Quyết định 7608/QĐ-UBND năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Thường Tín. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược phân bổ, quản lý và khai thác tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn huyện.
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thường Tín
Quy hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Thường Tín là 12.738,64 ha. Cơ cấu sử dụng đất đến năm 2020 được điều chỉnh mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa và đô thị hóa, cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Giảm từ 7.869,53 ha (chiếm 61,07% năm 2010) xuống còn 6.244,11 ha (chiếm 49,02% diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa giữ vai trò chủ đạo với 4.682,60 ha (chiếm 36,76%); đất nuôi trồng thủy sản đạt 951,61 ha (chiếm 7,47%); đất trồng cây lâu năm giảm còn 53,60 ha (chiếm 0,42%); và đất nông nghiệp còn lại là 556,30 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh từ 4.760,34 ha (năm 2010) lên 6.494,53 ha (chiếm 50,98% diện tích tự nhiên). Sự gia tăng này tập trung vào các mục đích phát triển hạ tầng và sản xuất công nghiệp:
- Đất phát triển hạ tầng đạt 2.218,34 ha (chiếm 17,41%), bao gồm đất giao thông (1.195,35 ha), đất thủy lợi (672,93 ha), đất cơ sở giáo dục - đào tạo (106,02 ha), đất cơ sở thể dục - thể thao (111,12 ha).
- Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp tăng mạnh lên 795,20 ha (chiếm 6,24%).
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh đạt 329,55 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ là 242,98 ha.
- Đất ở nông thôn đạt 1.509,45 ha (chiếm 11,85%) và đất ở đô thị đạt 29,50 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp đạt 134,58 ha; đất quốc phòng đạt 39,68 ha; đất an ninh đạt 21,50 ha.
- Đất đô thị và khu dân cư: Đất đô thị đạt 130,44 ha (chiếm 1,02%); đất khu dân cư nông thôn đạt 2.779,73 ha (chiếm 21,82%).
- Đất chưa sử dụng: Toàn bộ 108,77 ha đất chưa sử dụng từ năm 2010 được khai thác triệt để, đưa diện tích đất chưa sử dụng về 0 ha vào năm 2020.
Chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác đất chưa sử dụng giai đoạn 2011-2020
Để đạt được cơ cấu đất đai như quy hoạch, huyện Thường Tín thực hiện các phương án chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác:
- Chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi cả thời kỳ là 1.718,96 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 1.221,56 ha (bao gồm 1.106,94 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang là 126,59 ha; đất trồng cây lâu năm là 95,01 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 395,83 ha. Đáng chú ý là chuyển đổi 164,20 ha đất chuyên trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản và 92,89 ha sang đất nông nghiệp còn lại để nâng cao hiệu quả sản xuất.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác là 108,78 ha. Trong đó, đưa vào mục đích nông nghiệp là 84,17 ha (gồm 24,67 ha đất trồng lúa, 26,48 ha đất nuôi trồng thủy sản) và đưa vào mục đích phi nông nghiệp là 24,61 ha (chủ yếu phục vụ phát triển hạ tầng, khu công nghiệp và khu dân cư nông thôn).
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015)
Kế hoạch phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể theo từng năm từ 2011 đến 2015 nhằm đảm bảo tính lộ trình và khả thi của quy hoạch:
- Diện tích đất nông nghiệp: Giảm dần theo từng năm để bàn giao mặt bằng cho các dự án: năm 2011 có 7.863,63 ha; năm 2012 có 7.858,56 ha; năm 2013 có 7.792,39 ha; năm 2014 có 7.603,58 ha; và đến năm 2015 còn 7.369,35 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp: Tăng trưởng tương ứng qua các năm: năm 2011 đạt 4.766,24 ha; năm 2012 đạt 4.776,77 ha; năm 2013 đạt 4.844,81 ha; năm 2014 đạt 5.063,41 ha; và năm 2015 đạt 5.324,69 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (2011-2015): Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp trong kỳ đầu là 554,33 ha (tập trung mạnh nhất vào năm 2014 với 217,94 ha và năm 2015 với 259,23 ha). Chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp đạt 338,02 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011-2015): Đưa 53,20 ha vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp và 10,98 ha cho mục đích phi nông nghiệp.
Trách nhiệm triển khai và giám sát thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước nhằm đảm bảo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín:
- Chịu trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất rộng rãi để nhân dân và các tổ chức biết, thực hiện.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, danh mục dự án đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; chủ động phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện.
- Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội trước ngày 31 tháng 12 hàng năm, tham mưu các giải pháp tháo gỡ vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
- Các cơ quan liên quan: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc Thành phố và Chủ tịch UBND huyện Thường Tín chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 7608/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2013 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6164/TTr-TNMT-KHTH ngày 12 tháng 11 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Thường Tín với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thường Tín:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp TP phân bổ | Cấp huyện xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 12.738,64 | 100,00 | 12.738,6 |
| 12.738,64 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 7.869,53 | 61,07 | 5.800,5 | 443,61 | 6.244,11 | 49,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6055,71 | 46,99 | 4682,6 |
| 4682,60 | 36,76 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 5930,89 | 46,02 | 4682,6 |
| 4682,60 | 36,76 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 134,11 | 1,04 | 53,6 |
| 53,60 | 0,42 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 876,61 | 6,80 | 951,6 |
| 951,61 | 7,47 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp còn lại | 803,10 | 6,23 |
| 556,30 | 556,30 | 4,37 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.760,34 | 37,37 | 6.808,4 |
| 6.494,53 | 50,98 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 67,44 | 0,52 | 134,6 |
| 134,58 | 1,06 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 34,74 | 0,27 | 39,7 |
| 39,68 | 0,31 |
| 2.3 | Đất an ninh | 14,58 | 0,11 | 21,5 |
| 21,50 | 0,17 |
| 2.4 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 12,11 | 0,09 | 422,1 |
| 35,27 | 0,28 |
| 2.5 | Đất khu công nghiệp | 148,04 | 1,15 | 795,2 |
| 795,20 | 6,24 |
|
| Đất xây dựng khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cụm công nghiệp | 148,04 | 1,15 | 795,2 |
| 795,20 | 6,24 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 190,08 | 1,48 |
| 329,55 | 329,55 | 2,59 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 249,28 | 1,93 |
| 242,98 | 242,98 | 1,91 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 15,36 | 0,12 | 45,4 | 0,00 | 45,36 | 0,36 |
| 2.9 | Đất di tích danh thắng | 10,76 | 0,08 | 10,8 | 0,09 | 10,89 | 0,09 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 89,13 | 0,69 |
| 89,85 | 89,85 | 0,71 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 152,65 | 1,18 | 153,2 |
| 153,20 | 1,20 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 135,94 | 1,05 |
| 132,88 | 132,88 | 1,04 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 1601,16 | 12,42 | 2218,3 |
| 2218,34 | 17,41 |
|
| Đất giao thông | 786,10 | 6,10 |
| 1195,35 | 1195,35 | 9,38 |
|
| Đất thủy lợi | 663,98 | 5,15 |
| 672,93 | 672,93 | 5,28 |
|
| Đất công trình năng lượng | 14,25 | 0,11 |
| 17,79 | 17,79 | 0,14 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 4,19 | 0,03 |
| 4,34 | 4,34 | 0,03 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 18,23 | 0,14 | 48,2 |
| 48,22 | 0,38 |
|
| Đất cơ sở y tế | 12,96 | 0,10 | 47,5 |
| 47,51 | 0,37 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 68,91 | 0,53 | 220,0 |
| 106,02 | 0,83 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 25,13 | 0,20 | 34,9 | 76,22 | 111,12 | 0,87 |
|
| Đất chợ | 7,41 | 0,06 |
| 15,06 | 15,06 | 0,12 |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 2039,07 | 15,82 |
| 2245,25 | 2245,25 | 17,63 |
|
| Đất ở nông thôn | 1325,40 | 10,29 |
| 1509,45 | 1509,45 | 11,85 |
|
| Đất ở đô thị | 11,00 | 0,09 | 10,6 | 18,90 | 29,50 | 0,23 |
|
| Đất phi nông nghiệp khác | 20,43 | 0,16 |
| 24,06 | 24,06 | 0,19 |
| 3 | Đất đô thị | 74,20 | 0,58 | 74,2 | 56,24 | 130,44 | 1,02 |
| 4 | Đất khu dân cư nông thôn | 2460,35 | 19,09 |
| 2779,73 | 2779,73 | 21,82 |
| 5 | Đất chưa sử dụng | 108,77 | 0,84 | 129,8 | 129,80 | 0,00 | 0,00 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Cả thời kỳ 2011-2020 | Phân theo các kỳ | |
| Kỳ đầu 2011-2015 | Kỳ cuối 2016-2020 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.718,96 | 554,33 | 1164,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.221,56 | 334,68 | 886,88 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.106,94 | 334,68 | 772,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 95,01 | 29,26 | 65,75 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 126,59 | 79,65 | 46,94 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp còn lại |
| 275,80 | 110,74 | 165,06 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 395,83 | 338,02 | 57,81 |
| 2.1 | Đất chuyên trông lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 7,15 | 7,15 |
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 164,20 | 153,40 | 10,80 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp còn lại |
| 92,89 | 72,79 | 20,10 |
| 2.4 | Đất nuôi trông thủy sản chuyển sang đất chuyên lúa | NTS/LUA | 0,50 | 0,50 |
|
| 2.5 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp còn lại |
| 30,53 | 30,53 |
|
| 2.6 | Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất chuyên lúa |
| 93,21 | 66,30 | 26,91 |
| 2.7 | Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất cây lâu năm |
| 7,35 | 7,35 |
|
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Cả thời kỳ 2011-2020 | Phân theo các kỳ | |
| Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 84,17 | 53,20 | 30,97 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | DLN | 24,67 | 24,67 | 4,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 26,48 |
| 26,48 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp còn lại |
| 28,53 | 28,53 | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24,61 | 10,98 | 13,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS |
|
|
|
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.4 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | DRA | 0,14 | 0,02 | 0,12 |
| 2.5 | Đất khu công nghiệp | SKK | 9,30 |
| 9,30 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 0,16 | 0,16 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX |
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.9 | Đất di tích danh thắng | DDT |
|
|
|
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN |
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | 1,80 | 1,80 |
|
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,28 | 1,25 | 4,03 |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại |
| 7,93 | 7,75 | 0,18 |
| 3 | Đất đô thị | DTD |
|
|
|
| 4 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 5,86 | 5,26 | 0,60 |
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Thường Tín với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng 2010 | Các năm trong kỳ kế hoạch | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 12.738,64 | 12.738,64 | 12.738,64 | 12.738,64 | 12.738,64 | 12.738,64 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 7.869,53 | 7.863,63 | 7.858,56 | 7.792,39 | 7.603,58 | 7.369,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6.055,71 | 6.050,07 | 6.087,95 | 6.024,84 | 5.855,00 | 5.579,18 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 134,11 | 134,11 | 137,96 | 138,21 | 140,26 | 119,35 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 876,61 | 876,35 | 874,91 | 855,09 | 865,38 | 947,86 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp còn lại | 803,10 | 803,10 | 757,74 | 774,25 | 742,94 | 722,96 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.760,34 | 4.766,24 | 4.776,77 | 4.844,81 | 5.063,41 | 5.324,69 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 67,44 | 67,44 | 68,73 | 68,58 | 72,65 | 130,25 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 34,74 | 34,74 | 34,74 | 34,74 | 36,34 | 39,13 |
| 2.3 | Đất an ninh | 14,58 | 14,58 | 14,58 | 14,68 | 17,74 | 20,49 |
| 2.4 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 12,11 | 12,11 | 12,11 | 15,85 | 18,41 | 27,13 |
| 2.5 | Đất khu công nghiệp | 148,04 | 148,04 | 148,04 | 148,04 | 148,04 | 148,04 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 190,08 | 190,08 | 190,06 | 197,68 | 276,00 | 288,51 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 249,28 | 249,28 | 249,28 | 246,08 | 245,68 | 245,68 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 15,36 | 15,36 | 15,36 | 15,36 | 15,36 | 15,36 |
| 2.9 | Đất di tích danh thắng | 10,76 | 10,76 | 10,76 | 10,76 | 10,76 | 10,89 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 89,13 | 89,13 | 89,13 | 89,13 | 89,13 | 89,13 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 152,65 | 152,65 | 152,79 | 152,79 | 152,81 | 154,31 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 135,94 | 135,94 | 138,30 | 138,20 | 138,11 | 135,50 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 1.601,16 | 1.606,86 | 1.609,10 | 1.639,89 | 1.726,08 | 1.852,98 |
|
| Đất giao thông | 786,10 | 785,71 | 785,56 | 805,64 | 839,50 | 919,39 |
|
| Đất thủy lợi | 663,98 | 663,98 | 663,99 | 664,37 | 666,82 | 665,08 |
|
| Đất công trình năng lượng | 14,25 | 14,25 | 14,25 | 15,50 | 16,06 | 17,74 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 4,19 | 4,19 | 4,19 | 4,19 | 4,29 | 4,31 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 18,23 | 18,23 | 17,55 | 18,77 | 27,82 | 34,52 |
|
| Đất cơ sở y tế | 12,96 | 12,96 | 12,96 | 13,83 | 18,45 | 18,67 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 68,91 | 75,00 | 78,06 | 82,00 | 92,58 | 99,62 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 25,13 | 25,13 | 25,13 | 26,93 | 49,61 | 81,27 |
|
| Đất chợ | 7,41 | 7,41 | 7,41 | 8,66 | 10,95 | 12,38 |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 2.039,07 | 2.039,27 | 2.043,79 | 2.073,03 | 2.116,30 | 2.167,29 |
|
| Đất ở nông thôn | 1.325,40 | 1.325,60 | 1.326,49 | 1.355,73 | 1.398,20 | 1.445,69 |
|
| Đất ở đô thị | 11,00 | 11,00 | 11,00 | 11,00 | 11,80 | 15,30 |
|
| Đất sông, ngòi, kênh | 682,24 | 682,24 | 682,24 | 682,24 | 682,24 | 682,24 |
|
| Đất phi nông nghiệp khác | 20,43 | 20,43 | 24,06 | 24,06 | 24,06 | 24,06 |
| 3 | Đất đô thị | 74,20 | 74,20 | 74,20 | 74,20 | 74,20 | 74,20 |
| 4 | Đất khu dân cư nông thôn | 2.460,35 | 2.460,35 | 2.460,31 | 2.500,35 | 2.560,77 | 2.630,84 |
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | CHỈ TIÊU | Diện tích | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 554,33 | 5,90 | 5,09 | 66,17 | 217,94 | 259,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 334,68 | 5,64 | 4,01 | 41,41 | 123,20 | 160,42 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 29,26 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,45 | 27,81 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 79,65 | 0,26 | 0,94 | 19,82 | 32,81 | 25,82 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp còn lại | 110,74 | 0,00 | 0,14 | 4,94 | 60,48 | 45,18 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 338,02 | 0,00 | 45,72 | 21,70 | 155,20 | 115,40 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 7,15 | 0,00 | 0,00 | 0,25 | 0,00 | 6,90 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 153,40 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 70,10 | 83,30 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp còn lại | 72,79 | 0,00 | 0,00 | 21,45 | 26,14 | 25,20 |
| 2.4 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất chuyên lúa | 0,50 | 0,00 | 0,50 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.5 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp còn lại | 30,53 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 30,53 | 0,00 |
| 2.6 | Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất chuyên lúa | 66,30 | 0,00 | 41,37 | 0,00 | 24,93 | 0,00 |
| 2.7 | Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất cây lâu năm | 7,35 | 0,00 | 3,85 | 0,00 | 3,50 | 0,00 |
c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | DT đưa vào SD trong kỳ | Phân theo theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 53,20 |
|
|
| 28,20 | 25,00 |
| 1.1 | Đất lúa nước | 24,67 |
|
|
| 24,67 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 28,53 |
|
|
| 3,53 | 25,00 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp còn lại |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 10,98 |
| 5,47 | 1,87 | 1,59 | 2,05 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
| 2.5 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 0,16 |
|
|
| 0,16 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất di tích danh thắng |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1,80 |
| 1,80 |
|
|
|
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 1,25 |
|
| 0,71 | 0,38 | 0,16 |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 7,75 |
| 3,67 | 1,14 | 1,05 | 1,89 |
| 3 | Đất đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu dân cư nông thôn | 5,26 |
| 0,04 | 1,74 | 1,43 | 2,05 |
Điều 3. Trách nhiệm của UBND huyện Thường Tín và Sở Tài nguyên và Môi trường:
1) Đối với UBND huyện Thường Tín:
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Nghị định 17/2006/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai và Nghị định 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
- 2 Luật Đất đai 2003
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 5 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 6 Nghị quyết 06/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 831/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- 2 Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 371/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- 1 Nghị định 17/2006/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai và Nghị định 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
- 2 Luật Đất đai 2003
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 5 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 6 Nghị quyết 06/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành
- 7 Quyết định 831/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- 8 Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- 9 Quyết định 371/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội