Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2289/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành nhằm phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tại địa bàn thị xã Kỳ Anh. Quyết định này điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng kịp thời nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi phương án sử dụng đất.

Thông tin chung về văn bản
  • Tên văn bản: Quyết định 2289/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.
  • Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2016

Quyết định phê duyệt bổ sung tổng cộng 16 công trình, dự án với tổng diện tích quy hoạch tăng thêm là 59,19 ha (trong đó có 6,18 ha đất trồng lúa và 53,01 ha các loại đất khác). Chi tiết các hạng mục bổ sung theo từng nhóm đất cụ thể như sau:

  • Đất Quốc phòng (Tổng diện tích bổ sung 15,00 ha): Thực hiện dự án Căn cứ chiến đấu Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Kỳ Anh tại Xứ đồng Chầu Hác, xã Kỳ Hoa (toàn bộ là đất khác, không thuộc đất trồng lúa hay đất rừng).
  • Đất khu công nghiệp (Tổng diện tích bổ sung 15,53 ha): Thực hiện Dự án kết cấu hạ tầng kỹ thuật cho thuê của Công ty TNHH thương mại dịch vụ xây dựng Tâm Vinh tại phường Kỳ Thịnh (trong đó có 4,58 ha đất trồng lúa và 10,95 ha đất khác).
  • Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (Tổng diện tích bổ sung 14,24 ha): Gồm các dự án thành phần (toàn bộ diện tích bổ sung là đất khác):
    • Khu đất xây dựng Chập tiêu D3 và D4 của Công ty TNHH gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh tại xã Kỳ Lợi (0,09 ha).
    • Khu đất xây dựng hệ thống đường ống xả hàng hải của Công ty TNHH gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh tại Kỳ Phương (0,55 ha).
    • Dự án nhà máy chế biến thủy sản đông lạnh xuất khẩu của Công ty TNHH Growbest tại Ba Đồng - Kỳ Phương (8,55 ha).
    • Dự án xây dựng nhà máy sản xuất cung cấp tôn thép Tiến Minh tại Vườn đồi - Kỳ Hưng (4,05 ha).
    • Nhà máy may công nghiệp của Công ty Cổ phần X19 Miền Trung tại phường Kỳ Thịnh (1,00 ha).
  • Đất thương mại, dịch vụ (Tổng diện tích bổ sung 8,76 ha): Gồm các dự án (trong đó có 0,60 ha đất trồng lúa và 8,16 ha đất khác):
    • Dự án xây dựng Hệ thống kho bãi tập kết vật tư và lưu trữ hàng hóa của Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Vũng Áng tại xã Kỳ Lợi (4,00 ha).
    • Dự án xây dựng Nhà hàng, Trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê của Công ty cổ phần xây lắp và thương mại Trường Thành tại xã Kỳ Lợi (0,40 ha).
    • Dự án Khu dịch vụ - Thương mại Lake view Hotel Vũng Áng của Công ty cổ phần dịch vụ và thương mại Hải Kỳ tại phường Kỳ Trinh (0,66 ha).
    • Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà hàng, khách sạn cao cấp của Công ty CP Han Engineering tại phường Kỳ Trinh (2,00 ha).
    • Dự án Trụ sở làm việc, văn phòng cho thuê kết hợp trung tâm thương mại tại KKT Vũng Áng của Công ty TNHH thương mại dịch vụ xây dựng Tâm Vinh tại phường Kỳ Long (1,10 ha).
    • Xây dựng Trụ sở HTX dịch vụ tổng hợp và môi trường tại xã Kỳ Hưng (0,60 ha, toàn bộ là đất trồng lúa).
  • Đất giáo dục đào tạo (Tổng diện tích bổ sung 1,46 ha): Xây dựng Trường mầm non Sao Bắc Đẩu tại TDP Hoành Nam, phường Kỳ Liên (toàn bộ là đất khác).
  • Đất ở (Tổng diện tích bổ sung 4,20 ha): Gồm các khu vực (trong đó có 1,00 ha đất trồng lúa và 3,20 ha đất khác):
    • Đất ở dự phòng tại phường Kỳ Liên (3,00 ha).
    • Đất ở tại nông thôn vùng Cầu Bàu tại Cầu Bàu - Kỳ Hưng (1,00 ha, toàn bộ là đất trồng lúa).
    • Xen dắm dân cư tại xã Kỳ Hưng (0,20 ha).
Biến động các chỉ tiêu sử dụng đất sau khi điều chỉnh

Sau khi thực hiện điều chỉnh và bổ sung kế hoạch sử dụng đất, tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Kỳ Anh vẫn giữ nguyên ở mức 28.221,67 ha. Tuy nhiên, cơ cấu diện tích giữa các nhóm đất có sự thay đổi rõ rệt:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Giảm từ 15.790,14 ha xuống còn 15.737,71 ha (giảm 52,43 ha). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA) giảm từ 2.347,09 ha xuống 2.339,79 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC giữ nguyên 1.123,77 ha, đất trồng lúa nước còn lại LUK giảm từ 1.223,32 ha xuống 1.217,14 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) giảm từ 2.573,33 ha xuống 2.561,78 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN) giảm từ 1.613,08 ha xuống 1.603,83 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX) giảm từ 3.009,86 ha xuống 2.984,81 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) giảm từ 766,26 ha xuống 765,86 ha.
    • Các loại đất rừng phòng hộ (5.277,43 ha), đất làm muối (99,92 ha) và đất nông nghiệp khác (103,17 ha) được giữ nguyên diện tích.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tăng từ 9.801,99 ha lên thành 9.856,52 ha (tăng 54,53 ha). Sự gia tăng này tập trung chủ yếu ở các chỉ tiêu:
    • Đất quốc phòng (CQP) tăng từ 127,69 ha lên 142,69 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK) tăng từ 2.984,49 ha lên 3.000,02 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD) tăng từ 487,97 ha lên 496,73 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) tăng từ 338,34 ha lên 351,48 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT) tăng từ 3.177,40 ha lên 3.178,86 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT) tăng từ 279,11 ha lên 280,31 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT) tăng từ 528,29 ha lên 529,04 ha.
    • Các loại đất phi nông nghiệp khác cơ bản giữ nguyên chỉ tiêu đã duyệt.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Giảm từ 2.629,54 ha xuống còn 2.627,44 ha (giảm 2,10 ha) do được đưa vào khai thác sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội.
  • Các khu chức năng đặc thù: Đất khu kinh tế (KKT) giữ nguyên quy mô 4.051,22 ha; Đất đô thị (KDT) giữ nguyên quy mô 16.503,59 ha.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất bổ sung được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh: Có trách nhiệm công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất bổ sung theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất phù hợp với kế hoạch đã được phê duyệt. Đồng thời, tổ chức kiểm tra thường xuyên tiến độ, hiệu quả thực hiện và tổng hợp kết quả báo cáo định kỳ về Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai (thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất) theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã duyệt. Thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực thi kế hoạch sử dụng đất và tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện của địa phương trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Các cơ quan, ban, ngành liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2289/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 15 tháng 08 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 THỊ XÃ KỲ ANH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 158/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016; Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 28/6/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đt và chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 4007/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Kỳ Anh; Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Kỳ Anh;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh tại Tờ trình số 142/TTr-UBND ngày 02/8/2016; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2139/TTr-TMMT ngày 10/8/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Danh mục các công trình, dự án (bổ sung) thực hiện trong năm 2016

ĐVT: ha

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoch (ha)

Diện tích hiện trng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

 

Địa điểm

Vị trí trên bn đồ địa chính (tờ bản đồ s, thửa s) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dng đất cấp xã

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(7)

(8)

 

(9)

(10)

(11)

I

Đất Quc phòng

15,00

0,00

15,00

0,00

0,00

0,00

15,00

 

 

1

Căn cứ chiến đu BCH Quân sự thị xã Kỳ Anh

15,00

 

15,00

 

 

 

15,00

Xứ đng Chầu Hác - Kỳ Hoa

 

II

Đất khu công nghiệp

15,53

0,00

15,53

4,58

0,00

0,00

10,95

 

 

2

Dự án kết cấu hạ tầng kỹ thuật cho thuê của Công ty TNHH thương mại dịch vụ xây dựng Tâm Vinh

15,53

 

15,53

4,58

 

 

10,95

Phường Kỳ Thnh

 

III

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

14,24

 

14,24

 

 

 

14,24

 

 

3

Khu đất xây dựng Chập tiêu D3 và D4 ca Công ty TNHH gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh

0,09

 

0,09

 

 

 

0,09

Xã Kỳ Lợi

 

4

Khu đất xây dựng hệ thống đường ng xả hàng hải của Công ty TNHH gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh

0,55

 

0,55

 

 

 

0,55

Kỳ Phương

 

 

Dự án nhà máy chế biến thủy sản đông lạnh xuất khẩu của Công ty TNHH Growbest

8,55

 

8,55

 

 

 

8,55

Ba Đồng - Kỳ Phương

 

5

Dự án xây dựng nhà máy sản xuất cung cấp tôn thép Tiến Minh

4,05

 

4,05

 

 

 

4,05

Vườn đồi - Kỳ Hưng

 

6

Nhà máy may CN của Cty CP X19 Miền trung

1,00

 

1,00

 

 

 

1,00

Phường Kỳ Thịnh

 

IV

Đất thương mại, dịch vụ

8,76

0,00

8,76

0,60

0,00

0,00

8,16

 

 

7

Dự án xây dựng Hệ thng kho bãi tập kết vật tư và lưu trữ hàng hóa của Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Vũng Áng

4,00

 

4,00

 

 

 

4,00

Xã Kỳ Lợi

 

8

Dự án xây dựng Nhà hàng, Trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê của Công ty cổ phần xây lắp và thương mại Trường Thành

0,40

 

0,40

 

 

 

0,40

Xã Kỳ Lợi

 

9

Dự án Khu dịch vụ - Thương mại Lake view Hotel Vũng Áng của Công ty cổ phần dịch vụ và thương mại Hải Kỳ

0,66

 

0,66

 

 

 

0,66

Phường Kỳ Trinh

 

10

Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà hàng, khách sạn cao cấp của Công ty CP Han Engineering

2,00

 

2,00

 

 

 

2,00

Phường Kỳ Trinh

 

11

Dự án Trụ sở làm việc, văn phòng cho thuê kết hợp trung tâm thương mại tại KKT Vũng Áng của Công ty TNHH thương mại dịch vụ xây dựng Tâm Vinh

1,10

 

1,10

 

 

 

1,10

Phường Kỳ Long

 

12

XD Trụ sở HTX DV tổng hợp và MT

0,60

 

0,60

0,60

 

 

 

Xã Kỳ Hưng

 

V

Đất giáo dục đào tạo

1,46

0,00

1,46

0,00

0,00

0,00

1,46

 

 

13

Trường mầm non Sao Bắc Đu

1,46

 

1,46

 

 

 

1,46

TDP Hoành Nam - Kỳ Liên

 

VI

Đt

4,20

0,00

4,20

1,00

0,00

0,00

3,20

 

 

14

Đất dự phòng

3,00

 

3,00

 

 

 

3,00

Phường Kỳ Liên

 

15

Đất ở tại nông thôn vùng Cầu Bàu

1,00

 

1,00

1,00

 

 

 

Cầu Bàu - Kỳ Hưng

 

16

Xen dm dân cư

0,20

 

0,20

 

 

 

0,20

Xã Kỳ Hưng

 

 

Tổng

59,19

0,00

59,19

6,18

0,00

0,00

53,01

 

 

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích đã được UBND tnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

28.221,67

28.221,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.790,14

15.737,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.347,09

2.339,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.123,77

1.123,77

 

Đất trồng lúa nưc còn lại

LUK

1.223,32

1.217,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.573,33

2.561,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.613,08

1.603,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.277,43

5.277,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.009,86

2.984,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

766,26

765,86

1.8

Đất làm muối

LMU

99,92

99,92

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,17

103,17

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

9.801,99

9.856,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

127,69

142,69

2.2

Đất an ninh

CAN

10,06

10,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.984,49

3.000,02

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

4,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

487,97

496,73

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

338,34

351,48

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,95

4,95

2.9

Đất phát triển hạ tầng cp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.177,40

3.178,86

2.10

Đất có di tích lch sử - văn hóa

DDT

28,56

28,56

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

2.12

Đất bãi thi, xử lý chất thải

DRA

8,83

8,83

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

279,11

280,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

528,29

529,04

2.15

Đt xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,28

19,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,91

1,91

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,39

9,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

333,04

333,04

2.20

Đt sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm

SKX

386,23

386,23

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,95

18,95

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

51,57

51,57

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,57

11,57

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

866,95

866,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

122,91

121,61

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

3

Đất chưa sdng

CSD

2.629,54

2.627,44

4

Đt khu công nghệ cao*

KCN

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

4.051,22

4.051,22

6

Đất đô thị*

KDT

16.503,59

16.503,59

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND thị xã Kỳ Anh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT T
nh ủy, HĐND tnh;
- Ch
tịch UBND tnh;
- Các PCT UBND t
nh;
- TT
. Thị ủy HĐND thị xã Kỳ Anh;
- Phó VP/UB phụ trách NN;
- Trung tâm Công báo - Tin học t
nh;
- Lưu: VT, NL2.
Gửi: + VB giấy: TP không nhận VB ĐT;
+ Điện t
: Các thành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đặng Ngọc Sơn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2289/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 2289/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/08/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/08/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2289/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký