Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2014 do Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ diện tích đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, khai thác quỹ đất chưa sử dụng và trách nhiệm tổ chức thực hiện của chính quyền địa phương.

- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Quyết Thắng

  • Tổng diện tích tự nhiên: Phường Quyết Thắng có tổng diện tích quy hoạch là 410,0 ha, toàn bộ nằm trong ranh giới phát triển đô thị.
  • Chỉ tiêu phân bổ các loại đất đến năm 2020:
    • Đất nông nghiệp: Quy hoạch 259,37 ha (chiếm 63,26% tổng diện tích). Trong đó: Đất rừng phòng hộ chiếm tỷ trọng lớn nhất với 193,25 ha (74,51% đất nông nghiệp); Đất trồng cây lâu năm 35,25 ha (13,59%); Đất rừng sản xuất 18,00 ha (6,94%); Đất trồng cây hàng năm còn lại 11,56 ha (4,46%); Đất nuôi trồng thủy sản 1,31 ha (0,51%). Phường không bố trí diện tích đất trồng lúa và đất rừng đặc dụng.
    • Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch 149,13 ha (chiếm 36,37% tổng diện tích). Trong đó: Đất ở đô thị là 81,57 ha (54,70% đất phi nông nghiệp); Đất phát triển hạ tầng 30,19 ha (20,24%); Đất quốc phòng 15,03 ha (10,08%); Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 10,79 ha (7,24%); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 4,60 ha (3,08%); Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4,41 ha (2,96%); Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2,14 ha (1,43%); Đất sông, suối 0,25 ha (0,17%); Đất an ninh 0,10 ha (0,07%); Đất có mặt nước chuyên dùng 0,05 ha (0,03%). Riêng nhóm đất phát triển hạ tầng bao gồm đất cơ sở thể dục - thể thao (5,32 ha), đất cơ sở văn hóa (2,34 ha), đất cơ sở giáo dục - đào tạo (2,06 ha) và đất cơ sở y tế (0,01 ha).
    • Đất chưa sử dụng: Giảm còn 1,50 ha (chiếm 0,37% tổng diện tích).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020:
    • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 20,22 ha (giai đoạn 2011 - 2015 thực hiện 14,72 ha; giai đoạn 2016 - 2020 thực hiện 5,50 ha). Các loại đất chuyển chính bao gồm đất trồng cây hàng năm còn lại (10,02 ha), đất rừng phòng hộ (5,58 ha), đất trồng cây lâu năm (3,53 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (1,09 ha).
    • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển 18,00 ha từ đất rừng phòng hộ sang đất rừng sản xuất (kỳ đầu 8,50 ha, kỳ cuối 9,50 ha).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác: Đưa 6,09 ha đất chưa sử dụng vào khai thác toàn bộ trong kỳ đầu (đến năm 2015). Trong đó, 4,89 ha được đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (đất rừng phòng hộ) và 1,20 ha đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (đất quốc phòng).
  • Cơ sở địa lý và pháp lý: Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất phường Quyết Thắng đến năm 2020 (tỷ lệ 1/2.000) do UBND thành phố Sơn La xác lập ngày 12/02/2014 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đi kèm.

- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2011 - 2015

  • Biến động phân bổ diện tích đất theo từng năm (2011 - 2015):
    • Đất nông nghiệp: Diện tích hiện trạng là 269,43 ha; năm 2011 là 268,85 ha; năm 2012 là 269,20 ha; năm 2013 giảm xuống 261,33 ha; năm 2014 còn 258,24 ha và đến năm 2015 đạt 262,26 ha.
    • Đất phi nông nghiệp: Tăng trưởng liên tục từ hiện trạng 134,48 ha lên 136,26 ha (2011), 135,91 ha (2012), 143,78 ha (2013), 146,87 ha (2014) và đạt 147,74 ha vào năm 2015. Đất quốc phòng biến động tăng mạnh vào năm 2013 lên 15,03 ha; đất ở đô thị tăng dần từ 75,54 ha (2011) lên 76,84 ha (2015); đất phát triển hạ tầng tăng từ 24,21 ha (2011) lên 29,23 ha (2015).
    • Đất chưa sử dụng: Hiện trạng là 6,09 ha, giảm xuống 4,89 ha trong giai đoạn 2011 - 2014 và đạt 0 ha vào năm 2015 sau khi hoàn thành khai thác.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất 2011 - 2015: Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 14,72 ha (năm 2011: 0,58 ha; năm 2012: 0,35 ha; năm 2013: 8,37 ha; năm 2014: 3,75 ha; năm 2015: 1,67 ha). Chuyển nội bộ đất rừng phòng hộ sang đất rừng sản xuất là 8,50 ha (phân kỳ: năm 2011: 1,20 ha; năm 2012: 1,50 ha; năm 2013: 1,80 ha; năm 2014: 2,00 ha; năm 2015: 2,00 ha).
  • Kế hoạch khai thác đất chưa sử dụng 2011 - 2015: Thực hiện đưa 1,20 ha vào đất quốc phòng ngay trong năm 2011 và đưa 4,89 ha vào đất rừng phòng hộ trong năm 2015.

- Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện

  • Trách nhiệm của UBND thành phố Sơn La:
    • Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai và xác định rõ ranh giới trên thực địa.
    • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo quy hoạch, kế hoạch đã duyệt; kiên quyết không giải quyết đối với các trường hợp không có trong quy hoạch.
    • Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra quản lý, sử dụng đất; ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, các đối tượng đã được giao đất, thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
    • Chỉ đạo UBND phường Quyết Thắng định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trình UBND tỉnh.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND thành phố Sơn La; Chủ tịch UBND phường Quyết Thắng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 744/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 07 tháng 4 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA PHƯỜNG QUYẾT THẮNG, THÀNH PHỐ SƠN LA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND thành phố Sơn La tại Tờ trình số 219/TTr-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2014; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 117/TTr-STNMT ngày 11 tháng 3 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng

Quy hoạch sử dụng đất đến 2020

DT thành phố phân bổ

DT phường xác định

Trong đó

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

410, 0

100, 0

410, 0

-

410, 0

100, 0

1

Đất nông nghiệp

269, 43

65, 71

248, 29

11, 08

259, 37

63, 26

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

17, 81

6, 61

4, 40

7, 16

11, 56

4, 46

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

38, 78

14, 39

32, 70

2, 55

35, 25

13, 59

1. 4

Đất rừng phòng hộ

210, 44

78, 11

190, 79

2, 46

193, 25

74, 51

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

18, 00

-

18, 00

6, 94

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

2, 40

0, 89

2, 40

-1, 09

1, 31

0, 51

1. 8

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

134, 48

32, 80

157, 32

-8, 19

149, 13

36, 37

2. 1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

3, 61

2, 68

3, 92

0, 49

4, 41

2, 96

2. 2

Đất quốc phòng

5, 18

3, 85

5, 18

9, 85

15, 03

10, 08

2. 3

Đất an ninh

0, 10

0, 07

0, 10

-

0, 10

0, 07

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

11, 06

8, 22

11, 89

-1, 10

10, 79

7, 24

2. 6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

12, 87

9, 57

12, 87

-8, 27

4, 60

3, 08

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2, 14

1, 59

2, 14

-

2, 14

1, 43

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

0, 05

0, 04

0, 05

-

0, 05

0, 03

2. 12

Đất sông, suối

0, 30

0, 22

-

0, 25

0, 25

0, 17

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

24, 21

18, 00

43, 32

-13, 13

30, 19

20, 24

 

Trong đó:

 

 

-

-

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

1, 90

7, 85

1, 96

0, 38

2, 34

7, 75

 

Đất cơ sở y tế

0, 01

0, 04

0, 01

-

0, 01

0, 03

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2, 00

8, 26

2, 35

-0, 29

2, 06

6, 82

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

5, 32

21, 97

5, 32

-

5, 32

17, 62

2. 14

Đất ở đô thị

74, 96

55, 74

77, 85

3, 72

81, 57

54, 70

3

Đất chưa sử dụng

6, 09

1, 49

4, 39

-2, 89

1, 50

0, 37

4

Đất đô thị

410, 00

100, 00

410, 00

-

410, 00

100, 00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu, đến năm 2015

Kỳ cuối, đến năm 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

20, 22

14, 72

5, 50

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

10, 02

7, 25

2, 77

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

3, 53

0, 92

2, 61

1. 4

Đất rừng phòng hộ

5, 58

5, 58

-

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

1, 09

0, 97

0, 12

1. 8

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18, 00

8, 50

9, 50

2. 1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

18, 00

8, 50

9, 50

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: Ha

STT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu, đến năm 2015

Kỳ cuối, đến năm 2020

1

Đất nông nghiệp

4, 89

4, 89

-

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

1. 4

Đất rừng phòng hộ

4, 89

4, 89

-

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

1, 20

1, 20

-

2. 1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

-

-

-

2. 2

Đất quốc phòng

1, 20

1, 20

-

3

Đất đô thị

-

-

-

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

5

Đất khu du lịch

-

-

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

-

-

-

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất phường Quyết Thắng đến năm 2020 tỷ lệ 1/2. 000 do UBND thành phố Sơn La xác lập ngày 12 tháng 02 năm 2014 và thể hiện trong nội dung Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) phường Quyết Thắng.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của phường Quyết Thắng với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng (ha)

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

269, 43

268, 85

269, 20

261, 33

258, 24

262, 26

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

17, 81

17, 52

18, 04

16, 17

13, 68

13, 22

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

38, 78

38, 49

38, 32

38, 15

38, 02

37, 86

1. 4

Đất rừng phòng hộ

210, 44

209, 24

207, 74

200, 36

198, 36

201, 25

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

1, 20

2, 70

4, 50

6, 50

8, 50

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

2, 40

2, 40

2, 40

2, 15

1, 68

1, 43

1. 8

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

134, 48

136, 26

135, 91

143, 78

146, 87

147, 74

2. 1

Đất xây dựng trụ sở CQ-CTSN

3, 61

3, 61

3, 61

3, 46

4, 46

4, 40

2. 2

Đất quốc phòng

5, 18

6, 38

6, 38

15, 03

15, 03

15, 03

2. 3

Đất an ninh

0, 10

0, 10

0, 10

0, 10

0, 10

0, 10

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

11, 06

11, 06

11, 30

11, 30

11, 30

10, 95

2. 6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

12, 87

12, 87

12, 17

10, 17

9, 51

8, 71

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2, 14

2, 14

2, 14

2, 14

2, 14

2, 14

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

0, 05

0, 05

0, 05

0, 05

0, 05

0, 05

2. 12

Đất sông, suối

0, 30

0, 30

0, 30

0, 40

0, 29

0, 29

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

24, 21

24, 21

23, 97

25, 07

27, 49

29, 23

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

1, 90

1, 90

1, 90

2, 09

2, 24

2, 19

 

Đất cơ sở y tế

0, 01

0, 01

0, 01

0, 01

0, 01

0, 01

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2, 00

2, 00

2, 00

2, 00

2, 00

1, 98

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

5, 32

5, 32

5, 32

5, 32

5, 32

5, 32

2. 15

Đất ở đô thị

74, 96

75, 54

75, 89

76, 06

76, 50

76, 84

3

Đất chưa sử dụng

6, 09

4, 89

4, 89

4, 89

4, 89

-

4

Đất đô thị

410, 00

410, 00

410, 00

410, 00

410, 00

410, 00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Đất ở nông thôn

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

14, 72

0, 58

0, 35

8, 37

3, 75

1, 67

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

7, 25

0, 29

0, 18

2, 37

3, 15

1, 26

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

0, 92

0, 29

0, 17

0, 17

0, 13

0, 16

1. 4

Đất rừng phòng hộ

5, 58

-

-

5, 58

-

-

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

0, 97

-

-

0, 25

0, 47

0, 25

1. 8

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8, 50

1, 20

1, 50

1, 80

2, 00

2, 00

2. 1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

8, 50

1, 20

1, 50

1, 80

2, 00

2, 00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: Ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

4, 89

-

-

-

-

4, 89

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

-

-

-

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

1. 4

Đất rừng phòng hộ

4, 89

-

-

-

-

4, 89

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

1. 8

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

1, 20

1, 20

-

-

-

-

2. 1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

-

-

-

-

-

-

2. 2

Đất quốc phòng

1, 20

1, 20

-

-

-

-

2. 3

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

-

2. 6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

-

-

-

-

-

-

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

 

 

 

 

 

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

-

-

-

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2. 12

Đất sông, suối

-

-

-

-

-

-

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

-

-

-

-

-

-

2. 14

Đất ở đô thị

-

-

-

-

-

-

Điều 3. Giao UBND thành phố Sơn La

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; xác định ranh giới để chuyển mục đích sử dụng đất.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; không giải quyết việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

4. Chỉ đạo UBND phường Quyết Thắng, định kỳ hàng năm tổng hợp kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND thành phố Sơn La; Chủ tịch UBND phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- TT HĐND tỉnh;
- TT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Trung tâm Công báo Sơn La;
- Lưu: VT, KTN - Hiệu 25 bản.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Bùi Đức Hải

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành

Số hiệu: 744/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/04/2014
Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
Người ký: Bùi Đức Hải
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 07/04/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký