân Công Sính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

87,14

43,99

2,91

13,23

0,40

2,67

2,71

9,14

4,78

1,40

0,96

2,02

2,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,05

30,54

1,11

8,11

0,40

0,61

0,17

8,74

0,40

1,15

0,82

1,75

0,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

54,05

30,54

1,11

8,11

0,40

0,61

0,17

8,74

0,40

1,15

0,82

1,75

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,53

0,07

-

-

-

0,12

0,04

-

0,30

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,45

6,40

1,78

3,05

-

0,10

2,30

0,40

4,08

0,25

0,14

0,27

2,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,20

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

10,91

6,98

0,02

2,07

-

1,84

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

199,13

-

1,70

-

-

-

20,60

15,42

3,78

-

3,21

56,43

97,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

10,91

-

-

-

-

-

7,71

-

-

-

3,20

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

88,93

-

1,70

-

-

-

1,97

5,00

3,78

-

-

56,43

20,05

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

10,92

-

-

-

-

-

10,92

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,27

3,70

-

0,05

-

0,42

-

-

-

0,10

-

-

-

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 68/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp

Số hiệu: 68/QĐ-UBND.NĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/02/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp
Người ký: Nguyễn Thanh Hùng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/02/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 68/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạc...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký