Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 780/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

Quyết định 780/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Văn bản này xác định rõ các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng trong việc quản lý và thực hiện quy hoạch.

Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định 780/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
  • Số hiệu: 780/QĐ-UBND.
  • Năm ban hành: 2017.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh.

Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (Điều 1)

Quyết định phê duyệt chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Ninh với các nội dung trọng tâm sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất trong năm kế hoạch 2018 (chi tiết được quy định tại Biểu 01 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các khu vực đất cần thu hồi trong năm 2018 phục vụ cho các mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội (chi tiết tại Biểu 02).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Biểu 03).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển phù hợp (chi tiết tại Biểu 04).

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, UBND thành phố Bắc Ninh được giao các trách nhiệm cụ thể sau:

  • Công bố công khai: Tổ chức thông báo rộng rãi phương án kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt đến toàn thể các ban ngành, tổ chức, đoàn thể và người dân trên địa bàn thành phố để cùng biết, thực hiện và giám sát.
  • Quản lý và thực thi thẩm quyền: Thực hiện công tác quản lý đất đai, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo đúng thẩm quyền và phương án đã được duyệt. Thường xuyên kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện; bảo đảm sử dụng đất tiết kiệm, hợp lý, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ tài nguyên đất và môi trường sinh thái.
  • Đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội: Đảm bảo quỹ đất cho các nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội; đầu tư xây dựng các khu dân cư, hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội đồng bộ, phù hợp với tiến trình đô thị hóa và hiện đại hóa nông thôn; tạo động lực thu hút đầu tư vào công nghiệp, dịch vụ và du lịch.
  • Gắn kết kế hoạch với dự án thực tế: Việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải gắn liền với từng dự án cụ thể, xác định rõ đối tượng sử dụng đất, có đầy đủ hồ sơ pháp lý và mục tiêu sử dụng rõ ràng, đảm bảo tính khả thi cao. Đồng thời, phải đưa các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội chung của thành phố.
  • Đảm bảo an sinh xã hội: Ưu tiên bố trí quỹ đất tái định cư cho các hộ gia đình, cá nhân bị giải tỏa, thu hồi đất. Thực hiện chính sách bồi thường, hỗ trợ thỏa đáng, kịp thời. Chủ động xây dựng kế hoạch và giải pháp cụ thể để giải quyết việc làm, chuyển đổi nghề nghiệp cho người lao động bị thu hồi đất sản xuất.
  • Báo cáo và đánh giá định kỳ: Vào cuối năm, UBND thành phố Bắc Ninh có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất; đánh giá khách quan những tồn tại, vướng mắc và đề xuất các giải pháp điều chỉnh phù hợp để UBND tỉnh tổng hợp báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp (Điều 3)

Quyết định giao trách nhiệm cho Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh Bắc Ninh, UBND thành phố Bắc Ninh cùng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao để chủ động phối hợp và nghiêm túc thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 780/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ BẮC NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

n cứ Nghị quyết số 90/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa hoặc dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2018 trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của: UBND thành phố Bắc Ninh tại tờ trình số 3462/TTr-UBND ngày 26/12/2017; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 596/TTr-STNMT ngày 27/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Ninh, với các nội dung như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018 (Chi tiết có Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (Chi tiết có Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (Chi tiết có Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (Chi tiết có Biểu 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Bắc Ninh có trách nhiệm:

- Tổ chức thông báo công khai rộng rãi phương án kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt đến các ban ngành, tổ chức, đoàn thể và nhân dân trên địa bàn thành phố biết để giám sát và thực hiện;

- Triển khai việc quản lý đất đai, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo đúng thẩm quyền và phương án kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thực hiện việc sử dụng đất tiết kiệm, hợp lý, có hiệu quả, bảo vệ tài nguyên đất và môi trường sinh thái;

- Bảo đảm giải quyết đất cho nhu cầu thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm nhằm phát triển kinh tế - xã hội; đầu tư phát triển các khu dân cư, hạ tầng kỹ thuật và xã hội phù hợp với quá trình đô thị hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn theo chủ trương chung của thành phố; tạo sức thu hút phát triển công nghiệp, các ngành dịch vụ, du lịch;

- Thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất phải gắn với từng dự án cụ thể, từng đối tượng sử dụng đất, phải có đủ hồ sơ và mục tiêu sử dụng đất rõ ràng theo đúng quy hoạch và có tính khả thi cao; đưa các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội thành phố;

- Ưu tiên bố trí quỹ đất tái định cư cho các hộ bị giải toả, thu hồi đất; các chính sách đền bù thỏa đáng, kịp thời đối với đất đai cần thu hồi; có kế hoạch và biện pháp cụ thể tạo việc làm cho lao động khi bị thu hồi đất sản xuất;

- Cuối năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đánh giá những tồn tại trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, các giải pháp điều chỉnh phù hợp để tổng hợp báo cáo HĐND tỉnh.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, UBND thành phố Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Bộ Chỉ huy quân sự; Công an tỉnh;
- Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh;
- Trung tâm công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, CVP.

TM. UBND TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Thành

 

Biểu 1: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn v hành chính

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đi Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khc Nim

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,004.79

221.68

8.60

30.95

17.58

0.69

-

93.27

1.61

0.80

161.47

494.29

137.62

101.48

224.74

242.90

224.90

507.16

333.27

201.78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,351.75

164.26

-

10.72

6.74

0.51

-

86.88

1.61

0.80

155.46

360.91

126.86

89.15

209.29

233.13

114.15

325.50

304.60

161.19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.268.46

164.26

-

10.72

6.74

0.51

-

86.88

1.61

0.80

155.46

360.91

97.15

73.16

209.29

195.54

114.15

325.50

304.60

161.19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92.32

26.10

-

1.43

1.32

-

-

3.28

0.00

-

3.98

39.10

2.70

0.76

-

1.41

0.84

9.97

0.04

1.40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48.66

1.29

0.09

0.59

-

-

-

0.90

-

-

0.44

1.92

0.15

1.26

2.26

-

19.16

15.70

0.30

4.59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

196.94

4.62

-

2.30

-

-

-

-

-

-

1.10

0.73

-

-

-

-

65.87

119.11

1.09

2.12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

313.94

25.42

8.51

15.92

9.52

0.18

-

2.21

-

-

0.44

91.64

7.91

10.31

13.19

8.36

24.88

36.56

27.24

31.65

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.05

-

-

-

-

-

-

0.32

-

0.82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,223.01

399.64

83.22

142.69

189.27

57.51

33.01

374.85

79.88

111.03

629.16

376.19

239.39

132.33

322.37

210.53

433.90

682.74

407.34

317.94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

94.78

33.16

0.38

9.86

1.10

31.11

-

3.28

-

-

-

0.90

-

-

-

-

-

3.42

1.23

10.34

2.2

Đất an ninh

CAN

17.83

0.07

0.01

0.02

0.27

-

0.02

0.64

0.69

2.77

3.52

-

0.02

-

-

-

0.47

-

3.06

6.25

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

586.82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

190.77

346.21

-

49.85

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

114.95

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.84

-

-

10.00

40.82

-

-

-

61.29

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

142.44

43.52

5.84

0.31

0.46

0.26

1.29

35.10

2.66

12.49

8.73

1.00

3.80

0.98

-

-

5.91

-

13.40

6.70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

135.07

25.15

13.68

5.32

1.07

0.06

-

3.32

5.23

-

25.58

4.81

1.58

0.09

14.65

7.26

4.82

3.25

3.70

15.50

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,818.09

151.15

30.73

57.61

73.12

12.45

13.45

155.74

39.67

50.43

283.35

145.85

99.91

36.97

96.81

66.51

73.80

148.34

156.85

125.36

 

Đt xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

100.48

66.24

0.02

3.57

4.10

0.63

-

5.31

5.71

4.07

-

2.46

3.86

-

-

-

0.32

0.99

-

3.23

 

Đt xây dựng cơ sở y tế

DYT

34.42

3.92

0.12

0.20

0.56

0.22

0.03

8.27

0.02

0.15

6.96

9.89

0.17

0.05

0.11

0.06

0.11

-

2.83

0.75

 

Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

203.00

2.13

1.42

3.67

9.90

3.66

2.08

20.95

4.55

4.36

40.31

4.38

5.37

10.31

4.37

1.02

2.86

3.47

48.99

29.22

 

Đt xây dựng cơ sở thdục th thao

DTT

18.11

6.89

-

2.97

0.24

0.58

-

2.03

0.22

0.15

2.49

0.84

0.35

0.27

-

-

0.79

0.29

-

-

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0.05

0.05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đt xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.83

-

-

-

-

-

-

0.60

-

-

0.23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đt giao thông

DGT

1,125.43

56.04

14.40

36.05

56.35

7.28

10.43

110.06

27.94

39.77

216.12

59.07

69.79

11.49

65.13

36.86

58.72

104.75

77.92

67.26

 

Đất thủy lợi

DTL

310.99

14.01

14.50

10.64

1.74

0.07

0.24

8.27

0.48

0.70

11.65

69.17

20.27

14.81

27.11

28.49

10.54

37.86

26.73

13.72

 

Đất công trình năng lượng

DNL

14.07

1.00

0.01

0.51

0.03

0.01

-

0.02

0.02

0.21

0.78

0.05

0.07

0.03

0.09

0.06

0.03

0.26

0.37

10.52

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1.73

0.56

-

-

-

-

0.05

-

-

0.54

-

-

0.03

0.02

0.01

0.02

0.03

0.03

0.01

0.42

 

Đất chợ

DCH

9.00

0.30

0.26

-

0.19

-

0.62

0.25

0.73

0.49

4.82

-

-

-

-

-

0.41

0.69

-

0.24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5.26

-

-

0.66

-

-

-

0.60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.00

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0.23

-

-

0.23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7.50

-

-

-

-

-

-

2.75

-

-

-

0.10

-

-

4.53

-

-

-

0.11

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

319.18

3.00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

103.23

-

-

-

84.27

-

128.68

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,381.91

86.76

25.09

61.30

95.41

12.69

14.30

137.50

29.02

15.40

250.32

21.36

101.57

58.42

93.61

-

132.56

8.95

150.07

87.57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

60.30

3.30

0.33

1.85

2.84

0.04

1.06

3.49

0.73

23.39

1.72

3.36

1.49

0.12

0.17

0.14

3.13

11.21

0.58

1.38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

12.82

3.20

0.01

0.02

0.65

0.33

0.43

0.06

0.13

0.57

1.28

2.56

-

-

0.16

-

-

-

0.92

2.50

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23.83

1.11

0.27

0.59

1.55

-

1.49

1.12

0.29

-

1.17

2.56

1.26

2.46

1.26

0.63

0.72

4.32

2.14

0.90

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

107.12

32.04

2.92

4.31

3.16

-

-

5.54

-

-

2.65

8.86

3.71

4.81

6.28

2.75

7.04

13.59

5.00

4.44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22.44

2.44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.54

1.72

-

-

15.73

-

-

-

0.01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22.28

1.36

0.16

0.04

0.68

0.05

0.33

2.58

0.15

0.18

0.92

2.56

1.43

0.39

0.47

2.78

2.29

1.85

2.64

1.42

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

65.66

2.49

-

-

6.74

0.50

0.62

16.61

1.19

3.83

25.73

0.34

0.37

-

-

0.30

4.36

0.86

0.87

0.85

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15.76

1.83

0.30

0.17

1.68

0.03

0.02

1.48

0.12

-

0.53

2.30

0.41

0.37

0.67

0.57

1.61

1.43

1.20

1.03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

190.46

9.06

3.49

-

-

-

-

-

-

-

-

70.62

18.96

16.77

34.94

28.12

6.39

2.12

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77.20

-

-

0.40

0.54

-

-

4.42

-

1.98

20.43

3.26

3.08

0.95

28.00

147

0.02

4.53

4.28

3.85

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

1.09

-

-

-

-

-

-

0.60

-

-

0.39

-

0.08

-

0.02

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36.27

-

0.37

2.67

-

-

-

0.08

-

-

0.57

20.96

0.24

0.08

1.24

0.72

2.31

2.14

3.47

1.43

Biểu 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn v hành chính

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đi Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khc Nim

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

499.57

21.30

-

14.47

18.45

-

-

10.22

1.52

-

58.19

61.22

84.32

47.82

36.64

9.53

16.16

24.76

51.00

43.98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

477.78

17.65

-

14.18

16.74

-

-

10.12

1.09

-

52.67

60.12

79.47

46.82

36.59

9.53

14.13

24.25

51.00

43.43

 

Đt chuyên trng lúa nước

LUC

477.78

17.65

-

14.18

16.74

-

-

10.12

1.09

-

52.67

60.12

79.47

46.82

36.59

9.53

14.13

24.25

51.00

43.43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.36

0.10

-

0.17

0.79

-

-

-

0.03

-

5.22

0.10

0.85

-

-

-

0.06

0.01

-

0.03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.30

-

-

-

-

-

0.80

-

-

0.03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0.05

-

-

0.05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13.25

3.55

-

0.07

0.92

-

-

0.10

0.40

-

-

1.00

4.00

1.00

0.05

-

1.17

0.50

-

0.49

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

48.90

0.45

9.80

-

2.17

-

0.04

1.71

0.92

-

7.18

7.14

7.77

4.00

2.20

-

0.36

1.26

1.70

2.20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.49

-

-

-

-

-

-

-

0.48

-

0.01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21.99

0.45

-

-

2.11

-

-

-

0.20

-

2.48

3.10

4.43

2.70

1.55

-

0.36

1.26

1.30

2.05

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0.20

-

-

-

-

-

-

-

0.20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.93

0.45

-

-

0.46

-

-

-

-

-

0.02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất giao thông

DCT

13.14

-

-

-

1.05

-

-

-

-

-

1.03

1.80

2.20

2.00

1.00

-

0.36

1.00

1.30

1.40

 

Đất thủy lợi

DTL

7.72

-

-

-

0.60

-

-

-

-

-

1.43

1.30

2.23

0.70

0.55

-

-

0.26

-

0.65

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.19

-

-

-

-

-

0.04

-

0.15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.09

-

-

-

-

-

-

-

0.09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9.80

-

9.80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

16.34

-

-

-

0.06

-

-

1.71

-

-

4.69

4.04

3.34

1.30

0.65

-

-

-

0.40

0.15

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đt chưa sử dụng

DCS

2.45

-

-

0.07

-

-

-

-

-

-

-

3.11

-

-

-

-

-

0.10

-

-

Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn v hành chính

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đi Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khc Nim

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

499.57

21.30

-

14.47

18.45

-

-

10.22

1.52

-

58.19

61.22

84.32

47.82

36.64

9.53

16.16

24.76

51.00

43.98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

477.78

17.65

-

14.18

16.74

-

-

10.12

1.09

-

52.67

60.12

79.47

46.82

36.59

9.53

14.13

24.25

51.00

43.43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7.36

0.10

-

0.17

0.79

-

-

-

0.03

-

5.22

0.10

0.85

-

-

-

0.06

0.01

-

0.03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.30

-

-

-

-

-

0.80

-

-

0.03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0.05

-

-

0.05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13.25

3.55

-

0.07

0.92

-

-

0.10

0.40

-

-

1.00

4.00

1.00

0.05

-

1.17

0.50

-

0.49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đt nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đt phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đt ở

PKO/OCT

22.62

0.45

-

-

2.17

-

-

-

0.48

-

4.31

3.60

4.48

3.00

1.80

-

0.23

0.50

0.40

1.20

Biểu 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn v hành chính

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đi Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khc Nim

Hạp Lĩnh

1

Đt nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.45

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

0.80

0.95

-

0.45

-

-

-

0.10

0.15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.40

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

0.30

0.75

-

0.25

-

-

-

0.10

-

 

Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất thủy lợi

DTL

0.30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.30

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.50

0.20

-

0.20

-

-

-

-

0.15

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 780/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 780/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/12/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Nguyễn Hữu Thành
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/12/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 780/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký