Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 707/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn thị xã Kỳ Anh trong năm kế hoạch 2016. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2016

Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Kỳ Anh được xác định và phân bổ trong năm 2016 là 28.221,67 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 15.790,14 ha, chiếm tỷ lệ 55,95% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 2.347,09 ha (chiếm 8,32%), với đất chuyên trồng lúa nước là 1.123,77 ha và đất trồng lúa nước còn lại là 1.223,32 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 2.573,31 ha (chiếm 9,12%).
    • Đất trồng cây lâu năm: 1.613,08 ha (chiếm 5,72%).
    • Đất rừng phòng hộ: 5.277,43 ha (chiếm 18,70%).
    • Đất rừng sản xuất: 3.009,86 ha (chiếm 10,67%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 766,26 ha (chiếm 2,72%).
    • Đất làm muối: 99,92 ha (chiếm 0,35%).
    • Đất nông nghiệp khác: 103,17 ha (chiếm 0,37%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 9.801,99 ha, chiếm tỷ lệ 34,73% tổng diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
    • Đất khu công nghiệp: 2.984,49 ha (chiếm 10,58%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 3.177,40 ha (chiếm 11,26%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 866,95 ha (chiếm 3,07%).
    • Đất ở tại đô thị: 528,29 ha (chiếm 1,87%) và Đất ở tại nông thôn: 279,11 ha (chiếm 0,99%).
    • Đất thương mại, dịch vụ: 487,97 ha (chiếm 1,73%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 386,23 ha (chiếm 1,37%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 338,34 ha (chiếm 1,20%).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 333,04 ha (chiếm 1,18%).
    • Đất quốc phòng: 127,69 ha (chiếm 0,45%) và Đất an ninh: 10,06 ha (chiếm 0,04%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 122,91 ha (chiếm 0,44%).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 51,57 ha (chiếm 0,18%).
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 28,56 ha (chiếm 0,10%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 19,28 ha (chiếm 0,07%).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 18,55 ha (chiếm 0,07%).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: 11,75 ha (chiếm 0,04%) và Đất cơ sở tôn giáo: 9,19 ha (chiếm 0,03%).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 8,83 ha (chiếm 0,03%).
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 4,60 ha (chiếm 0,02%).
    • Đất cụm công nghiệp: 4,50 ha (chiếm 0,02%).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 1,91 ha (chiếm 0,01%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 2.629,54 ha, chiếm tỷ lệ 9,32% tổng diện tích tự nhiên.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016

Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1.022,01 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 236,43 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 50,86 ha; đất trồng lúa nước còn lại là 185,57 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 338,46 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 197,26 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 231,16 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 18,20 ha.
    • Đất làm muối: 0,50 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 92,85 ha, bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị: 42,79 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 24,89 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng: 13,17 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 6,57 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 2,76 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 1,97 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0,70 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 881,62 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 225,98 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 42,41 ha; đất trồng lúa nước còn lại là 183,57 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 311,57 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 191,76 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 133,61 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 18,20 ha.
    • Đất làm muối: 0,50 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp:
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 97,55 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 8,45 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 3,69 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016

Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển cụ thể như sau:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 22,10 ha, bao gồm:
    • Đất nông nghiệp khác: 15,00 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 6,60 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 0,50 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 194,16 ha, bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng: 77,61 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 40,18 ha.
    • Đất khu công nghiệp: 19,98 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 19,45 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 18,34 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 4,65 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: 4,50 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 3,14 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 2,71 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 2,02 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 0,70 ha.
    • Đất an ninh: 0,48 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,40 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo định kỳ lên UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tiến độ và tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
    • Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã duyệt.
    • Tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
    • Tổng hợp toàn diện kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND thị xã Kỳ Anh để báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 707/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 24 tháng 03 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 THỊ XÃ KỲ ANH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 158/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 4007/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Kỳ Anh;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh tại Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 09/3/2016; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 505/TTr-TMMT ngày 14/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Kỳ Anh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

28.221,67

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.790,14

55,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.347,09

8,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.123,77

3,98

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.223,32

4,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.573,31

9,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.613,08

5,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.277,43

18,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.009,86

10,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

766,26

2,72

1.8

Đất làm muối

LMU

99,92

0,35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,17

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.801,99

34,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

127,69

0,45

2.2

Đất an ninh

CAN

10,06

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.984,49

10,58

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

0,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

487,97

1,73

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

338,34

1,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,60

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.177,40

11,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

28,56

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,83

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

279,11

0,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

528,29

1,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,28

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,91

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,19

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

333,04

1,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

386,23

1,37

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,55

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

51,57

0,18

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,75

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

866,95

3,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

122,91

0,44

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.629,54

9,32

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.022,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

236,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

50,86

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

185,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

338,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

197,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

231,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,20

1.8

Đất làm muối

LMU

0,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

92,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,70

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,17

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

24,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,79

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,97

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,57

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,76

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

881,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

225,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

42,41

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

183,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

311,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

191,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

133,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,45

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,69

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

97,55

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

194,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

19,98

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,18

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

77,61

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

19,45

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,71

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND thị xã Kỳ Anh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/c);
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- TT. Thị ủy, HĐND thị xã Kỳ Anh;
- Phó VP/UB phụ trách NN;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.
Gửi: + VB giấy: Như nơi nhận và TP không nhận VB ĐT;
+ Điện tử: Các thành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Đình Sơn

 


BIỂU 01: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH

(Kèm theo Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính:ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Sông Trí

P.Kỳ Trinh

P.Kỳ Thịnh

P.Kỳ Liên

P.Kỳ Phương

Xã Kỳ Nam

Xã Kỳ Hoa

Xã Kỳ Hà

Xã Kỳ Hưng

P.Kỳ Long

Xã Kỳ Ninh

Xã Kỳ Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + … + (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Tổng diện tích tự nhiên

NNP

15,790,14

163,36

3.257,74

2.358,67

646,96

1324,37

1.259,10

2.184,08

457,23

787,47

828,16

1.400,25

1.122,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.347,09

59,44

523,05

1.014,26

2,05

4,42

62,22

143,31

58,30

149,15

4,64

205,28

120,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.123,77

55,94

446,04

45,26

2,05

-

62,22

81,58

43,51

141,24

4,64

199,76

41,52

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.223,32

3,50

77,01

969,00

-

4,42

-

61,73

14,79

7,91

-

5,52

79,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.573,31

1,17

750,66

526,35

188,13

185,36

56,67

271,02

26,62

70,10

312,73

166,28

18,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.613,08

87,22

269,61

263,31

84,91

157,91

142,17

211,02

25,90

21,50

68,41

271,67

9,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.277,43

-

499,61

421,95

247,40

659,54

698,96

856,39

12,13

177,16

290,52

441,79

971,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.009,86

14,03

873,15

119,84

121,46

266,97

132,80

669,68

163,52

304,28

146,86

197,26

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

766,26

1,49

309,36

7,96

-

47,97

164,28

4,59

68,84

41,68

-

117,96

2,12

1.8

Đất làm muối

LMU

99,92

-

-

-

-

-

-

-

99,92

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,17

-

32,30

5,00

3,00

2,20

2,00

28,07

2,00

23,61

5,00

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.801,99

354,44

1.097,53

1.382,08

636,00

1.946,02

270,46

861,56

307,63

331,11

1.206,12

531,55

877,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

127,69

0,95

-

-

-

11,08

59,14

2,37

-

-

-

1,28

52,87

2.2

Đất an ninh

CAN

10,06

2,48

1,33

0,20

0,81

0,37

0,20

-

-

-

2,40

-

2,28

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.984,49

-

-

194,38

387,84

1.212,65

-

-

-

-

874,32

-

315,30

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,50

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

487,97

3,26

154,38

250,18

15,11

11,86

0,10

-

2,80

-

24,58

4,80

20,90

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

338,34

10,45

27,77

31,15

24,61

60,23

3,93

2,24

0,50

64,96

28,40

0,33

83,75

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,60

-

4,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.177,40

173,35

427,13

483,19

86,14

266,82

113,57

688,46

91,21

159,37

161,45

178,27

348,45

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

28,56

25,40

-

-

-

0,67

-

-

-

-

-

2,49

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,83

1,45

0,20

0,25

0,16

2,95

1,00

0,50

0,20

0,09

0,18

1,80

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

279,11

-

3,00

-

-

-

42,87

76,56

37,28

19,52

-

95,80

4,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

528,29

96,49

54,49

138,54

36,23

140,98

-

-

-

-

61,56

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,28

6,84

3,88

0,97

0,61

1,63

0,77

0,45

0,31

1,68

0,83

0,68

0,63

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,91

-

-

0,44

-

-

-

-

-

 

1,47

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,19

-

0,78

5,39

-

-

-

0,22

1,75

-

1,05

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

333,04

17,38

44,78

68,77

10,10

7,24

7,15

34,19

7,36

47,54

14,80

73,06

0,66

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

386,23

-

65,60

59,77

61,39

174,58

-

-

-

6,00

18,90

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,55

231

4,28

0,83

0,59

1,26

1,40

1,63

0,69

0,43

0,69

3,85

0,60

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

51,57

0,45

-

0,20

-

41,79

3,59

-

-

-

5,54

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,75

-

0,10

-

-

5,17

1,82

0,19

0,03

0,35

0,60

2,21

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

866,95

12,35

219,83

147,82

6,79

3,29

17,99

54,75

165,51

31,12

8,59

162,05

36,86

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

122,91

-

85,40

-

5,62

3,46

16,91

-

-

0,04

-

0,43

11,05

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.629,54

0,50

439,75

291,75

3,32

470,41

279,51

152,44

240,84

359,68

96,41

217,88

77,05

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

4.051,22

 

48,17

477,62

470,77

1.451,67

220,14

-

10,45

81,42

957,05

5,66

328,27

6

Đất đô thị

KDT

16.503,59

518,30

4.795,02

4.032,50

1.286,27

3.740,80

-

-

-

-

2.130,70

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

BIỂU 02: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH

(Kèm theo Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính:ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Sông Trí

P.Kỳ Trinh

P.Kỳ Thịnh

P.Kỳ Liên

P.Kỳ Phương

Kỳ Nam

Kỳ Hoa

Kỳ

Kỳng

P.Kỳ Long

Kỳ Ninh

Kỳ Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + … + (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.022,01

65,96

134,44

215,14

33,67

54,93

79,41

28,10

9,35

84,45

47,08

29,10

240,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

236,43

10,00

2,00

13,67

1,51

-

9,89

0,90

3,50

5,60

1,62

12,40

175,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

50,86

10,00

2,00

6,14

1,51

-

9,89

0,90

0,80

5,50

1,62

12,40

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

338,46

24,75

69,29

65,46

28,23

37,24

8,17

11,90

0,50

23,95

26,72

8,00

34,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

197,26

31,21

7,55

83,94

3,63

14,79

3,40

0,30

0,80

4,75

12,60

3,50

30,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

231,16

-

44,60

52,07

0,30

2,90

57,95

15,00

2,05

50,15

6,14

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,20

-

11,00

-

-

-

-

-

2,00

-

-

5,20

-

1.8

Đất làm muối

LMU

0,50

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

 

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

92,85

14,84

12,03

18,32

2,83

7,42

0,30

-

0,56

1,29

4,80

1,80

28,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,70

0,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,17

1,03

10,00

-

0,30

0,01

-

-

-

-

0,28

-

1,55

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

24,89

-

-

-

-

-

0,20

-

-

0,20

-

1,80

22,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,79

10,41

1,63

17,67

2,47

7,41

-

-

-

-

3,20

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,97

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,97

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,57

0,34

0,20

0,65

0,06

-

0,10

-

0,56

0,89

1,32

-

2,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,76

2,36

0,20

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH

(Kèm theo Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính:ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Sông Trí

P.Kỳ Trinh

P.Kỳ Thịnh

P.Kỳ Liên

P.Kỳ Phương

Kỳ Nam

Kỳ Hoa

Kỳ

Kỳng

P.Kỳ Long

Kỳ Ninh

Kỳ Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + … + (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

881,62

65,96

127,94

210,14

30,67

47,04

13,41

3,10

7,35

64,45

42,08

29,10

240,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

225,98

10,00

2,00

13,67

1,51

-

1,44

0,90

1,50

5,60

1,62

12,40

175,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

42,41

10,00

2,00

6,14

1,51

-

1,44

0,90

0,80

5,50

1,62

12,40

0,10

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

183,57

-

-

7,53

-

-

-

-

0,70

0,10

-

-

175,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

311,57

24,75

66,29

60,46

25,23

31,35

8,17

1,90

0,50

23,95

26,72

8,00

34,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

191,76

31,21

4,05

83,94

3,63

14,79

1,40

0,30

0,80

4,75

12,60

3,50

30,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

133,61

-

44,60

52,07

0,30

0,90

2,40

-

2,05

30,15

1,14

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,20

-

11,00

-

-

-

-

-

2,00

-

-

5,20

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,50

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,45

-

-

-

-

-

8,45

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,69

-

-

-

-

3,69

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

97,55

-

-

-

-

2,00

55,55

15,00

-

20,00

5,00

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU 04: KẾ HOẠCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH

(Kèm theo Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính:ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Sông Trí

P.Kỳ Trinh

P.Kỳ Thịnh

P.Kỳ Liên

P.Kỳ Phương

Kỳ Nam

Kỳ Hoa

Kỳ

Kỳng

P.Kỳ Long

Kỳ Ninh

Kỳ Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + … + (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,10

-

15,00

-

-

-

0,50

-

-

-

-

6,60

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6,60

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,00

-

15,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

194,16

21,24

29,59

23,46

1,24

2,99

2,00

-

6,90

18,48

1,68

19,06

67,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,48

0,23

-

0,20

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

19,95

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

18,98

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,50

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,18

-

27,87

3,56

0,15

1,20

-

-

-

-

1,50

3,00

2,90

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

-

-

2,21

-

0,63

-

-

-

-

-

-

0,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

77,61

0,72

0,70

17,49

-

1,16

0,50

-

6,60

-

-

5,10

45,34

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

19,45

19,39

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,71

0,20

0,10

-

0,04

-

1,00

-

0,10

0,09

0,18

1,00

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,65

-

-

-

-

-

0,50

-

0,20

0,05

-

3,90

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,70

0,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,34

-

-

-

-

-

-

-

-

18,34

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,02

-

0,52

-

-

-

-

-

-

-

-

1,50

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 707/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 707/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/03/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Lê Đình Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/03/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 707/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký